Diễn đàn Lê Quý Đôn
Cấm đăng tin quảng cáo các lớp học, khoá học, hội thảo, tìm học sinh... Các bài quảng cáo sẽ bị xoá.


≧◠◡◠≦ ≧◉◡◉≦ ≧✯◡✯≦ ≧◔◡◔≦ ≧^◡^≦ ≧❂◡❂≦

Tạo đề tài mới Trả lời đề tài  [ 54 bài ] 

Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề

 
Có bài mới 15.06.2016, 22:40
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 17 Nữ
Bài viết: 313
Được thanks: 390 lần
Điểm: 4.45
Có bài mới [Sưu tầm] Từ vựng về các loại kính mắt - Điểm: 6
Đây là một số từ vựng về chủ đề kính mắt mà mình sưu tầm được. Hãy xem và cảm nhận nhé. Thanks !!! :thanks:  :thanks:  :thanks:  
   Mình sẽ viết cả phiên âm để các bạn luyện đọc luôn nhé!  :-D  :-D  :-D

1. Corrective lens:  /kə'rektiv lenz/ : kính điều chỉnh khúc xạ

2. Single Vision: /'siɳgl 'viʤn/ : kính một tròng.

3. Bifocals: /'bai'foukəlz/ : kính hai tròng

4. Trifocals: /trʌɪˈfəʊk(ə)l/ : kính ba tròng

5. Progressive: /prəˈɡrɛsɪv/ : kính hai tròng không đường ráp nối

6. Adjustable Focus: /ə'dʤʌstəbl 'foukəs/ : kính điều chỉnh tiêu điểm

7. Safety: /'seifti/ : kính bảo hộ

8. Sunglasses: /ˈsʌnɡlɑːsɪz/ : kính râm

9. 3D glasses: / 3D ɡlɑːsɪz / : kính 3D

10. Bioptics: /ˈbʌɪəʊptɪkz/ (magnification glasses: /,mægnifi'keiʃn ɡlɑːsɪz/ ): kính phóng đại

11. Gaming glasses: /ˈɡeɪmɪŋ ɡlɑːsɪz/ : kính game thủ

12. Contact lenses: /kənˈtakt lɛnz/ : kính sát tròng


Trích dẫn:
# Vi: Phần chủ đề không được ghi CHỮ IN HOA bạn nhé, và bạn để size chữ 150 cho mọi người dễ đọc. Cảm ơn bạn đã đóng góp cho Box  :thanks:



Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
2 thành viên đã gởi lời cảm ơn liennguyen199 về bài viết trên: Diệp Lam Vi, Phi Yên_264

 16.06.2016, 14:09
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 17 Nữ
Bài viết: 313
Được thanks: 390 lần
Điểm: 4.45
 [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 10
Đây là tên các loại bệnh mà mình sưu tầm được. Xem và cố gắng nhớ hết nhé. Thanks!!!  :thanks:  :thanks:  :thanks:
Mình sẽ viết cả phiên âm để các bạn luyện đọc luôn nhé!  :-D



