Diễn đàn Lê Quý Đôn
Cấm đăng tin quảng cáo các lớp học, khoá học, hội thảo, tìm học sinh... Các bài quảng cáo sẽ bị xoá.


≧◠◡◠≦ ≧◉◡◉≦ ≧✯◡✯≦ ≧◔◡◔≦ ≧^◡^≦ ≧❂◡❂≦

Tạo đề tài mới Trả lời đề tài  [ 44 bài ] 

Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề

 
Có bài mới 30.12.2016, 22:27
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 297
Được thanks: 379 lần
Điểm: 4.23
Tài sản riêng:
Có bài mới [Sưu tầm] Các quần cờ trong cờ vua - Điểm: 1
CÁC QUÂN CỜ TRONG CỜ VUA

-King /kɪŋ/: Quân Vua
- Queen /kwiːn/: Quân Hậu
- Knight /naɪt/: Quân Mã
- Castle , Rook /ˈkæs.l̩/ , /rʊk/: Quân Xe
- Bishop /ˈbɪʃ.əp/: Quân Tượng
- Pawn /pɑːn/: Quân Tốt

- Chessboard /ˈtʃes.bɔːd/: Bàn cờ
- Castling /ˈkæs.l̩ɪŋ/: Nhập thành

- Check /tʃek/: Chiếu
- Checkmate /ˈtʃek.meɪt/: Chiếu hết
- Stalemate /ˈsteɪl.meɪt/: Cờ hòa



Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Xin ủng hộ:  
      

Có bài mới 30.12.2016, 22:28
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 297
Được thanks: 379 lần
Điểm: 4.23
Tài sản riêng:
Có bài mới [Sưu tầm] Những từ chỉ tính cách con người khi làm việc - Điểm: 7
NHỮNG TỪ CHỈ TÍNH CÁCH CON NGƯỜI KHI LÀM VIỆC

1. ambitious -- /æm'biʃəs/ -- có nhiều hoài bão, có nhiều khát vọng
2. articulate -- /ɑ:'tikjulit/ -- có khả năng ăn nói lưu loát
3. bright -- /brait/ -- sáng dạ, thông minh, nhanh trí
4. decisive -- /di'saisiv/ -- kiên quyết, quả quyết, dứt khoát
5. genuine -- /'dʤenjuin/ -- thành thật
6. loyal -- /'lɔiəl/ -- trung thành, trung kiên
7. humble -- /'hʌmbl/ -- khiêm tốn
= modest -- /'mɔdist/ -- khiêm tốn
8. practical -- /'præktikəl/ -- thực dụng, thiết thực
9. arrogant -- /'ærəgənt/ -- kiêu căng, ngạo mạn
10. resourceful -- /ri'sɔ:sful/ -- tháo vát, có tài xoay sở
11. meticulous -- /mi'tikjuləs/ -- tỉ mỉ, kĩ càng
12. obedient -- /ə'bi:djənt/ -- biết nghe lời, ngoan ngoãn
13. patient -- /'peiʃənt/ -- kiên nhẫn, nhẫn nại
14. punctual -- /'pʌɳktjuəl/ -- đúng giờ
15. easygoing -- /'i:zi,gouiɳ/ -- thích thoải mái, vô tư, ung dung
16. prudent -- /prudent/ -- thận trọng, cẩn thận.
17. diligent -- /'dilidʤənt/ -- siêng năng, chuyên cần, cần cù
18. stubborn -- /'stʌbən/ -- bướng bỉnh, ngoan cố
19. eager -- /'i:gə/ -- háo hức, hăm hở
20. ruthless -- /'ru:θlis/ -- tàn nhẫn, nhẫn tâm
21. versatile -- /'və:sətail/ -- uyên bác


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 03.01.2017, 16:24
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 297
Được thanks: 379 lần
Điểm: 4.23
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 7
TỪ VỰNG MIÊU TẢ ĐÔI MẮT

- one – lidded eyes = mắt 1 mí
- small/ tiny/ narrow eyes = mắt nhỏ
- big eyes = mắt to
- round eyes = mắt tròn
- squinting eyes = mắt lé
- dark eyes = mắt đen
- brown eyes = mắt nâu
- blue eyes = mắt xanh
- grey eyes/ hazed eyes = mắt mầu hạt dẻ
- starry eyes = mắt sáng như sao
- roundish – almond eyes = mắt tròn hạnh nhân
- almond eyes = mắt hạnh nhân
- droopy eyes = đôi mắt ủ rũ
- eyebrows = Lông mày
- thick eyebrows = lông mày rậm
- thin eyebrows = lông mày mỏng
- dark eyebrows = lông mày đen
- eyelashes = lông mi
- long eyelashes = lông mi dài
- curved eyelashes = lông mày cong
- *Beady = mắt tròn và sáng
- Boss-eyed = mắt chột
- Bug-eyed = mắt ốc nhồi ( mắt lồi)
- Clear = mắt khỏe mạnh, tinh tường
- Close-set = mắt gần nhau
- Cross-eyed = mắt lác
- Liquid = mắt long lanh, sáng
- Piggy = mắt ti hí
- Pop- eyed = mắt tròn xoe ( vì ngạc nhiên)
- Sunken = mắt trũng, mắt sâu


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 07.01.2017, 17:35
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 297
Được thanks: 379 lần
Điểm: 4.23
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 10
TỪ VỰNG MÔ TẢ THỜI TIẾT

Thời tiết hôm nay thế nào hả các bạn?

