Diễn đàn Lê Quý Đôn
Cấm đăng tin quảng cáo các lớp học, khoá học, hội thảo, tìm học sinh... Các bài quảng cáo sẽ bị xoá.


≧◠◡◠≦ ≧◉◡◉≦ ≧✯◡✯≦ ≧◔◡◔≦ ≧^◡^≦ ≧❂◡❂≦

Tạo đề tài mới Trả lời đề tài  [ 53 bài ] 

Sử dụng câu Tiếng Anh

 
Có bài mới 14.12.2016, 17:03
Hình đại diện của thành viên
Ban quản lý
Ban quản lý
 
Ngày tham gia: 14.02.2016, 08:47
Bài viết: 1517
Được thanks: 3000 lần
Điểm: 8.66
Có bài mới [Sưu tầm] Sử dụng câu Tiếng Anh - Điểm: 10
Các Câu Tiếng Anh

Trong phần này, bạn sẽ tìm thấy các câu tiếng Anh được sử dụng trong rất nhiều tình huống thường ngày khác nhau. Các câu này được chọn lọc để đại diện cho tiếng Anh khẩu ngữ hiện đại. Nếu bạn có gợi ý thêm các câu mới hay tìm thấy bất kỳ lỗi sai nào, hãy báo cho chúng tôi!


I. Câu đơn giản

Dưới đây là một số câu tiếng Anh cơ bản sử dụng trong hội thoại hàng ngày, và những từ thường gặp viết trên biển hiệu.

Yes : vâng/có
No : không
Maybe hoặc perhaps : có lẽ
Please : làm ơn
Thanks : cảm ơn
Thank you : cảm ơn anh/chị
Thanks very much : cảm ơn rất nhiều
Thank you very much : cảm ơn anh/chị rất nhiều

Dưới đây là các cách trả lời lịch sự khi người khác cảm ơn bạn :

You're welcome : không có gì
Don't mention it : không có gì
Not at all : không có gì

CHÀO HỎI VÀ CHÀO TẠM BIỆT

Đây là những cách chào hỏi khác nhau:


Hi : chào (khá thân mật)
Hello     : xin chào
Good morning : chào buổi sáng (dùng trước buổi trưa)
Good afternoon     : chào buổi chiều (dùng từ trưa đến 6 giờ chiều)
Good evening : chào buổi tối (dùng sau 6 giờ tối)

Dưới đây là các cách khác nhau bạn có thể dùng khi nói tạm biệt:

Bye : tạm biệt
Goodbye : tạm biệt
Goodnight : chúc ngủ ngon
See you! : hẹn gặp lại!
See you soon! : hẹn sớm gặp lại!
See you later! : hẹn gặp lại sau!
Have a nice day! : chúc một ngày tốt lành!
Have a good weekend! : chúc cuối tuần vui vẻ!

THU HÚT SỰ CHÚ Ý VÀ XIN LỖI AI ĐÓ

Excuse me : xin lỗi (dùng để thu hút sự chú ý của ai đó, bước qua ai đó, hoặc để xin lỗi)
Sorry : xin lỗi

Nếu ai đó xin lỗi bạn, bạn có thể trả lời bằng một trong các cách sau:

No problem : không sao
It's OK / that's OK : không sao
Don't worry about it     : anh/chị đừng lo về việc đó

ĐỂ NGƯỜI KHÁC HIỂU MÌNH KHI NÓI TIẾNG ANH

Do you speak English? : anh/chị có nói tiếng Anh không?
I don't speak English : tôi không nói tiếng Anh
I don't speak much English : tôi không nói được nhiều tiếng Anh đâu
I only speak very little English : tôi chỉ nói được một chút xíu tiếng Anh thôi
I speak a little English : tôi nói được một ít tiếng Anh thôi
Please speak more slowly     : anh/chị nói chậm hơn được không?
Please write it down     : anh/chị viết vào giấy được không?
Could you please repeat that? : anh/chị có thể nhắc lại được không?
I understand : tôi hiểu rồi
I don't understand : tôi không hiểu

NHỮNG CÂU CƠ BẢN KHÁC

I know : tôi biết
I don't know : tôi không biết
Excuse me, where's the toilet?     : xin lỗi, nhà vệ sinh ở đâu?
Excuse me, where's the Gents? : xin lỗi, nhà vệ sinh nam ở đâu?
Excuse me, where's the Ladies? : xin lỗi, nhà vệ sinh nữ ở đâu?

NHỮNG DÒNG CHỮ BẠN CÓ THỂ GẶP

Entrance : Lối vào
Exit : Lối ra
Emergency exit : Lối thoát hiểm
Push     : Đẩy vào
Pull : Kéo ra
Toilets : Nhà vệ sinh
WC : Nhà vệ sinh
Gentlemen (thường viết tắt là Gents) : Nhà vệ sinh nam
Ladies : Nhà vệ sinh nữ
Vacant : Không có người
Occupied / Engaged : Có người
Out of order : Hỏng
No smoking : Không hút thuốc
Private : Khu vực riêng
No entry : Miễn vào


-

Nguồn : https://vi.speaklanguages.com/



Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân

Có bài mới 17.12.2016, 21:45
Hình đại diện của thành viên
Ban quản lý
Ban quản lý
 
Ngày tham gia: 14.02.2016, 08:47
Bài viết: 1517
Được thanks: 3000 lần
Điểm: 8.66
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Sử dụng câu Tiếng Anh - Điểm: 11
II.Các câu nói thường dùng khác

Dưới đây là một số câu tiếng Anh thông dụng khác được sử dụng trong nhiều tình huống khác nhau.

