Diễn đàn Lê Quý Đôn
Cấm đăng tin quảng cáo các lớp học, khoá học, hội thảo, tìm học sinh... Các bài quảng cáo sẽ bị xoá.


Tạo đề tài mới Trả lời đề tài  [ 55 bài ] 

Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề

 
Có bài mới 22.05.2018, 15:22
Hình đại diện của thành viên
Thành viên mới
Thành viên mới
 
Ngày tham gia: 30.03.2012, 10:47
Bài viết: 9
Được thanks: 5 lần
Điểm: 3.33
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 8
Từ vựng mùa hè

•     backpacking - du lịch bụi
•     bathing suit- đồ bơi
•     beach- bãi biển
•     bikini - đồ bikini
•     boating- chèo thuyền
•     gardening - làm vườn
•     grass - cỏ
•     heat - nhiệt
•     hiking - đi bộ đường dài
•     holiday - ngày nghỉ, kỳ nghỉ
•     hot - nóng
•     humidity - độ ẩm
•     camp - trại, khu trại
•     camping - cắm trại
•     canoeing - chèo xuồng
•     diving - lặn, đi lặn
•     fresh fruit - trái cây tươi
•     muggy - oi bức, ngạc hơi
•     ocean - đại dương
•     outdoors - ngoài trời
•     outings - đi chơi, đi ra ngoài chơi
•     outside - bên ngoài
•     park - công viên
•     picnic - dã ngoại
•     play - chơi
•     popsicle - que kem
•     recreation - khu giải trí
•     relax - thư giản
•     rest - nghỉ ngơi
•     road trip-  chuyến đi đường bộ
•     sandals - giày sandal
•     sandcastle - lâu đài cát
•     sailing - đi thuyền buồm
•     sea - biển
•     searing heat - bỏng rát
•     seashore - bờ biển
•     season - mùa
•     shorts - quần ngắn
•     showers - tắm vòi hoa sen  
•     sightseeing - đi ngắm cảnh
•     stifling - ngột ngạt
•     summer - mùa hè
•     summer solstice - hạ chí
•     sun - mặt trời
•     sundress - váy mùa hè
•     sunflower - hoa hướng dương
•     sunhat - mũ đi nắng
•     sunny - nắng
•     sunscreen - kem chống nắng
•     sweltering - oi ả
•     swim - bơi
•     swim fins - chân vịt để bơi
•     swimming cap - mũ bơi
•     swimsuit - đồ bơi
•     tan -rám nắng
•     thunder - sấm
•     thunderstorm - dông  
•     travel - du lịch
•     trip - chuyến đi
•     trunks - thân cây
•     vacation - kỳ nghỉ
•     visit - chuyến thăm
•     voyage - chuyến đi trên biển
•     warm weather - thời tiết ấm ám
•     watermelon - dưa hấu
•     waterpark - công viên nước
•     waterski - trượt nước, ván lướt
•     ice cream - kem



Đã sửa bởi liennguyen199 lúc 23.05.2018, 23:00.
Cả tiêu đề bạn cũng nên để size lớn vừa nhé. Cảm ơn bạn đã post bài cho box! <3


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân

Có bài mới 23.05.2018, 23:11
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 17 Nữ
Bài viết: 315
Được thanks: 390 lần
Điểm: 4.48
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 8
Từ vựng tiếng Anh cho các luật sư tương lai


Bạn nào đang theo học ngành luật sư hay có ý định làm luật sư hãy tham khảo ngay những từ vựng dưới đây nhé. Rất hữu ích đấy.

