Diễn đàn Lê Quý Đôn

Chúc mừng jzzy_wang vừa nhặt được bao lì xì chứa 13 điểm! (5 phút trước) (hướng dẫn)

Cấm đăng tin quảng cáo các lớp học, khoá học, hội thảo, tìm học sinh... Các bài quảng cáo sẽ bị xoá.


≧◠◡◠≦ ≧◉◡◉≦ ≧✯◡✯≦ ≧◔◡◔≦ ≧^◡^≦ ≧❂◡❂≦

Tạo đề tài mới Trả lời đề tài  [ 3 bài ] 

Tiếng lóng của người Úc - dành cho các bạn sắp đi du học Úc.

 
Có bài mới 14.10.2017, 12:00
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 5
Thành viên cấp 5
 
Ngày tham gia: 15.10.2016, 19:32
Bài viết: 210
Được thanks: 248 lần
Điểm: 9.12
Tài sản riêng:
Có bài mới [Cơ Bản] Tiếng lóng của người Úc - dành cho các bạn sắp đi du học Úc. - Điểm: 9
Hôm nay mình mở topic này để bàn về tiếng lóng (slang) của người Úc (Aussie) và những câu/từ thông dụng mỗi ngày mà bạn có thể nghe được khi bạn lần đầu bước chân đến Úc.

Người Úc nói rất nuốt chữ và âm thanh rất trầm, nên thời gian đầu bạn nghe sẽ gặp chút khó khăn nhưng từ từ rồi cũng quen thôi.

Người Úc và người Mỹ/Anh sẽ sử dụng tiếng lóng khác nhau. Cho nên các bạn hãy cẩn thận khi sử dụng những từ ngữ này nhé. Giống như là khác vùng/miền thì người ta sẽ không hiểu như vậy thôi.

Mở đầu là cách người bản xứ chào hỏi.

Thông thường: Hello/ Hi.

Aussie: G'day mate. (đọc là Ghi-day)

=> Xin chào.
(Mate giống như từ you/man của tiếng mỹ, chỉ là từ dùng để gọi đối phương).

**********

Thông thường: How are you?

Aussie: How is it going?
           How are you doing?
           What's cooking good looking?
           What have you been up to?

=> Bạn khỏe không/ Mọi việc có ổn không/ Mọi việc thế nào rồi?

**********************

Trả lời

Thông thường: Hi, I am fine thank you and you?   ^:)^  

(Các bạn đừng bao giờ trả lời rập khuôn như trong sách như thế)

Aussie: I'm great/ I'm good/ I'm not bad/ I'm okay.
           I'm a bit tired. How about you?

=> Tôi rất khỏe/ Cũng không tệ/ Tôi cũng bình thường.
      Tôi hơi mệt. Còn bạn thì sao?

***********

Cách hẹn gặp lại

Thông thường: See you again/ See you later.

Aussie: See you mate.
            Catch ya. (ya là cách phát âm rút gọn của you)

=>Tạm biệt, hẹn gặp lại.    


Hôm nay mình chỉ viết đơn giản vậy thôi, nếu có bạn quan tâm mình lại tiếp tục post tiếp bài khác liên quan đến sinh hoạt và cách dùng slang của Aussie nhé.

Catch ya later.     :wave:  



Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 17.10.2017, 11:19
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 5
Thành viên cấp 5
 
Ngày tham gia: 15.10.2016, 19:32
Bài viết: 210
Được thanks: 248 lần
Điểm: 9.12
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Cơ Bản] Tiếng lóng của người Úc - dành cho các bạn sắp đi du học Úc. - Điểm: 10
G'day mates!

Hôm nay chúng ta lại tìm hiểu thêm một số từ lóng của người Úc nhé các bạn. Trong một lúc tớ không nhớ hết được, khi nào nhớ thêm gì sẽ ghi tiếp vậy. Những từ nào mới lạ tớ sẽ giải thích. Những từ đơn giản thì mời các bạn tự tìm hiểu nhé.

1. Arvo: afternoon

2. Barbie: barbeque (người Úc rất thích ăn đồ nướng, không phải nướng trên bếp than như người Việt mà là sử dung máy nướng đứng thường đặt ở sân sau của vườn nhà).

3. Bogan: đại khái là chỉ một người ăn mặc không hợp lý vd như đi ngoài đường mà mặc áo ngủ hoặc là đi tiệc nhà hàng năm sao mà mặc quần sọt áo thun vậy (cái đó dân mình thường làm rất nhiều  :lol:). Tóm lại đây là một từ dùng để chê bai người khác, các bạn không nên nói ở nơi công cộng.

4. Bottle-O: bottle shop, liquor store (shop bán rượu)

5. Chockers: very full ( cái gì đó đã rất đầy chỉ sự vật)

6. Esky: cooler, insulated food and drink container (là thùng đựng đá bằng nhựa cứng thường sẽ sử dụng để ướp lạnh bia rượu khi có tiệc).