OK : được rồi
of course : tất nhiên rồi
of course not : tất nhiên là không rồi

that's fine : được rồi
that's right : đúng rồi

sure : chắc chắn rồi
certainly : chắc chắn rồi
definitely : nhất định rồi
absolutely : nhất định rồi

as soon as possible : càng nhanh càng tốt

that's enough : thế là đủ rồi

it doesn't matter : không sao
it's not important : không quan trọng đâu
it's not serious : không nghiêm trọng đâu
it's not worth it : không đáng đâu

I'm in a hurry : mình đang vội
I've got to go : mình phải đi đây
I'm going out : mình đi ra ngoài bây giờ

sleep well : ngủ ngon nhé
same to you! : cậu cũng thế nhé!

me too : mình cũng vậy
not bad : không tệ

I like … : mình thích…
him : anh ấy
her : cô ấy
it : nó

I don't like … : mình không thích…

LỜI CẢM ƠN VÀ XIN LỖI

thanks for your … : cám ơn cậu đã…
help : giúp đỡ
hospitality : đón tiếp nhiệt tình
email : gửi email
thanks for everything : cám ơn vì tất cả

I'm sorry : mình xin lỗi
I'm really sorry : mình thực sự xin lỗi

sorry I'm late : xin lỗi mình đến muộn
sorry to keep you waiting : xin lỗi vì đã bắt cậu phải chờ đợi
sorry for the delay : xin lỗi vì đã trì hoãn

CÂU CẢM THÁN

look! : nhìn kìa!
great! : tuyệt quá!
come on! : thôi nào!
only joking!/ just kidding! : mình chỉ đùa thôi!
bless you! : chúa phù hộ cho cậu!(sau khi ai đó hắt xì hơi)
that's funny! : hay quá!
that's life! : đời là thế đấy!
damn it! : mẹ kiếp!

CHỈ DẪN

come in! : mời vào!
please sit down : xin mời ngồi!
could I have your attention, please? : xin quý vị vui lòng chú ý lắng nghe!

let's go! : đi nào!
hurry up! : nhanh lên nào!
get a move on! : nhanh lên nào!

calm down : bình tĩnh nào
steady on! : chậm lại nào!

hang on a second : chờ một lát
hang on a minute : chờ một lát
one moment, please : xin chờ một lát
just a minute : chỉ một lát thôi
take your time : cứ từ từ thôi

please be quiet : xin hãy trật tự
shut up! : im đi!
stop it! : dừng lại đi!

don't worry : đừng lo
don't forget : đừng quên nhé

help yourself : cứ tự nhiên
go ahead : cứ tự nhiên
let me know! : hãy cho mình biết!

Nếu bạn muốn mời ai đó đi qua cửa trước bạn, bạn có thể nói một cách lịch sự như sau:

after you! : cậu đi trước đi!

TỪ NGỮ LIÊN QUAN ĐẾN NƠI CHỐN

here : ở đây
there : ở kia
everywhere : ở khắp mọi nơi
nowhere : không ở đâu cả
somewhere : ở một nơi nào đó

CÁC CÂU HỎI THÔNG DỤNG

where are you? : cậu ở đâu?

what's this? : đây là cái gì?
what's that? : kia là cái gì?

is anything wrong? : có vấn đề gì không?
what's the matter? : có việc gì vậy?
is everything OK? : mọi việc có ổn không?

have you got a minute? : cậu có rảnh 1 lát không?

have you got a pen I could borrow? : cậu có cái bút nào không cho mình mượn?

really? : thật à?
are you sure? : bạn có chắc không?

why? : tại sao?
why not? : tại sao không?

what's going on? : chuyện gì đang xảy ra thế?
what's happening? : chuyện gì đang xảy ra thế?
what happened? : đã có chuyện gì vậy?

what? : cái gì?
where? : ở đâu?
when? : khi nào?
who? : ai?
how? : làm thế nào?
how many? : có bao nhiêu? (dùng với danh từ đếm được)
how much? : có bao nhiêu? (dùng với danh từ không đếm được)/bao nhiêu tiền?

CHÚC MỪNG VÀ KHEN NGỢI

congratulations! : xin chúc mừng!
well done! : làm tốt lắm!
good luck! : thật là may mắn!

bad luck! : thật là xui xẻo!
never mind! : không sao!
what a pity!/ what a shame! : tiếc quá!

happy birthday! : chúc mừng sinh nhật!
happy New Year! : chúc mừng Năm mới!
happy Easter! : chúc Phục sinh vui vẻ!
Happy Christmas! hoặc Merry Christmas! : chúc Giáng sinh vui vẻ!
happy Valentine's Day! : chúc Valentine vui vẻ!

glad to hear it : rất vui khi nghe điều đó
sorry to hear that : rất tiếc khi nghe điều đó

THỂ HIỆN NHU CẦU VÀ TÌNH CẢM

I'm tired : mình mệt
I'm exhausted : mình kiệt sức rồi

I'm hungry : mình đói
I'm thirsty : mình khát

I'm bored : mình chán
I'm worried : mình lo lắng

I'm looking forward to it : mình rất mong chờ điều đó

I'm in a good mood : mình đang rất vui
I'm in a bad mood : tâm trạng mình không được tốt

I can't be bothered : mình chẳng muốn làm gì cả

CÁC CÁCH NÓI KHÁC KHI CHÀO GẶP MẶT VÀ TẠM BIỆT

welcome! : nhiệt liệt chào mừng!
welcome to … : chào mừng cậu đến với …
England : nước Anh

long time, no see! : lâu lắm rồi không gặp!

all the best! : chúc mọi điều tốt đẹp!
see you tomorrow! : hẹn gặp lại ngày mai!