Hiện nay không chỉ kinh tế mà cả những ngày như chính trị cũng cần tiếng Anh. Bởi tiếng Anh không chỉ giúp bạn thuận lợi trong giao tiếp với người nước ngoài mà còn để tìm các tài liệu quốc tế cho bạn học hỏi.


images

Lawyer: Luật sư (Ảnh: iPleaders Blog)



Các từ vựng
Arrest: Bắt giữ
Accredit: Uỷ quyền, uỷ nhiệm
Affidavit: Bản khai
Argument: Sự lập luận, lý lẽ
Attorney: Luật sư
Bail: Tiền bảo lãnh
Bench trial: Phiên xét xử bởi thẩm phán
Bill: Dự luật
Be conviected of: Bị kết tội
Brief: Bản tóm tắt
Crime: Tội ác
Commit: Phạm tội
Criminal: Tội phạm
Criminal law: Luật hình sự
Congress: Quốc hội
Defendant: Bị cáo
Detail: Chi tiết
Delegate: Đại biểu
Deposition: Lời khai
Dispute: Tranh luận


Hy vọng bài viết về các từ vựng tiếng Anh về ngành luật này sẽ giúp bạn làm thật tốt công việc, cũng như học giỏi để trở thành luật sư tương lai nhé.


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 11.06.2018, 16:45
Hình đại diện của thành viên
Ban quản lý
Ban quản lý
 
Ngày tham gia: 14.02.2016, 08:47
Bài viết: 1546
Được thanks: 3147 lần
Điểm: 8.83
Có bài mới [Sưu tầm] Muốn xem World Cup đúng nghĩa, phải biết hết những từ vựng tiếng Anh về bóng đá này - Điểm: 9
Mê bóng đá thì ít ra cũng phải biết một chút ít về các từ vựng tiếng Anh liên quan đến khi xem World Cup người ta nói gì còn hiểu.

Vòng Chung kết World Cup 2018 sẽ diễn ra từ ngày 14 tháng 06 đến ngày 15/07 năm 2018 tại Liên bang Nga, nếu là một fan bóng đá chân chính thì chắc chắn bạn phải biết những từ vựng Tiếng Anh liên quan đến bóng đá dưới đây:

penalty kick /’penlti kik/ - đá phạt đền 11 mét

header /’hedə/ - đánh đầu

free kick /fri: kik/ - đá phạt trực tiếp

allowance /ə’lauəns/ - thời gian bù giờ

kick-off /’kik’ɔ:f/ - quả giao bóng

images


corner kick /’kɔ:nə kik/ - phạt góc

throw in /θrou in/ - ném biên

dropped ball /drɔpd bɔ:l/ - phát gieo bóng của trọng tài

bicycle kick /‘baisikl kik/ - cú móc bóng

Goal-kick /goul kik/ - cú phát bóng lên

Offside /ɔ:f said/ - việt vị

extra time /’ekstrə taim/ - hiệp phụ

final whistle /’fainl ‘wisl/ - tiếng còi kết thúc trận đấu

images


referee /,refə’ri:/ - trọng tài

linesman /’lainzmən/ - trọng tài biên

Captain - đội trưởng

goalkeeper/goalie /goul ‘ki:pə/ ‘gouli:/ - thủ môn

forward/striker /’fɔ:wəd /’staikə/ - tiền đạo

midfielder /mid ‘fi:ldə/ - tiền vệ

fullback/back /ful bæk/ bæk/ - hậu vệ cánh

images


Wingback /w iɳ bæk/ - hậu vệ tấn công

sweeper /’swi:pə/ - hậu vệ quét

substitute /’sʌbstitju:t/ - cầu thủ dự bị

starting lineup /’stɑ:tliɳ lainʌp/ - đội hình xuất phát

defending champions /di’fend iɳ tʃæmpjən/ - đương kim vô địch


-


Nguồn: kenh14.vn


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
2 thành viên đã gởi lời cảm ơn meoancamam về bài viết trên: Nminhngoc1012, Đường Thất Công Tử
Có bài mới 19.09.2018, 22:37
Hình đại diện của thành viên
Ban quản lý
Ban quản lý
 
Ngày tham gia: 14.02.2016, 08:47
Bài viết: 1546
Được thanks: 3147 lần
Điểm: 8.83
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 9
Từ vựng chủ đề: Vẻ đẹp người phụ nữ

images


Nhắc tới vẻ đẹp của người phụ nữ thì không thể không nhắc tới dáng vẻ yêu kiều, nhẹ nhàng với một tâm hồn đôn hậu. Trong bài học ngày hôm nay, chúng ta cùng tìm hiểu một số tính từ miêu tả vẻ đẹp của người phụ nữ nhé!