1. Rash (Noun): /ræʃ/ : Chứng phát ban
      
  images

2. Fever (Noun): /ˈfiːvə/ : Cơn sốt (sốt cao)


  images

3. Insect bite (N): /ˈɪnsɛkt bʌɪt/ : Côn trùng đốt

  images      

4. Constipation (N): /kɒnstɪˈpeɪʃ(ə)n/ : Bệnh táo bón

images

5. Black eyes (N): /blæk ʌɪ/ : Thâm mắt

images

6. headache (N): /ˈhɛdeɪk/ : Đau đầu

images

7. stomach ache (N): /'stʌmək-eɪk/ : Đau dạ dày

images

8. backache (N): /ˈbakeɪk/ : Đau lưng

images

9. toothache (N): /ˈtuːθeɪk/ : Đau răng

images

10. high blood pressure (N): /hʌɪ blʌd ˈprɛʃə/ : Cao huyết áp

images

11. cold (N): /kəʊld/ : Cảm lạnh

images

12. Sore throat (N): /sɔː θrəʊt/ : Viêm họng

images

13. Sprain (N): /spreɪn/ : Sự bong gân

images

14. Infection (N): /ɪnˈfɛkʃ(ə)n/ : Nhiễm trùng

images

15. Broken bone (N): /ˈbrəʊk(ə)n bəʊn/ : Gãy xương

images

16. Cut (Verb): /kʌt/ : Bị cắt

images

17. Bruise (N): /bruːz/ : Vết thâm

images

18. Burn (V): /bəːn/ : Bị bỏng

images

19. Allergy (N): /ˈalədʒi/ : Dị ứng

images

20. Arthritis (N): /ɑːˈθrʌɪtɪs/ : Đau khớp xương

images

21. Asthma (N): /ˈasmə/ : Suyễn

images

22. Bilharzia (N): /bɪlˈhɑːtsɪə/ : Bệnh giun chỉ

images

P/S : Nhìn thấy mấy bệnh này là ghê rồi. Thế mới biết mình may mắn thế nào khi chưa bị mắc mấy bệnh đó  :">  :">
         Còn bạn thấy thế nào? Đã thuộc hết được chỗ này chưa? :-D
         Thấy hay thì thanks cho mình nhé  :thanks:  :thanks:


Đã sửa bởi liennguyen199 lúc 20.06.2016, 12:01.

Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
3 thành viên đã gởi lời cảm ơn liennguyen199 về bài viết trên: Diệp Lam Vi, Minamishiro, Phi Yên_264
Có bài mới 16.06.2016, 14:17
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 6
Thành viên cấp 6
 
Ngày tham gia: 04.06.2016, 22:16
Tuổi: 15 Nữ
Bài viết: 400
Được thanks: 342 lần
Điểm: 3.54
Có bài mới Re: [Sưu tầm] 22 tên các loại bệnh phổ biến - Điểm: 1
Số xui, ta bị suyễn :cry:


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
1 thành viên đã gởi lời cảm ơn Diệp Lam Vi về bài viết trên: liennguyen199
Có bài mới 16.06.2016, 14:27
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 17 Nữ
Bài viết: 313
Được thanks: 390 lần
Điểm: 4.45
Có bài mới Re: [Sưu tầm] 22 tên các loại bệnh phổ biến - Điểm: 1
Diệp Lam Vi đã viết:
Số xui, ta bị suyễn :cry:

Nàng bị suyễn là còn may chán đó :))  :))  :))
Chứ ví dụ mà bị dị ứng trong thời tiết này thì chỉ có thể há mồm cười thôi đó  :D3  :D3  :D3


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
1 thành viên đã gởi lời cảm ơn liennguyen199 về bài viết trên: Phi Yên_264
 18.06.2016, 22:04
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 17 Nữ
Bài viết: 313
Được thanks: 390 lần
Điểm: 4.45
 [Sưu tầm] Những tính từ chỉ sự béo - Điểm: 10
Chắc ở đây, không ít người có "cân nhẹ" hơi cao đúng không?  :-D  :-D  Nhưng bất biết thế nào thì đều bị gọi là "béo" - "fat". Dưới đây là những tính từ chỉ sự béo, giúp các bạn có thể dễ dàng phân biệt được nhá, không phải béo nào cũng xấu, còn có béo khỏe, béo đẹp nữa mà.  :D5  :D5 . Hãy xem và cảm nhận. Thanks!!!
  Mình sẽ viết cả phiên âm để các bạn luyện đọc luôn nhé! :thanks:



1. Fat : /fat/ : được dùng một cách trực tiếp và có phần kém lịch sự.
  
   -EX: This suit is too tight, it makes you really fat.


  images




2. Flabby : /ˈflabi/ : Một người mập nào đó sẽ cho rằng bạn đang xúc phạm họ nếu bạn sử dụng tính từ này để nói về họ, mức độ cao hơn “fat” nữa đó.