7. Fair Dinkum: true, real, genuine

8. Grommet: young surfer

9. Mozzie: mosquito

10. Pash: a long passionate kiss. A pash rash is red irritated skin as the result of a heavy make-out session with someone with a beard.

11. Ripper: really great

12. Roo: kangaroo. A baby roo, still in the pouch, is known as a Joey

13. Root: sexual intercourse. (Đây là từ ngữ rất nhạy cảm không nên nói ra ở Úc, nếu bạn muốn nói từ tương đương thì nên sử dụng từ barrack).

14. Servo: petrol station.

15. She’ll be right: everything will be all right

16. Sickie: sick day. (là ngày nghỉ bệnh sử dụng trong công việc)

17. Slab: 24-pack of beer (thùng bia)

18. Sook: to sulk. (mè nheo, nhõng nhẽo)

19. Stubbie holder: koozie or cooler. (là cái vỏ đựng chai bia làm bằng nguyên liệu giống muốt để giúp chai bia giữ được hơi lạnh lâu hơn. Người Úc uống bia ướp lạnh và KHÔNG bỏ đá. Vì họ nói là uống bia có đá thì rất kì cục và không ngon).

20. Sweet as: sweet, awesome. (Người Úc rất thích thêm chữ AS vào cuối câu nói để tăng thêm biểu cảm vd như  lazy as, lovely as, fast as and common as).

21. Ta: thank you

22. Togs: swim suit

23. Tradie: a tradesman. Most of the tradies have nicknames too, including brickie (bricklayer), truckie (truckdriver), sparky (electrician), garbo (garbage collector) and chippie (carpenter).

24. Ute: Utility vehicle, pickup truck (xe hơi bán tải)

25. Whinge: whine (càu nhàu, cằn nhằn)

26. Trackie dacks: quần áo bằng vải nỉ để giữ ấm, những người mặc đồ như vậy ra đường thường bị xem là bogan (mục số 3) nhưng thức tế có rất nhiều dân Úc mặc đồ như vậy đi shopping đấy ạ.  :D5

Các bạn thấy tiếng lóng của Úc như thế nào? Cố gắng học thuộc hết đám này thì giao tiếp với họ sẽ dễ dàng hơn đấy.

Chúc các bạn nhai từ mới vui vẻ.

Thân ái.


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 28.10.2017, 09:52
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 5
Thành viên cấp 5
 
Ngày tham gia: 15.10.2016, 19:32
Bài viết: 210
Được thanks: 248 lần
Điểm: 9.12
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Cơ Bản] Tiếng lóng của người Úc - dành cho các bạn sắp đi du học Úc. - Điểm: 6
Thêm một số từ rút gọn của Aussie đây ạ.

Nhiều từ tiếng lóng của Úc được rút gọn và thêm ‘o’ ở cuối từ, bỏ đi một số chữ phía sau nó.

'Devastated', cảm giác sốc kinh khủng, được nói thành ‘devo’.

I was devo when I heard that my favourite TV show would stop at the end of the year.

‘A service station’- đài phát thanh, được viết gọn thành ‘servo’, ‘documentary’ – phim tài liệu thành ‘doco’, ‘afternoon’ – buổi trưa thành ‘arvo’ và ‘journalist’ – nhà báo thành ‘journo’. Một số ví dụ khác:

Vegetarian - vego

Derelict - dero

Ambulance - ambo

Compensation - compo

Ngoài ra một số cách viết rút gọn khác thay âm /y/ vào phần đuôi được bỏ đi:

Breakfast - brekkie

Barbeque - barbie

Delicatessen - deli

Football - footy

A relative - rellie

Sunglasses - sunnies

Ngoài ra, ở Úc còn gọi cửa hàng thức ăn nhanh Mc Donalds = Maccas nữa nha các bạn.

* Nguồn: http://www.australiaplus.com


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
      Xin ủng hộ:  
       
Trả lời đề tài  [ 3 bài ] 
 



Đang truy cập 

Không có thành viên nào đang truy cập


Bạn không thể tạo đề tài mới
Bạn không thể viết bài trả lời
Bạn không thể sửa bài của mình
Bạn không thể xoá bài của mình
Bạn không thể gởi tập tin kèm
Hi, Khách 
Anonymous

Tên thành viên:

Mật khẩu:


Đề tài nổi bật 
[Hiện đại - Trùng sinh] Cô vợ ngọt ngào có chút bất lương - Quẫn Quẫn Hữu Yêu

1 ... 48, 49, 50

2 • [Cổ đại - Trùng sinh] Cung khuyết - Trịnh Lương Tiêu

1 ... 14, 15, 16

3 • [Hiện đại] Chọc giận cô vợ nhỏ Ông xã tổng tài quá kiêu ngạo - Xảo Linh

1 ... 21, 22, 23

4 • [Xuyên không] Quỷ vương độc sủng Sát phi - Phi Nghiên

1 ... 8, 9, 10

5 • [Hiện đại] Ông xã xấu xa anh đừng hư quá - Phong Phiêu Tuyết

1 ... 13, 14, 15

6 • [Hiện đại] Em gái anh yêu em - Nguyên Vịnh Mạt

1, 2, 3, 4, 5

7 • [Hiện đại] Kinh thành Tam thiếu Ông xã gõ cửa lúc nửa đêm - Cát Tường Dạ

1 ... 32, 33, 34

8 • List truyện ngôn tình hoàn + Ebook [Update 19/2]