HỎI VÀ THỂ HIỆN QUAN ĐIỂM

what do you think?cậu nghĩ thế nào?

I think that ... : mình nghĩ là …
I hope that ... : mình hi vọng là …
I'm afraid that ... : mình sợ là …
in my opinion, ... : theo quan điểm của mình, …

I agree : mình đồng ý
I disagree hoặc I don't agree : mình không đồng ý

that's true : đúng rồi
that's not true : không đúng

I think so : mình nghĩ vậy
I don't think so : mình không nghĩ vậy

I hope so : mình hi vọng vậy
I hope not : mình không hi vọng vậy

you're right : cậu nói đúng
you're wrong : cậu sai rồi

I don't mind : mình không phản đối đâu
it's up to you : tùy cậu thôi
that depends : cũng còn tùy

that's interesting : hay đấy
that's funny, : ...lạ thật,…


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
1 thành viên đã gởi lời cảm ơn meoancamam về bài viết trên: Mẫu Tử Song Linh
Có bài mới 19.12.2016, 15:58
Hình đại diện của thành viên
Thành viên mới
Thành viên mới
 
Ngày tham gia: 19.12.2016, 15:54
Bài viết: 2
Được thanks: 1 lần
Điểm: 3
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Sử dụng câu Tiếng Anh - Điểm: 1
that's interesting


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
1 thành viên đã gởi lời cảm ơn hoahoctro89 về bài viết trên: meoancamam
Có bài mới 25.12.2016, 21:18
Hình đại diện của thành viên
Ban quản lý
Ban quản lý
 
Ngày tham gia: 14.02.2016, 08:47
Bài viết: 1517
Được thanks: 3000 lần
Điểm: 8.66
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Sử dụng câu Tiếng Anh - Điểm: 9
III. Các trường hợp khẩn cấp

Dưới đây là một số câu nói và câu cảm thán tiếng Anh được sử dụng trong các tình huống khẩn cấp hoặc các tình huống khó khăn khác. Hi vọng bạn không phải sử dụng chúng!

Chú ý là trong tình huống vô cùng khẩn cấp, bạn có thể liên hệ các dịch vụ khẩn cấp bằng cách gọi 999 ở Anh, 911 ở Mỹ và Canada.

help! : cứu tôi với!

be careful! : cẩn thận!

look out!/ watch out! : cẩn thận!

please help me : hãy giúp tôi với

CẤP CỨU Y TẾ

call an ambulance! : gọi xe cấp cứu đi!
I need a doctor : tôi cần bác sĩ
there's been an accident : đã có tai nạn xảy ra
please hurry! : nhanh lên!
I've cut myself : tôi vừa bị đứt tay (tự mình làm đứt)
I've burnt myself : tôi vừa bị bỏng (tự mình làm bỏng)
are you OK? : bạn có ổn không?
is everyone OK? : mọi người có ổn không?

TỘI PHẠM


stop, thief! : dừng lại, tên trộm kia!
call the police! : hãy gọi công an!
my wallet's been stolen : tôi vừa bị mất ví (ví nam)
my purse has been stolen : tôi vừa bị mất ví (ví nữ)
my handbag's been stolen : tôi vừa bị mất túi
my laptop's been stolen : tôi vừa bị mất laptop
my phone's been stolen : tôi vừa bị mất điện thoại
I'd like to report a theft : tôi muốn báo cáo mất trộm
my car's been broken into : ô tô của tôi vừa bị đột nhập
I've been mugged : tôi vừa bị cướp
I've been attacked : tôi vừa bị tấn công

HỎA HOẠN

fire! : cháy!
call the fire brigade! : hãy gọi cứu hỏa!
can you smell burning? : anh/chị có ngửi thấy mùi khét không?
there's a fire : có cháy
the building's on fire : tòa nhà đang bốc cháy

CÁC TÌNH HUỐNG KHÓ KHĂN KHÁC

I'm lost : tôi bị lạc
we're lost : chúng tôi bị lạc
I can't find my … : tôi không tìm thấy … của tôi
keys : chìa khóa
passport : hộ chiếu
mobile : điện thoại
I've lost my … : tôi vừa đánh mất … của tôi
wallet : ví (ví nam)
purse : ví (ví nữ)
camera : máy ảnh
I've locked myself out of my … : tôi vừa tự khóa mình ở ngoài …
car : ô tô
room : phòng


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 03.01.2017, 21:53
Hình đại diện của thành viên
Ban quản lý
Ban quản lý
 
Ngày tham gia: 14.02.2016, 08:47
Bài viết: 1517
Được thanks: 3000 lần
Điểm: 8.66
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Sử dụng câu Tiếng Anh - Điểm: 9
IV.Hội thoại thông dụng

Dưới đây là các câu thường gặp trong hội thoại thông dụng với người bạn đã biết.