   -EX: Mom, I hate our flabby neighbor.


   images  




3. Podgy : /ˈpɒdʒi/ : Từ này chủ yếu dùng cho các ngón tay, bàn tay.
  

   -EX: Look at her podgy fingers.


  images




4. Plump : /plʌmp/ : Mô tả một cách lịch sự về sự tròn trịa, đầy đặn, mũm mĩm.


  -EX: The baby with plump cheeks is my boy friend’s niece.


  images




5. Stout : /staʊt/ : Mập mạp, béo ú, nặng nề, . các bạn có thể bắt gặp từ này trong bài hát "I’m a little teapot" dễ thương  :D5  :D5 :
  

   -EX: I’m a little teapot short and stout., (ôi chao, bài tủ của mình một thời)


  images




6. Tubby : /ˈtʌbi/ : Một cách thân mật nói về người vừa béo vừa thấp chút xíu.

  -EX: My best friend is quite tubby.


  images




7. Chubby : /ˈtʃʌbi/ : Tròn trĩnh, mũm mĩm, dễ thương,

  -EX: They have a chubby son.
           dễ thương hông nè ?  :">  :">  


images




8. Overweight : /əʊvəˈweɪt/ : Những người quá nặng kí,

  -EX: "Go on a diet, you are overweight."


  images


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
2 thành viên đã gởi lời cảm ơn liennguyen199 về bài viết trên: Nminhngoc1012, Phi Yên_264
Có bài mới 07.07.2016, 20:39
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 17 Nữ
Bài viết: 313
Được thanks: 390 lần
Điểm: 4.45
Có bài mới [Sưu tầm] Tên các động vật nhỏ bằng Tiếng Anh - Điểm: 10
Chắc hẳn ai ở đây cũng đều sẽ thích nhưng hình dáng bé nhỏ của những con vật dễ thương  :-D . Nhưng các bạn lại băn khoăn không biết tên của chúng dịch sang Tiếng Anh là gì. Dưới đây là một số tên con vật nhỏ mà mình sưu tầm được.
    Hãy xem và cảm nhận. Nếu thấy hay thì thanks cho mình nhé!  :thanks:



1. puppy : /'pʌpi/ : chó con

       images



2. kitten : /'kitn/ : mèo con

        images      



3. cub : /kʌb/ : gấu, sư tử, cọp, sói con (đều gọi là cub)

           images



4. chick : /tʃik/ : chim non, gà con

        images



5. duckling : /'dʌkliɳ/ : vịt con

        images



6. piglet : /'piglit/ : heo con

        images



7. foal : /foul/ : ngựa con, lừa con

        images



8. fawn : /fɔ:n/ : nai tơ

        images



9. lamb : /læm/ : cừu non

        images



10. kid : /kid/ : dê con

        images



11. tadpole : /'tædpoul/ : nòng nọc (con của ếch)

        images



12. caterpillar : /'kætəpilə/ : sâu bướm

        images



P/S : Chúng có dễ thương hông nè?  :">
Bạn đã nhớ hết chúng chưa?
Thanks cho mình nhé!!!
  Cảm ơn Bạn nhiều lắm nà

Thank you for watching


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
5 thành viên đã gởi lời cảm ơn liennguyen199 về bài viết trên: Diệp Lam Vi, Hân050102, Phi Yên_264, Táo đỏ phố núi, serpent-zuize-
 15.07.2016, 17:06
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 17 Nữ
Bài viết: 313
Được thanks: 390 lần
Điểm: 4.45
 [Sưu tầm] 14 từ vựng về hình khối - Điểm: 9
Chào các bạn  :wave: , toán học luôn là thứ gì đó khó khăn và cao xa với một số người, trong đó có mình :"> . Học toán dường như không liên quan đến Tiếng Anh dù chỉ một chút. Nhưng khi thi ở những kì thi quốc tế, chúng ta không thể không nhận ra sự liên hệ vô cùng quan trọng giữa tiếng anh và những môn khác
    Đây là những từ tiếng anh về hình khối mà mình sưu tầm được. Hãy xem và cảm nhận nhé! Nếu thấy hay thì thanks cho mình ha  :thanks:



1. Circle : /ˈsəːk(ə)l/ : Hình tròn

    images


2. Triangle : /ˈtrʌɪaŋɡ(ə)l/ : Hình tam giác

    images


3. Square : /skwɛː/ :  Hình vuông

    images


4. Rectangle : /ˈrɛktaŋɡ(ə)l/ : Hình chữ nhật

    images


5. Pentagon : /ˈpɛntəɡ(ə)n/ : Hình ngũ giác

    images


6. Hexagon : /ˈhɛksəɡ(ə)n/ : Hình lục giác

    images


7. Octagon : /ˈɒktəɡ(ə)n/ : Hình bát giác

    images


8. Oval : /ˈəʊv(ə)l/ : Hình bầu dục

    images


9. Star : /stɑː/ : Hình sao

    images


10. Cone : /kəʊn/ : Hình nón

    images


11. Sphere : /sfɪə/ : Hình cầu

    images


12. Cube : /kjuːb/ : Hình lập phương/ Hình khối

    images


13. Cylinder : /ˈsɪlɪndə/ : Hình trụ

    images


14. Pyramid : /ˈpɪrəmɪd/ : Hình chóp

    images

P/S: Bạn đã thuộc hết từ chưa nà
        Cố gắng nhớ hết nhé!!!