1 ... 15, 16, 17

9 • [Mau xuyên - Sắc] Nữ tiến sĩ điên cuồng Chế tạo người máy Dục Niệm Nô - Trần Hướng Nam

1 ... 6, 7, 8

10 • [Xuyên không] Hoàng gia tiểu kiều phi - Ám Hương

1 ... 40, 41, 42

11 • [Xuyên không - Dị giới] Tiểu thư phế vật thật yêu nghiệt - Bồ Đề Khổ Tâm

1 ... 30, 31, 32

12 • [Xuyên không - Điền văn] Cuộc sống khó khăn của thứ nữ - Nhân Sinh Giang Nguyệt

1 ... 9, 10, 11

13 • [Hiện đại] Hôn trộm 55 lần - Diệp Phi Dạ

1 ... 70, 71, 72

14 • [Hiện đại - Nữ phụ văn] Bản lĩnh của nữ phụ - My Ngoc 132

1 ... 5, 6, 7

15 • [Hiện đại - Trùng sinh] Gia khẩu vị quá nặng - Hắc Tâm Bình Quả

1 ... 35, 36, 37

16 • [Cổ đại] Xướng môn nữ hầu - Tần Giản

1 ... 22, 23, 24

17 • [Xuyên không] Phế hậu của lãnh hoàng - Hồ Tiểu Muội

1 ... 34, 35, 36

18 • [Xuyên không] Trời sinh một đôi - Đông Thanh Liễu Diệp

1 ... 46, 47, 48

19 • [Hiện đại - Hắc bang] Huyết tình hắc đạo - Huyền Namida

1 ... 7, 8, 9

20 • [Xuyên không] Hoàng thượng có gan một mình đấu bản cung? - Abbyahy

1 ... 18, 19, 20



Shop - Đấu giá: Nguyệt Hoa Dạ Tuyết vừa đặt giá 455 điểm để mua Lồng đèn đỏ 2
lamhan0123: Nàm thao h ni bà còn thức :wave2:
sherylha19_bupi: Up thêm hàng đi sếpppp
Shop - Đấu giá: Vivian Lê vừa đặt giá 525 điểm để mua Khủng long Dino
Shop - Đấu giá: MỀU vừa đặt giá 499 điểm để mua Khủng long Dino
Thỏ Lợn: mai sẽ canh hai con mèo
Thỏ Lợn: :chair: cháu chắt thế đấy
lamhan0123: Hờ hờ v mà em tưởng em có siu năng lực nhìn dô thí hết :)2
tuantrinh: Mới có chức năng xem hết hàng đã mua trong shop nhá. Biết ai đã mua món nào luôn
Đường Thất Công Tử: quà cưới ạ :))
LogOut Bomb: ღ_lucia_ღ -> xoài dầm mắm đường
Đường Thất Công Tử: hí hí =))
xoài dầm mắm đường: ấn nhầm
V.I.P ❤ BIG BANG: :)2 Cô Quân í kiến gì với bổn Rj à :mrgreen:
LogOut Bomb: xoài dầm mắm đường -> Tuyết Vô Tình
Lý do: .
Tuyết Vô Tình: nỡ tay =))
LogOut Bomb: ღ_lucia_ღ -> Nhất Tiếu Nại Hà
Nhất Tiếu Nại Hà: mai có hai con mèo
Đường Thất Công Tử: =))
Lily_Carlos: Lâu lắm r không thấy con gấu nào ra shop nhể
Nhất Tiếu Nại Hà: :cry: oa oa quá buồn
LogOut Bomb: Chu Ngọc Lan -> Cô Quân
Lý do: =.= Quà tết của bổn Rj đâu
Chu Ngọc Lan: :)2 sếp trình vật phẩm nhận 21: 47 f5 cqr chục lần ứ nhận đc tới 21:50 mới nhận chênh lệch 3' trong 3' dễ mất đồ :)2
Shop - Đấu giá: Chu Ngọc Lan vừa đặt giá 576 điểm để mua Bé và cỏ bốn lá
Ngọc Nguyệt: ...
Cô Quân: ôi mèo của ta hết hạn khi nào :cry
Gián: bay~~~
Shop - Đấu giá: Lily_Carlos vừa đặt giá 2185 điểm để mua Bướm Trắng
ღ_kaylee_ღ: 39 đích nữ nhất đẳng:
viewtopic.php?t=393050&p=3341337#p3341337
Gián: Bay bay~~~

Powered by phpBB © phpBB Group. Designed by Vjacheslav Trushkin.