HỎI THĂM SỨC KHỎE AI ĐÓ

how are you? : cậu có khỏe không?
how's it going? : tình hình thế nào? (khá thân mật)
how are you doing? : tình hình thế nào? (khá thân mật)
how's life? : tình hình thế nào? (khá thân mật)
how are things? : tình hình thế nào? (khá thân mật)
I'm fine, thanks : mình khỏe, cảm ơn cậu
I'm OK, thanks : mình khỏe, cảm ơn cậu
not too bad, thanks : không tệ lắm, cảm ơn cậu
alright, thanks : ổn cả, cảm ơn cậu
not so well : mình không được khỏe lắm
how about you? : còn cậu thế nào?
and you? : còn cậu?
and yourself? : còn cậu?

HỎI XEM AI ĐÓ ĐANG LÀM GÌ HOẶC DẠO NÀY LÀM GÌ

what are you up to? : cậu đang làm gì đấy?
what have you been up to? : dạo này cậu làm gì?
working a lot : làm việc nhiều
studying a lot : học nhiều
I've been very busy : dạo này mình rất bận
same as usual : vẫn như mọi khi
not much hoặc not a lot : không làm gì nhiều lắm
I've just come back from … : mình vừa đi … về
Portugal : Bồ Đào Nha

HỎI XEM AI ĐÓ ĐANG Ở ĐÂU

where are you? : cậu ở đâu đấy?
I'm … : mình đang …
at home : ở nhà
at work : ở cơ quan
in town : trong thành phố
in the countryside : ở nông thôn
at the shops : trong cửa hàng
on a train : trên tàu
at Peter's : ở nhà Peter

HỎI VỀ KẾ HOẠCH CỦA AI ĐÓ

do you have any plans for the summer? : cậu có kế hoạch gì mùa hè này không?
what are you doing for …? : cậu sẽ làm gì trong …?
Christmas : lễ Giáng Sinh
New Year : dịp Năm mới
Easter : lễ Phục sinh


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 23.01.2017, 18:04
Hình đại diện của thành viên
Ban quản lý
Ban quản lý
 
Ngày tham gia: 14.02.2016, 08:47
Bài viết: 1517
Được thanks: 3000 lần
Điểm: 8.66
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Sử dụng câu Tiếng Anh - Điểm: 10
V. Kết bạn

Dưới đây là một số câu dùng khi gặp gỡ người lạ, bao gồm giới thiệu và một số các chủ đề đơn giản khác.

GIỚI THIỆU

what's your name? : tên bạn là gì?
my name's … : tên mình là …
Chris : Chris
Emily : Emily
I'm … : mình là …
Ben : Ben
Sophie : Sophie
this is … : đây là …
Lucy : Lucy
my wife : vợ mình
my husband : chồng mình
my boyfriend : bạn trai mình
my girlfriend : bạn gái mình
my son : con trai mình
my daughter : con gái mình
I'm sorry, I didn't catch your name : xin lỗi, mình không nghe rõ tên bạn
do you know each other? : các bạn có biết nhau trước không?
nice to meet you : rất vui được gặp bạn
pleased to meet you : rất vui được gặp bạn
how do you do? : rất hân hạnh được làm quen (cách nói trang trọng dùng khi gặp ai đó lạ; cách trả lời cho câu này là how do you do?)
how do you know each other? : các bạn biết nhau trong trường hợp nào ?
we work together : bọn mình làm cùng nhau
we used to work together : bọn mình đã từng làm cùng nhau
we were at school together : bọn mình đã học phổ thông cùng nhau
we're at university together : bọn mình đang học đại học cùng nhau
we went to university together : bọn mình đã học đại học cùng nhau
through friends : qua bạn bè

BẠN TỪ ĐÂU ĐẾN?

where are you from? : bạn từ đâu đến?
where do you come from? : bạn từ đâu đến?
whereabouts are you from? : bạn từ đâu đến?
I'm from … : mình đến từ …
England : nước Anh
whereabouts in … are you from? : bạn đến từ nơi nào ở … ?
Canada : Canada
what part of … do you come from? : bạn đến từ nơi nào ở …?
Italy : Ý
where do you live? : bạn sống ở đâu?
I live in … : mình sống ở …
London : Luân Đôn
France : Pháp
I'm originally from Dublin but now live in Edinburgh : mình gốc Dublin nhưng giờ mình sống ở Edinburgh
I was born in Australia but grew up in England : mình sinh ra ở Úc, nhưng lớn lên ở Anh

TIẾP TỤC HỘI THOẠI

what brings you to …?điều gì đã đem bạn đến … ?
England : nước Anh
I'm on holiday : mình đi nghỉ
I'm on business : mình đi công tác
I live here     mình : sống ở đây
I work here : mình làm việc ở đây
I study here : mình học ở đây
why did you come to …? : tại sao bạn lại đến …?
the UK : vương quốc Anh
I came here to work : mình đến đây làm việc
I came here to study : mình đến đây học
I wanted to live abroad : mình muốn sống ở nước ngoài
how long have you lived here? : bạn đã sống ở đây bao lâu rồi?
I've only just arrived : mình vừa mới đến
a few months : vài tháng
about a year : khoảng một năm
just over two years : khoảng hơn hai năm
three years : ba năm
how long are you planning to stay here? : bạn định sống ở đây bao nhiêu lâu ?
until August : đến tháng Tám
a few months : một vài tháng
another year : một năm nữa
I'm not sure : mình không chắc lắm
do you like it here? : bạn có thích ở đây không?
yes, I love it! : có chứ, mình thích lắm
I like it a lot : mình rất thích
it's OK : cũng được
what do you like about it? : bạn thích ở đây ở điểm nào ?
I like the … : mình thích …
food : đồ ăn
weather : thời tiết
people : con người