Thank you for watching


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
1 thành viên đã gởi lời cảm ơn liennguyen199 về bài viết trên: Phi Yên_264
 16.07.2016, 14:49
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 17 Nữ
Bài viết: 313
Được thanks: 390 lần
Điểm: 4.45
 [Sưu tầm] Từ vựng về phòng tắm - Điểm: 10
Chào các bạn  :wave: . Đây là những từ vựng về chủ đề phòng tắm mà mình sưu tầm được. Hãy đọc và cảm nhận nhé! Thanks  :thanks:



1. The bathroom :  /ðə ˈbæθruːm/ : phòng tắm

    images



2. Shower curtain : /ˈʃaʊər ˈkɜːrtn/ : màn che

    images



3. Shower head : /ˈʃaʊər hed/ : vòi sen

    images



4. Drain : /dreɪn/ : ống thoát nước

    images



5. Stopper : /ˈstɑːpər/ : nút chặn nước

    images



6. Bathtub : /ˈbæθtʌb/ : bồn tắm

    images



7. Bath mat : /bæθ mæt/ : thảm hút nước

    images



8. Wastepaper basket : /’weɪstpeɪpər ˈbæskɪt / : thùng rác

    images



9. Medicine chest : /ˈmedɪsn tʃest / : tủ thuốc

    images



10. Title : /ˈtaɪtl/ : tường phòng tắm (ốp đá hoa chống thấm nước)

    images



11. Hot/cold water faucet : /hɑːt (/koʊld/) ˈwɔːtər ˈfɔːsɪt/ : vòi nước nóng/lạnh

    images



12. Sink : /sɪŋk/ : bồn rửa mặt

    images



13. Hamper : /ˈhæmpər/ : giỏ mây đựng quần áo bẩn

images

images






14. Toilet : /ˈtɔɪlət/ : bồn cầu

    images



15. Toilet paper : /ˈtɔɪlət ‘peɪpər/ : giấy vệ sinh

    images



16. Soap : /soʊp/ : xà bông

    images



17. Soap dish : /soʊp dɪʃ/ : khay đựng xà bông

    images



18. Sponge : /spʌndʒ/ : miếng bọt biển

    images



19. Shampoo : /ʃæmˈpuː/ : dầu gội

    images



20. Toothpaste : /ˈtuːθpeɪst/ : kem đánh răng

    images



21. Toothbrush : /ˈtuːθbrʌʃ/ : bàn chải đánh răng

    images



22. Nail brush : /neɪl brʌʃ/ : bàn chải đánh móng tay

    images



23. Washcloth : /ˈwɑːʃklɔːθ/ : khăn mặt

    images



24. Hand towel : /hænd ˈtaʊəl/ : khăn lau tay

    images
25. Bath towel : /bæθ ˈtaʊəl/ : khăn tắm

    images



26. Towel rack : /’taʊəl ræk/ : thanh treo khăn

    images



27. Hair dryer : /her ˈdraɪər/ : máy sấy tóc

    images


P/S : Bạn đã nhớ hết được các từ chưa nà?  :kiss4:
         Nếu thấy hay thì thanks cho mình nhé!!!