Adorable (adj ) – /əˈdɔːr.ə.bəl/: yêu kiều, đáng yêu

Attractive (adj) – /əˈtræk.tɪv/: lôi cuốn, hấp dẫn

Beautiful (adj) – /ˈbjut̬ɪfəl/: đẹp

Benevolent (adj) – /bəˈnevələnt/: nhân ái

Capable (adj) – /ˈkeɪpəbl/: đảm đang

Compliant (adj) – /kəmˈplaɪ.ənt/: mềm mỏng, yêu chiều, phục tùng

Faithful (adj) – /ˈfeɪθfl/: thủy chung

Industrious (adj) – /ɪnˈdʌstriəs/: cần cù

Lovely (adj) – /ˈlʌv.li/: đáng yêu

Elegance (adj) – /ˈel.ə.ɡənt/: yêu kiều, duyên dáng

Painstaking (adj) – /ˈpeɪnzteɪkɪŋ/: chịu khó

Resilient (adj) – /rɪˈzɪliənt/: kiên cường

Resourceful (adj) – /rɪˈsɔːrsfl/: tháo vát

Sacrificial (adj) – /ˌsækrɪˈfɪʃl/: hi sinh

Virtuous (adj) – /ˈvɜːrtʃuəs/: đức hạnh

Thrifty (adj) – /ˈθrɪfti/: tằn tiện, tiết kiệm

Tidy (adj) – /ˈtaɪdi/: ngăn nắp, gọn gàng

Graceful (adj) – /ˈɡreɪsfl/: duyên dáng, yêu kiều

Sensitive (adj) – /ˈsen.sə.t̬ɪv/: nhạy cảm

Soothing (adj) – /ˈsuːðɪŋ/: nhẹ nhàng, dịu dàng

Ví dụ:

After women, flowers are the most lovely thing God has given the world.

Các loài hoa là điều đáng yêu nhất mà Chúa mang lại cho thế giới, sau phụ nữ.

Soothing women are always very attractive.

Những người phụ nữ nhẹ nhàng luôn rất hấp dẫn.

My mom is a virtuous women. She is very strict but very benevolent too.

Mẹ tôi là một phụ nữ đức hạnh, bà rất nghiêm khắc nhưng cũng rất nhân hậu.

She was described as virtuous and painstaking person.

Cô ấy được miêu tả là một người đức hạnh và chăm chỉ.

Audrey Hepburn has natural grace and elegance.

Audrey Hepburn có vẻ đẹp  thanh lịch yêu kiều một cách rất tự nhiên.


-


Nguồn: Thuần Thanh tổng hợp - https://www.dkn.tv


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 10.10.2018, 21:46
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 17 Nữ
Bài viết: 315
Được thanks: 390 lần
Điểm: 4.48
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 9
Từ vựng tiếng Anh miêu tả về trang phục


Khi bạn đi du lịch, hẳn là việc mua sắm là việc không thể không có trong danh sách phải làm, những từ vựng tiếng Anh về trang phục sau đây sẽ có thể giúp bạn tiện hỏi loại trang phục bạn muốn mua trong ngày mua sắm.

images

Trang phục hàng ngày ( Nguồn: kent )



Từ vựng tiếng Anh chỉ về quần áo
Dress: váy liền
Skirt: chân váy
Miniskirt: váy ngắn
Blouse: áo sơ mi nữ
Stockings: tất dài
Tights: quần tất
Socks: tất
Leather jacket: áo khoác da
Gloves: găng tay
Blazer: áo khoác nam dạng vét
Swimming costume: quần áo bơi
Pyjamas: bộ đồ ngủ
Nightie (nightdress): váy ngủ
Bikini: bikini
Hat: mũ
Baseball cap: mũ lưỡi trai
Jacket: áo khoác ngắn
Trousers (a pair of trousers): quần dài
Suit: bộ com lê nam hoặc bộ vét nữ
Shorts: quần soóc
Jeans: quần bò
Shirt: áo sơ mi
Tie: cà vạt
T-shirt: áo phông
Sweater: áo len
Cardigan: áo len cài đằng trước