TUỔI TÁC VÀ SINH NHẬT

how old are you? : bạn bao nhiêu tuổi rồi?
I'm … : mình …
twenty-two : hai hai
thirty-eight : ba tám
Chú ý là bạn cũng có thể dùng thêm từ “years old (tuổi)” đằng sau, ví dụ “I'm forty-seven years old (tôi bốn bảy tuổi)”, tuy nhiên trong văn nói rất ít dùng.
when's your birthday? : bạn sinh nhật vào ngày nào?
it's … : mình sinh nhật ngày …
16 May : 16 tháng 5
2 October : 2 tháng 10

SẮP XẾP CUỘC SỐNG

who do you live with? : bạn ở với ai?
do you live with anybody? : bạn có ở với ai không?
I live with … : mình ở với …
my boyfriend : bạn trai
my girlfriend : bạn gái
my partner :  người yêu/bạn đời
my husband : chồng
my wife : vợ
my parents : bố mẹ
a friend : một người bạn
friends : các bạn
relatives : họ hàng
do you live on your own? : bạn ở một mình à?
I live on my own : mình ở một mình
I share with one other person : mình ở chung với một người nữa
I share with … others : mình ở chung với … người nữa
two : hai
three : ba

HỎI ĐỊA CHỈ LIÊN LẠC

what's your phone number? : số điện thoại của bạn là gì?
what's your email address? : địa chỉ email của bạn là gì?
what's your address? : địa chỉ của bạn là gì?
could I take your phone number? : cho mình số điện thoại của bạn được không?
could I take your email address? : cho mình địa chỉ email của bạn được không?
are you on …? : bạn có dùng … không?
Facebook : Facebook
Skype : Skype


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 02.02.2017, 13:50
Hình đại diện của thành viên
Ban quản lý
Ban quản lý
 
Ngày tham gia: 14.02.2016, 08:47
Bài viết: 1517
Được thanks: 3000 lần
Điểm: 8.66
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Sử dụng câu Tiếng Anh - Điểm: 9
VI. Ngôn ngữ và giao tiếp

Dưới đây là một số câu trong tiếng Anh giúp bạn nói về những ngôn ngữ mà bạn nói, và một số các câu nói khác liên quan đến học ngôn ngữ.

what languages can you speak? : cậu có thể nói những ngôn ngữ nào?
I speak … : mình nói tiếng …
French, Spanish, and a little Russian : Pháp, Tây Ban Nha và một chút tiếng Nga
fluent German : Đức trôi chảy
I can get by in … : mình có thể cố gắng nói được một chút…
Italian : tiếng Ý
I'm learning … : mình đang học tiếng …
Chinese : Trung Quốc

where did you learn your English? : cậu đã học tiếng Anh ở đâu?
at school : ở trường phổ thông
at university : ở trường đại học
I took a course : mình đã theo học một khóa
I taught myself : mình tự học

do you understand? : cậu có hiểu không?
did you understand? : cậu có hiểu mình đã nói gì không?
yes, I understood : có, mình hiểu mà
sorry, I didn't understand : xin lỗi, mình không hiểu

Nếu bạn không nghe thấy ai đó đã nói gì, cách nói lịch sự nhất là:

sorry? hoặc excuse me? : xin lỗi, cậu đã nói gì?
how do you say ... in English? : cậu nói ... thế nào trong tiếng Anh?
how do you spell that? : cậu đánh vần từ đó thế nào?
how do you pronounce this word? : cậu phát âm từ này thế nào?

you speak very good English : cậu nói tiếng Anh rất tốt
your English is very good : tiếng Anh của cậu rất tốt
I'm a little out of practice : mình ít luyện tập
I'd like to practise my … : mình muốn luyện tiếng …
Portuguese : Bồ Đào Nha
let's speak in … : hãy nói bằng tiếng …
English : Anh
Italian : Ý
what's this called?: cái này gọi là gì?



Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 05.02.2017, 22:41
Hình đại diện của thành viên
Ban quản lý
Ban quản lý
 
Ngày tham gia: 14.02.2016, 08:47
Bài viết: 1517
Được thanks: 3000 lần
Điểm: 8.66
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Sử dụng câu Tiếng Anh - Điểm: 10
VII. Gia đình và các mối quan hệ

Dưới đây là một số câu dùng khi thảo luận về gia đình và các mối quan hệ hôn nhân. Học cách nói về anh chị em, con cái, và các thành viên trong gia đình, cũng như miêu tả tình trạng hôn nhân của bạn.

ANH CHỊ EM

do you have any brothers or sisters?: bạn có anh chị em không?
yes, I've got …: có, mình có …
a brother: một anh/em trai
a sister: một chị/em gái
an elder brother: một anh trai
a younger sister: một em gái
two brothers: hai anh/em trai
two sisters: hai chị/em gái
one brother and two sisters: một anh/em trai và hai chị/em gái
no, I'm an only child: không, mình là con một

CON VÀ CHÁU

have you got any kids?: bạn có con không?
do you have any children?: bạn có con không?
yes, I've got …: có, mình có …
a boy and a girl: một trai và một gái
a young baby: một bé mới sinh
three kids: ba con
I don't have any children: mình không có con
do you have any grandchildren?: ông/bà có cháu không?