Thank you for watching


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
1 thành viên đã gởi lời cảm ơn liennguyen199 về bài viết trên: Phi Yên_264
 24.07.2016, 19:36
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 17 Nữ
Bài viết: 313
Được thanks: 390 lần
Điểm: 4.45
 [Sưu tầm] Từ vựng về các vấn đề nhức nhối trong xã hội - Điểm: 10
        Chào các bạn  :wave: , trong các đề thi môn Tiếng Anh chắc chắn sẽ có một vài câu nói về thực trạng , các vấn đề nhức nhối của xã hội. Nhưng sẽ thật đâ\au đầu khi chúng ta biết rõ về vấn đề ấy mà lại không biết Tiếng Anh của chúng là gì. Sau đây chính à những từ mình sưu tầm được về vấn đề nhức nhối của xã hôi. Hãy xem và cảm nhận nhé! Thanks  :thanks:



1. Homelessness: /ˈhoʊmləsnəs/ : Tình trạng vô gia cư

2. Terrorism: /ˈterərɪzəm/ : Hiểm họa khủng bố

3. Abortion: /əˈbɔːrʃn/  : Tình trạng nạo phá thai

4. Brain drain: /breɪn dreɪn/ : Tình trạng chảy máu chất xám

5. Bureaucracy: /bjʊˈrɑːkrəsi/ : Thói quan liêu

6. Child abuse: /tʃaɪld əˈbjuːs/ : Lạm dụng trẻ em

7. Civil rights: /ˈsɪvl raɪts/ : Quyền công dân

8. Cohabitation: /ˌkoʊˌhæbɪˈteɪʃn/ : Sống thử

9. Corruption: /kəˈrʌpʃn/ : Nạn tham nhũng

10. Domestic Violence: /dəˈmestɪk ˈvaɪələns/ : Bạo lực gia đình

11. Food security: /fuːd səˈkjʊrəti/ : An ninh lương thực

12. Human rights: /ˈhjuːmən raɪts/ : Nhân quyền

13. Human trafficking: /ˈhjuːmən ˈtræfɪkɪŋ/ : Nạn buôn người

14. Illiteracy: /ɪˈlɪtərəsi/ : Nạn mù chữ

15. Juvenile Delinquency: /ˈdʒuːvənl dɪˈlɪŋkwənsi/ : Tội phạm vị thành niên

16. Malnutrition: /ˌmælnuːˈtrɪʃn/ : Tình trạng suy dinh dưỡng ( biến thể của nutrition)

17. National sovereignty: /ˈnæʃnəl ˈsɑːvrənti/ : Chủ quyền quốc gia

18. Population aging: /ˌpɑːpjuˈleɪʃn eɪdʒɪŋ/ : Sự già hóa dân số

19. Poverty: /ˈpɑːvərti/ : Cảnh nghèo khó ( đây là danh từ của poor)

20. Prostitution: /ˌprɑːstəˈtuːʃn/ : Nạn mại dâm

21. Racism: /ˈreɪsɪzəm/ : Nạn phân biệt chủng tộc

22. Smuggling: /ˈsmʌɡlɪŋ/ : Nạn buôn lậu

23. Social inequality: /ˈsoʊʃl ˌɪnɪˈkwɑːləti/ : Bất bình đẳng xã hội

24. Social welfare: /ˈsoʊʃl ˈwelfer/ : Phúc lợi xã hội

25. Suicide: /ˈsuːɪsaɪd/ : Sự tự tử

26. Tax evasion: /tæks ɪˈveɪʒn/ : Trốn thuế

27. Teen pregnancy: /ˈtiːn ˈpreɡnənsi/ : Mang thai vị thành niên

28. Unemployment: /ˌʌnɪmˈplɔɪmənt/ : Nạn/Tình trạng thất nghiệp


  P/S : Nhớ hết chưa nà?  :-D
           Thấy hay thì thanks cho mình nhé!
           À nhân tiện cho mình hỏi, các bạn có ý tưởng gì về bài lần sau mình đăng không nhỉ?  :food:


Thank you for watching!


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
1 thành viên đã gởi lời cảm ơn liennguyen199 về bài viết trên: Phi Yên_264
Có bài mới 28.07.2016, 12:41
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 8
Thành viên cấp 8
 
Ngày tham gia: 06.02.2016, 17:32
Tuổi: 21 Chưa rõ
Bài viết: 986
Được thanks: 1437 lần
Điểm: 8.99
Có bài mới [Sưu tầm] Từ vựng về các loài hoa - Điểm: 8