Từ vựng tiếng anh chỉ về trang sức, phụ kiện

Ear-ring: Khuyên tai
Ring: Nhẫn
Bracelet: Vòng tay
Necklace: Vòng cổ (?)
Watch band: Đồng hồ đeo tay
Cuff-link: Khuy măng sét
Tie-pin: Ghim cà vạt
Clasp: Cái móc
Belt: Dây thắc lưng
Tie in/ tie tack: Cà vạt
Pin: Ghim đính
Key ring/ key chain: Móc khóa
Wallet: Ví nam
Change purse: Ví nữ
Shoulder bag: Túi đeo vai
Tote bag: Túi xách
Book bag: Cặp


Hi vọng những từ vựng tiếng Anh trên giúp bạn trang bị thêm được từ vựng về những vật xung quanh.


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
      Xin ủng hộ:  
       
Trả lời đề tài  [ 55 bài ] 
 



Đang truy cập 

Không có thành viên nào đang truy cập


Bạn không thể tạo đề tài mới
Bạn không thể viết bài trả lời
Bạn không thể sửa bài của mình
Bạn không thể xoá bài của mình
Bạn không thể gởi tập tin kèm
Hi, Khách 
Anonymous

Tên thành viên:

Mật khẩu:


Đề tài nổi bật 
1 • [Hiện đại] Cha tổng tài quá càn rỡ - Tuyền Thương Tư Phàm

1 ... 15, 16, 17

2 • [Cổ đại cung đấu] Làm phi - Lệ Tiêu

1 ... 18, 19, 20

3 • [Cổ đại] Con đường sủng thê - Tiếu Giai Nhân (Ngoại truyện 31)

1 ... 19, 20, 21

4 • [Hiện đại Trùng sinh] Trùng sinh mạt thế độc sủng - Vũ Thỉ Dực

1 ... 12, 13, 14

[Xuyên không] Vương gia xấu xa cưng chiều thê tử bỏ trốn Nương tử nàng phải biết nghe lời - Thẩm Du