BỐ MẸ VÀ ÔNG BÀ

where do your parents live?: bố mẹ bạn sống ở đâu?
what do your parents do?: bố mẹ bạn làm nghề gì?
what does your father do?: bố bạn làm nghề gì?
what does your mother do?: mẹ bạn làm nghề gì?
are your grandparents still alive?: ông bà bạn còn sống cả chứ?
where do they live?: họ sống ở đâu?

QUAN HỆ HÔN NHÂN

do you have a boyfriend?: bạn có bạn trai chưa?
do you have a girlfriend?: bạn có bạn gái chưa?
are you married?: bạn có gia đình chưa?
are you single?: bạn chưa có gia đình à?
are you seeing anyone?: bạn có đang hẹn hò ai không?

I'm …: mình …
single: còn độc thân
engaged: đã đính hôn rồi
married: đã lập gia đình rồi
divorced: đã ly hôn rồi
separated: đang ly thân
a widow: chồng mình mất rồi
a widower: vợ mình mất rồi
I'm seeing someone: mình đang hẹn hò

VẬT NUÔI

have you got any pets?: bạn có vật nuôi không?
I've got …: mình có …
a dog and two cats: một con chó và hai con mèo
a Labrador: một chú chó Labrador

HỎI TÊN VÀ TUỔI

what's his name?:  anh ấy tên là gì?
he's called …: anh ấy tên là …
Tom: Tom

what's her name?: cô ấy tên là gì?
she's called …: cô ấy tên là …
Mary: Mary

what are their names?: họ tên là gì?
they're called …: họ tên là …
Neil and Anna: Neil và Anna

how old is he?: anh ấy bao nhiêu tuổi?
he's …: anh ấy …
twelve: mười hai tuổi

how old is she?: cô ấy bao nhiêu tuổi?
she's …: cô ấy …
fifteen: mười lăm tuổi

how old are they?: họ bao nhiêu tuổi?
they're …: họ …
six and eight: sáu và tám tuổi


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 06.02.2017, 21:57
Hình đại diện của thành viên
Ban quản lý
Ban quản lý
 
Ngày tham gia: 14.02.2016, 08:47
Bài viết: 1517
Được thanks: 3000 lần
Điểm: 8.66
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Sử dụng câu Tiếng Anh - Điểm: 10
VIII. Sở thích

Dưới đây là một số câu tiếng Anh được sử dụng khi bạn nói về sở thích và mối quan tâm của mình.

NÓI VỀ NHỮNG ĐIỀU BẠN THÍCH

what do you like doing in your spare time?: bạn thích làm gì khi có thời gian rảnh rỗi?
I like … : mình thích …
watching TV: xem ti vi
listening to music : nghe nhạc
walking: đi bộ
jogging: chạy bộ

I quite like … : mình hơi thích …
cooking: nấu ăn
playing chess: chơi cờ
yoga: tập yoga

I really like … : mình thật sự thích …
swimming: bơi lội
dancing: nhảy

I love … : mình thích …
the theatre: đi đến nhà hát
the cinema: đi xem phim
going out: đi chơi
clubbing: đi câu lạc bộ
I enjoy travelling: mình thích đi du lịch

NÓI VỀ NHỮNG ĐIỀU BẠN KHÔNG THÍCH

I don't like … : mình không thích …
pubs: quán rượu
noisy bars: các quán rượu ồn ào
nightclubs: câu lạc bộ đêm

I hate … : mình ghét …
shopping: đi mua sắm

I can't stand … : mình không thể chịu được …
football: bóng đá

CÁC CÁCH KHÁC KHI NÓI VỀ MỐI QUAN TÂM

I'm interested in …: mình quan tâm đến …
photography: nhiếp ảnh
history: lịch sử
languages: ngôn ngữ

I read a lot: mình đọc rất nhiều
have you read any good books lately? : gần đây bạn có đọc cuốn sách nào không?

have you seen any good films recently?: gần đây bạn có xem bộ phim hay nào không?

THỂ THAO

do you play any sports?: bạn có chơi môn thể thao nào không?
yes, I play … : có, mình chơi …
football: bóng đá
tennis: quần vợt
golf: gôn
I'm a member of a gym: mình là hội viên của phòng tập thể dục

no, I'm not particularly sporty: không, mình không thực sự thích thể thao lắm

I like watching football: mình thích xem bóng đá
which team do you support?: bạn cổ vũ đội nào?
I support …: mình cổ vũ đội …
Manchester United: Manchester United
Chelsea: Chelsea

I'm not interested in football: mình không quan tâm đến thể thao

ÂM NHẠC

do you play any instruments?: bạn có chơi nhạc cụ nào không?
yes, I play … : có, mình chơi …
the guitar: đàn guitar
yes, I've played the piano for … years : có, mình chơi piano được … năm rồi
five: năm

I'm learning to play … : mình đang học chơi …
the violin: đàn violin

I'm in a band: mình chơi trong ban nhạc
I sing in a choir: mình hát trong đội hợp xướng

what sort of music do you like?: bạn thích thể loại nhạc nào?
what sort of music do you listen to?: bạn hay nghe thể loại nhạc nào?
pop : nhạc nhẹ
rock: nhạc rock
dance: nhạc nhảy
classical: nhạc cổ điển
anything, really: bất cứ loại nào
lots of different stuff: Nhiều thể loại khác nhau

have you got any favourite bands?: bạn có yêu thích ban nhạc nào không?