Cherry blossom : hoa anh đào

Lilac : hoa cà

Areca spadix : hoa cau

Carnation : hoa cẩm chướng

Daisy : hoa cúc

Peach blossom : hoa đào

Gerbera : hoa đồng tiền

Rose : hoa hồng

Lily : hoa loa kèn

Orchids : hoa lan

Gladiolus : hoa lay ơn

Lotus : hoa sen

Marigold : hoa vạn thọ

Apricot blossom : hoa mai

Cockscomb : hoa mào gà

Tuberose : hoa huệ

Sunflower : hoa hướng dương

Narcissus : hoa thuỷ tiên

Snapdragon : hoa mõm chó

Dahlia : hoa thược dược

Day-lity : hoa hiên

Camellia : hoa trà

Tulip: hoa uất kim hương

Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)

Forget-me-not: hoa lưu ly thảo (hoa đừng quên tôi)

Violet: hoa đổng thảo

Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm

Morning-glory: hoa bìm bìm (màu tím)

Orchid : hoa lan

Water lily : hoa súng

Magnolia : hoa ngọc lan

Hibiscus : hoa râm bụt

Jasmine : hoa lài (hoa nhài)

Flowercup : hoa bào

Hop : hoa bia
Banana inflorescense : hoa chuối

Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc

Horticulture : hoa dạ hương

Confetti : hoa giấy

Tuberose : hoa huệ

Honeysuckle : hoa kim ngân

Jessamine : hoa lài

Apricot blossom : hoa mai

Cockscomb: hoa mào gà

Peony flower : hoa mẫu đơn

White-dotted : hoa mơ

Phoenix-flower : hoa phượng

Milk flower : hoa sữa

Climbing rose : hoa tường vi

Marigold : hoa vạn thọ


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
2 thành viên đã gởi lời cảm ơn Bạc Tử Tuyết về bài viết trên: Diệp Lam Vi, liennguyen199
      Xin ủng hộ:  
       
Trả lời đề tài  [ 54 bài ] 
 



Đang truy cập 

Không có thành viên nào đang truy cập


Bạn không thể tạo đề tài mới
Bạn không thể viết bài trả lời
Bạn không thể sửa bài của mình
Bạn không thể xoá bài của mình
Bạn không thể gởi tập tin kèm
Hi, Khách 
Anonymous

Tên thành viên:

Mật khẩu:


Đề tài nổi bật 
1 • [Hiện đại] Làm thế nào để không nhớ hắn - Mộng Tiêu Nhị

1 ... 7, 8, 9

2 • [Hiện đại] Xin chào Chu tiên sinh! Dạ Mạn

1 ... 7, 8, 9

3 • [Hiện đại Thanh mai trúc mã] Đều Tại Vầng Trăng Gây Họa - 11 Giờ Phải Ngủ

1 ... 11, 12, 13

4 • [Xuyên không] Vương phi thần trộm Hưu phu lúc động phòng! - Thủy Mặc Thanh Yên

1 ... 24, 25, 26

5 • [Xuyên không - Cổ xuyên hiện] Ảnh hậu đối mặt hàng ngày - Ngã Yêu Thành Tiên

1 ... 10, 11, 12

6 • [Hiện đại - Trùng sinh] Cô vợ ngọt ngào bất lương - Quẫn Quẫn Hữu Yêu

1 ... 41, 42, 43

7 • [Xuyên không] Hỉ doanh môn - Ý Thiên Trọng

1 ... 31, 32, 33

8 • [Hiện đại] Anh Trai VS Em Gái - Trà Trà Hảo Manh

1, 2, 3, 4

9 • [Hiện đại] Bó tay chịu trói - Thiên Thần Di Cô

1 ... 8, 9, 10

10 • [Hiện đại] Eo thon nhỏ - Khương Chi Ngư [NEW C59]

1 ... 5, 6, 7

11 • [Hiện đại] Cục cưng lật bàn Con là do mẹ trộm được? - Ninh Cẩn

1 ... 25, 26, 27

12 • [Xuyên không - Dị giới] Phế sài muốn nghịch thiên Ma Đế cuồng phi - Tiêu Thất Gia - New C804

1 ... 34, 35, 36

13 • [Hiện đại] Hôn nhân giá ngàn vàng - Cẩm Tố Lưu Niên (103/104]

1 ... 52, 53, 54

[Cổ đại - Trùng sinh] Đích trưởng nữ - Hạ Nhật Phấn Mạt

1 ... 23, 24, 25

[Cổ đại - Trùng sinh] Trọng sinh cao môn đích nữ - Tần Giản

1 ... 40, 41, 42

16 • [Xuyên không - Trùng sinh - Dị giới] Độc y thần nữ phúc hắc lãnh đế cuồng sủng thê - Nguyệt Hạ Khuynh Ca