1 ... 25, 26, 27

6 • [Hiện đại] Eo thon nhỏ - Khương Chi Ngư

1 ... 8, 9, 10

7 • [Xuyên không - Dị thế] Thiên tài cuồng phi - Băng Y Khả Khả

1 ... 24, 25, 26

8 • [Hiện đại] Tim đập trên đầu lưỡi - Tiêu Đường Đông Qua

1 ... 8, 9, 10

9 • [Hiện đại - Mạt thế - Trùng sinh] Nữ phụ hắc ám - Phong Khởi Tuyết Vực

1 ... 9, 10, 11

10 • [Cổ đại - Trùng sinh] Đích nữ không làm phi - Đường Quả

1 ... 10, 11, 12

11 • [Hiện đại - Trùng sinh] Cô vợ ngọt ngào bất lương - Quẫn Quẫn Hữu Yêu

1 ... 55, 56, 57

12 • [Hiện đại] Nhật ký theo đuổi Lâm cô nương - Kim Bính

1 ... 7, 8, 9

13 • [Hiện đại] Làm thế nào để ngừng nhớ anh - Mộng Tiêu Nhị

1 ... 5, 6, 7

14 • [Cổ đại - Trùng sinh] Chỉ yêu chiều thế tử phi - Mại Manh Miêu

1 ... 23, 24, 25

15 • [Hiện đại - Quân nhân] Hợp đồng quân hôn - Yên Mang

1 ... 37, 38, 39

[Xuyên không] Cưng chiều thứ phi âm độc - Bộ Nguyệt Thiển Trang

1 ... 11, 12, 13

17 • [Cổ đại tu tiên] Tham Tiền Tiên Khiếu - Hòa Tảo

1 ... 21, 22, 23

18 • [Xuyên không] Tiêu Dao vương tuyệt sủng Hãn phi - Mộng Lí Đào Tuý

1 ... 11, 12, 13

19 • [Hiện đại] Đại thần em muốn sinh 'khỉ con' cho anh - Hàn Mạch Mạch

1 ... 8, 9, 10

[Hiện đại] Đừng kiêu ngạo như vậy - Tùy Hầu Châu

1 ... 7, 8, 9



Shop - Đấu giá: o0maiami0o vừa đặt giá 388 điểm để mua Nữ hoàng 3
Shop - Đấu giá: Tử Tranh vừa đặt giá 368 điểm để mua Nữ hoàng 3
Shop - Đấu giá: Quí Rùa vừa đặt giá 280 điểm để mua Khỉ siêu nhân
Shop - Đấu giá: MỀU vừa đặt giá 250 điểm để mua Chuột đu dây
Shop - Đấu giá: Tuyền Uri vừa đặt giá 206 điểm để mua Giày mũi nhọn tím
Shop - Đấu giá: Tuyền Uri vừa đặt giá 305 điểm để mua Logo Arsenal
Shop - Đấu giá: Tuyền Uri vừa đặt giá 494 điểm để mua Son môi tình yêu
Shop - Đấu giá: Tuyền Uri vừa đặt giá 246 điểm để mua Hải cẩu nhảy múa
Shop - Đấu giá: Tuyền Uri vừa đặt giá 244 điểm để mua Piano hồng
Shop - Đấu giá: Tuyền Uri vừa đặt giá 250 điểm để mua Giày boot nâu
Shop - Đấu giá: Tuyền Uri vừa đặt giá 206 điểm để mua Gấu hồng đón giáng sinh
Shop - Đấu giá: Tuyền Uri vừa đặt giá 240 điểm để mua Kem biến hoá
Shop - Đấu giá: Thanh Hưng vừa đặt giá 248 điểm để mua Phù thuỷ sóc
Diệp Băng Linh:
Mèo Ăn Cá: có ai khônggg
Shop - Đấu giá: Tra172 vừa đặt giá 568 điểm để mua Mèo trắng ngủ
Shop - Đấu giá: Askim vừa đặt giá 839 điểm để mua Mề đay đá Amethyst 1
Shop - Đấu giá: Thanh Hưng vừa đặt giá 540 điểm để mua Mèo trắng ngủ
Shop - Đấu giá: Thanh Hưng vừa đặt giá 731 điểm để mua Mề đay đá Amethyst 1
Shop - Đấu giá: V.O vừa đặt giá 408 điểm để mua Chuồn chuồn Citrine
Shop - Đấu giá: Tra172 vừa đặt giá 513 điểm để mua Mèo trắng ngủ
Shop - Đấu giá: ngocdung0 vừa đặt giá 335 điểm để mua Kitty cô dâu
Shop - Đấu giá: sun520 vừa đặt giá 332 điểm để mua Nữ thần tình yêu
Shop - Đấu giá: Ngọc Hân vừa đặt giá 315 điểm để mua Nữ thần tình yêu
Shop - Đấu giá: Tra172 vừa đặt giá 248 điểm để mua Mickey ẵm gấu bông
Shop - Đấu giá: Tra172 vừa đặt giá 252 điểm để mua Bánh kem dâu
Shop - Đấu giá: TranGemy vừa đặt giá 250 điểm để mua Thỏ xanh 2
Shop - Đấu giá: TranGemy vừa đặt giá 250 điểm để mua Nơ xanh tình yêu
Shop - Đấu giá: Số 15 vừa đặt giá 238 điểm để mua Ảnh Michael Jackson
Shop - Đấu giá: Số 15 vừa đặt giá 220 điểm để mua Quạt điện đỏ

Powered by phpBB © phpBB Group. Designed by Vjacheslav Trushkin.