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 07.02.2017, 22:41
Hình đại diện của thành viên
Ban quản lý
Ban quản lý
 
Ngày tham gia: 14.02.2016, 08:47
Bài viết: 1517
Được thanks: 3000 lần
Điểm: 8.66
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Sử dụng câu Tiếng Anh - Điểm: 10
IX.Nghề nghiệp

Dưới đây là một số câu tiếng Anh dùng khi nói về nghề nghiệp, giúp bạn bàn luận được về loại hình công việc và nơi làm việc của bạn.

NGHỀ NGHIỆP

what do you do? : bạn làm nghề gì?
what do you do for a living? : bạn kiếm sống bằng nghề gì?
what sort of work do you do? : bạn làm loại công việc gì?
what line of work are you in? : bạn làm trong nghành gì?

I'm a … : mình là …
teacher : giáo viên
student : học sinh
doctor : bác sĩ

I work as a … : mình làm nghề …
journalist: nhà báo
programmer: lập trình máy tính

I work in … : mình làm trong ngành …
television: truyền hình
publishing : xuất bản
PR (public relations) : PR (quan hệ quần chúng)
sales : kinh doanh
IT : công nghệ thông tin

I work with … : mình làm việc với …
computers : máy tính
children with disabilities : trẻ em khuyết tật

I stay at home and look after the children : mình ở nhà trông con
I'm a housewife : mình là nội trợ

TRÌNH TRẠNG CÔNG VIỆC

I've got a part-time job : mình làm việc bán thời gian
I've got a full-time job : mình làm việc toàn thời gian

I'm … : mình đang …
unemployed : thất nghiệp
out of work : không có việc
looking for work : đi tìm việc
looking for a job : đi tìm việc

I'm not working at the moment : hiện mình không làm việc

I've been made redundant : mình vừa bị sa thải
I was made redundant two months ago : mình bị sa thải hai tháng trước
I do some voluntary work : mình đang làm tình nguyện viên
I'm retired : tôi đã nghỉ hưu

BẠN LÀM VIỆC CHO CÔNG TY NÀO?

who do you work for? : bạn làm việc cho công ty nào?

I work for … : mình làm việc cho …
a publishers : một nhà xuất bản
an investment bank : một ngân hàng đầu tư
the council : hội đồng thành phố

I'm self-employed : mình tự làm chủ
I work for myself : mình tự làm chủ
I have my own business : mình có công ty riêng

I'm a partner in … : mình là đồng sở hữu của …
a law firm : một công ty luật
an accountancy practice : một văn phòng kế toán
an estate agents : một văn phòng bất động sản

I've just started at … : mình vừa mới làm về làm việc cho …
IBM : công ty IBM

NƠI LÀM VIỆC

where do you work? : bạn làm việc ở đâu?

I work in … : mình làm việc ở …
an office : văn phòng
a shop : cửa hàng
a restaurant : nhà hàng
a bank : ngân hàng
a factory : nhà máy
a call centre : trung tâm dịch vụ khách hàng qua điện thoại
I work from home : mình làm việc tại nhà

ĐÀO TẠO VÀ KINH NGHIỆM LÀM VIỆC

I'm training to be … : mình được đào tạo để trở thành …
an engineer : kỹ sư
a nurse : y tá

I'm a trainee … : mình là tập sự
accountant : kế toán
supermarket manager : quản lý siêu thị

I'm on a course at the moment : hiện giờ mình đang tham gia một khóa học

I'm on work experience : mình đang đi thực tập
I'm doing an internship : mình đang đi thực tập


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
      Xin ủng hộ:  
       
Trả lời đề tài  [ 53 bài ] 
 



Đang truy cập 

Không có thành viên nào đang truy cập


Bạn không thể tạo đề tài mới
Bạn không thể viết bài trả lời
Bạn không thể sửa bài của mình
Bạn không thể xoá bài của mình
Bạn không thể gởi tập tin kèm
Hi, Khách 
Anonymous

Tên thành viên:

Mật khẩu:


Đề tài nổi bật 
1 • [Hiện đại] Làm thế nào để ngừng nhớ anh - Mộng Tiêu Nhị

1 ... 9, 10, 11

2 • [Xuyên không] Khi vật hi sinh trở thành nữ chính - Tư Mã Duệ Nhi

1 ... 7, 8, 9

3 • [Hiện đại - Trùng sinh] Cô vợ ngọt ngào bất lương - Quẫn Quẫn Hữu Yêu

1 ... 43, 44, 45

4 • [Cổ đại] Kiêu Tế - Quả Mộc Tử

1 ... 13, 14, 15

5 • [Xuyên không - Cổ xuyên hiện] Ảnh hậu đối mặt hàng ngày - Ngã Yêu Thành Tiên

1 ... 10, 11, 12

6 • [Xuyên không] Cuộc sống nông thôn nhàn rỗi - Kẹo Vitamin C

1 ... 31, 32, 33

7 • [Hiện đại] Cướp tình Tổng giám đốc ác ma rất dịu dàng - Nam Quan Yêu Yêu

1 ... 18, 19, 20

8 • [Xuyên không - Dị giới] Phế sài muốn nghịch thiên Ma Đế cuồng phi - Tiêu Thất Gia - New C888

1 ... 37, 38, 39

9 • [Hiện đại] Hôn nhân giá ngàn vàng - Cẩm Tố Lưu Niên (103/104]