1 ... 72, 73, 74

17 • [Hiện đại] Vui vẻ gặp lại - Miêu Diệc Hữu Tú

1 ... 6, 7, 8

18 • [Xuyên không] Cuộc sống nông thôn nhàn rỗi - Kẹo Vitamin C

1 ... 31, 32, 33

19 • [Xuyên không] Thú phi thiên hạ Thần y đại tiểu thư - Ngư Tiểu Đồng

1 ... 28, 29, 30

20 • [Xuyên không] Nịch sủng Chí tôn cuồng phi - Mặc Thập Tứ

1 ... 15, 16, 17



Shop - Đấu giá: Lãnh Nguyệt Dạ vừa đặt giá 287 điểm để mua Thư tình
Shop - Đấu giá: Mẹ Bầu vừa đặt giá 362 điểm để mua Xe hơi quà tặng
Shop - Đấu giá: MỀU vừa đặt giá 496 điểm để mua Thỏ lực sĩ
Shop - Đấu giá: Hoàng Phong Linh vừa đặt giá 384 điểm để mua Nơ bông hồng
Shop - Đấu giá: thuyvu115257 vừa đặt giá 471 điểm để mua Thỏ lực sĩ
Shop - Đấu giá: thuyvu115257 vừa đặt giá 526 điểm để mua Bé trứng gà
Shop - Đấu giá: thuyvu115257 vừa đặt giá 721 điểm để mua Cá voi xanh
Shop - Đấu giá: Libra moon vừa đặt giá 447 điểm để mua Thỏ lực sĩ
Shop - Đấu giá: Số 15 vừa đặt giá 500 điểm để mua Bé trứng gà
Shop - Đấu giá: Sam Sam vừa đặt giá 279 điểm để mua Lovely Bear 2
Shop - Đấu giá: luoicon27 vừa đặt giá 264 điểm để mua Lovely Bear 2
Shop - Đấu giá: luoicon27 vừa đặt giá 362 điểm để mua Bé trứng gà
Shop - Đấu giá: luoicon27 vừa đặt giá 424 điểm để mua Thỏ lực sĩ
Shop - Đấu giá: Số 15 vừa đặt giá 685 điểm để mua Cá voi xanh
Shop - Đấu giá: Số 15 vừa đặt giá 343 điểm để mua Bé trứng gà
Shop - Đấu giá: Maria Nyoko vừa đặt giá 623 điểm để mua Ác quỷ  3
Shop - Đấu giá: MỀU vừa đặt giá 402 điểm để mua Thỏ lực sĩ
Shop - Đấu giá: luoicon27 vừa đặt giá 381 điểm để mua Thỏ lực sĩ
Shop - Đấu giá: luoicon27 vừa đặt giá 592 điểm để mua Ác quỷ  3
Shop - Đấu giá: thuyvu115257 vừa đặt giá 361 điểm để mua Thỏ lực sĩ
Shop - Đấu giá: Maria Nyoko vừa đặt giá 562 điểm để mua Ác quỷ  3
Shop - Đấu giá: Đào Sindy vừa đặt giá 308 điểm để mua Nữ thần nước
Shop - Đấu giá: Konami1992 vừa đặt giá 326 điểm để mua Khỉ ăn chuối
Shop - Đấu giá: Konami1992 vừa đặt giá 292 điểm để mua Nữ thần nước
Shop - Đấu giá: Libra moon vừa đặt giá 342 điểm để mua Thỏ lực sĩ
Công Tử Tuyết: Re: [Game] Phép cộng may mắn - Tầng 4
Shop - Đấu giá: thuyvu115257 vừa đặt giá 651 điểm để mua Cá voi xanh
Shop - Đấu giá: Nguyệt Hoa Dạ Tuyết vừa đặt giá 242 điểm để mua Kẹo mút
Shop - Đấu giá: Sam Sam vừa đặt giá 619 điểm để mua Cá voi xanh
Shop - Đấu giá: thuyvu115257 vừa đặt giá 588 điểm để mua Cá voi xanh

Powered by phpBB © phpBB Group. Designed by Vjacheslav Trushkin.