1 ... 53, 54, 55

10 • [Cổ đại] Nô gia không hoàn lương - Cật Thanh Mai Tương Nha

1 ... 5, 6, 7

11 • [Xuyên không] Vương phi thần trộm Hưu phu lúc động phòng! - Thủy Mặc Thanh Yên

1 ... 24, 25, 26

12 • [Cổ đại - Trùng sinh] Đích nữ nhà nghèo Bán phở heo

1, 2, 3, 4

13 • [Hiện đại] Eo thon nhỏ - Khương Chi Ngư [NEW C65]

1 ... 6, 7, 8

14 • [Xuyên không] Trôi nổi trong lãnh cung Khuynh quốc khí hậu - Hoa Vô Tâm

1 ... 22, 23, 24

[Cổ đại - Trùng sinh] Trọng sinh cao môn đích nữ - Tần Giản

1 ... 40, 41, 42

16 • [Xuyên không] Hỉ doanh môn - Ý Thiên Trọng

1 ... 31, 32, 33

17 • [Hiện đại] Người cha nhặt được - Cát Tường Dạ

1 ... 7, 8, 9

18 • [Hiện đại] Xin chào Chu tiên sinh! Dạ Mạn

1 ... 7, 8, 9

19 • [Hiện đại] Cục cưng lật bàn Con là do mẹ trộm được? - Ninh Cẩn

1 ... 25, 26, 27

20 • [Hiện đại Thanh mai trúc mã] Đều Tại Vầng Trăng Gây Họa - 11 Giờ Phải Ngủ

1 ... 11, 12, 13


Thành viên nổi bật 
Eun
Eun
Aka
Aka
Nminhngoc1012
Nminhngoc1012
An Tĩnh Lạc
An Tĩnh Lạc
Puck
Puck
susublue
susublue

Shop - Đấu giá: Trang bubble vừa đặt giá 2554 điểm để mua Đá Peridot
Shop - Đấu giá: Trang bubble vừa đặt giá 419 điểm để mua Hoa anh đào
Tuyền Uri: Thông báo: Các chị (bạn) đang edit/ sáng tác tại box Tiểu thuyết chưa HOÀN vui lòng cập nhật mục lục truyện. Xin trân trọng cảm ơn :thanks:
Shop - Đấu giá: Tuyền Uri vừa đặt giá 429 điểm để mua Mề đay đá Citrine 5
Shop - Đấu giá: Tuyền Uri vừa đặt giá 2431 điểm để mua Đá Peridot
Shop - Đấu giá: Tuyền Uri vừa đặt giá 398 điểm để mua Hoa anh đào
Shop - Đấu giá: Công Tử Tuyết vừa đặt giá 1051 điểm để mua Hamster lêu lêu
Shop - Đấu giá: thuyvu115257 vừa đặt giá 1000 điểm để mua Hamster lêu lêu
Shop - Đấu giá: Công Tử Tuyết vừa đặt giá 946 điểm để mua Hamster lêu lêu
Shop - Đấu giá: thuyvu115257 vừa đặt giá 900 điểm để mua Hamster lêu lêu
Shop - Đấu giá: Công Tử Tuyết vừa đặt giá 856 điểm để mua Hamster lêu lêu
ĐàoHoaChiPhong: Ok fine, tôi đang kiểm tra lại truyện =]]]]
LogOut Bomb: thuyvu115257 -> Tử Liên Hoa 1612
Shop - Đấu giá: thuyvu115257 vừa đặt giá 814 điểm để mua Hamster lêu lêu
Shop - Đấu giá: Công Tử Tuyết vừa đặt giá 468 điểm để mua Cổ vũ
Shop - Đấu giá: Công Tử Tuyết vừa đặt giá 774 điểm để mua Hamster lêu lêu
Shop - Đấu giá: Công Tử Tuyết vừa đặt giá 806 điểm để mua Hộp quà Hamster
Shop - Đấu giá: susublue vừa đặt giá 2314 điểm để mua Đá Peridot
Shop - Đấu giá: Trang bubble vừa đặt giá 378 điểm để mua Hoa anh đào
Shop - Đấu giá: Trang bubble vừa đặt giá 2202 điểm để mua Đá Peridot
LogOut Bomb: thuyvu115257 -> xuanthoathoaxuan
Shop - Đấu giá: susublue vừa đặt giá 2096 điểm để mua Đá Peridot
Shop - Đấu giá: hoa hồng vừa đặt giá 444 điểm để mua Cổ vũ
Shop - Đấu giá: hoa hồng vừa đặt giá 359 điểm để mua Hoa anh đào
Shop - Đấu giá: MỀU vừa đặt giá 736 điểm để mua Hamster lêu lêu
Shop - Đấu giá: MỀU vừa đặt giá 766 điểm để mua Hộp quà Hamster
Công Tử Tuyết: Re: [Trắc Nghiệm] Bạn là ai trong truyện Đam mỹ ?
Shop - Đấu giá: Công Tử Tuyết vừa đặt giá 700 điểm để mua Hamster lêu lêu
Shop - Đấu giá: hoa hồng vừa đặt giá 665 điểm để mua Hamster lêu lêu
Shop - Đấu giá: Trang bubble vừa đặt giá 250 điểm để mua 3 quả cam

Powered by phpBB © phpBB Group. Designed by Vjacheslav Trushkin.