1. Trời quang hoặc nhiều mây
Bright: (adjective) nhiều ánh sáng, khi mặt trời chiếu sáng mạnh
Sunny: (adjective) bầu trời chỉ có mặt trời chiếu sáng, không có mây.
Clear: (adjective) trời không mây
Fine: (adjective) không mưa, không mây
Partially cloudy: (adjective) mây lãng đãng
Cloudy: (adjective) có rất nhiều mây trên bầu trời
Overcast: (adjective) bầu trời bị bao phủ bởi mây, âm u.
Gloomy: (adjective) với những đám mây đen và ánh sáng mờ nhạt;
Fog (noun)/ foggy (adjective): lớp mây dày ở gần mặt đất
Mist (noun) / misty (adjective): sương mù nhẹ, thường xuất hiện trên biển hoặc gây ra bởi mưa phùn
Haze (noun) / hazy (adjective): màn sương mỏng, thường gây ra bởi sức nóng.



2. Các kiểu gió
Breeze: một cơn gió thoảng (thường nhẹ hay sảng khoái)
Blustery: cơn gió mạnh thổi qua
Windy: gió thổi liên tục.
Gale: một cơn gió rất mạnh
Hurricane/cyclone/typhoon: Dạng của bão và mưa lớn kèm lốc xoáy.



3. Các kiểu mưa
Damp: (adjective) ướt nhẹ (thường xuất hiện sau khi cơn mưa đã dừng)
Drizzle: (verb/noun) mưa nhẹ với những giọt rất mịn
Shower: (noun) mưa trong một thời gian ngắn
Rain: (verb/noun) nước rơi từ những đám mây theo từng giọt
Downpour: (noun) mưa lớn
Pour: (verb) có mưa lớn
It’s raining cats and dogs: thành ngữ chỉ mưa lớn
Torrential rain: (noun) mưa rất lớn
Flood: (verb/noun) bị bao phủ bởi nước do mưa quá mức.



4. Các kiểu tuyết
Hail: (verb) khi mưa bị đóng băng và rơi thành từng viên đá nhỏ (hailstones).
Hailstones: (noun) những viên đá nhỏ rơi từ trên trời
Snow: (noun/verb) mưa bị đóng băng và rơi từ trên trời dưới dạng bông tuyết mềm
Snowflake: (noun) một phần riêng lẻ của tuyết rơi
Sleet: (noun/verb) tuyết rơi hay mưa đá lẫn cùng mưa (thường là có gió)
Blizard: (noun) cơn bão tuyết nghiêm trọng với sức gió mạnh


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 14.01.2017, 20:23
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 297
Được thanks: 379 lần
Điểm: 4.23
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 7
Dân KẾ TOÁN nhất định phải NHỚ nè

☀ 1. Accounting entry ---- bút toán

☀ 2. Accrued expenses ---- Chi phí phải trả

☀ 3. Accumulated ---- lũy kế

☀ 4. Advanced payments to suppliers ---- Trả trước người bán

☀ 5. Advances to employees ---- Tạm ứng

☀ 6. Assets ---- Tài sản

☀ 7. Balance sheet ---- Bảng cân đối kế toán

☀ 8. Bookkeeper ---- người lập báo cáo

☀ 9. Capital construction ---- xây dựng cơ bản

☀ 10. Cash ---- Tiền mặt

☀ 11. Cash at bank ---- Tiền gửi ngân hàng

☀ 12. Cash in hand ---- Tiền mặt tại quỹ

☀ 13. Cash in transit ---- Tiền đang chuyển

☀ 14. Check and take over ---- nghiệm thu

☀ 15. Construction in progress ---- Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

☀ 16. Cost of goods sold ---- Giá vốn bán hàng

☀ 17. Current assets ---- Tài sản lưu động và đầu tư ngắn hạn

☀ 18. Current portion of long-term liabilities ---- Nợ dài hạn đến hạn trả

☀ 19. Deferred expenses ---- Chi phí chờ kết chuyển

☀ 20. Deferred revenue ---- Người mua trả tiền trước


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 17.01.2017, 17:25
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 297
Được thanks: 379 lần
Điểm: 4.23
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 9
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÁC CHUYÊN NGÀNH TRONG TRƯỜNG ĐẠI HỌC

• Công nghệ thông tin: Information Technology
• Quản trị kinh doanh: Business Adminstration
• Kinh tế phát triển: Development economics
• Kinh tế môi trường: Environmental economics
• Lịch sử các học thuyết kinh tế: History of economic theories
• Kinh tế công cộng Public Economics
• Kỹ thuật cơ khí: Mechanical Engineering
• Vật lý kỹ thuật: Engineering Physics
• Cơ học: Mechanics
• Kỹ thuật viễn thông: Telecommunication
• Khoa học vật liệu: Materials Science
• Kỹ thuật hóa học: Chemical Engineering
• Điều khiển và tự động hóa: Control Engineering and Automation
• Kỹ thuật điện: Electrical Engineering
• Kỹ thuật điện tử: Electronic Engineering
• Công nghệ thực phẩm: Food Technology
• Công nghệ sinh học: Biotechnology
• Kỹ thuật dệt may: Textile and Garment Engineering
• Kỹ thuật nhiệt: Thermodynamics and Refrigeration
• Kỹ thuật môi trường: Environment Engineering
• Kỹ thuật cơ khí động lực: Transportation Engineering
• Kỹ thuật y sinh: Biomedical Engineering
• Quản lý tài nguyên và môi trường: Resource and Environment Management
• Kỹ thuật hạt nhân: Nuclear Engineering
• Quản trị khách sạn: Hotel Management
• Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: Tourism Services & Tour Management
• Ngành Marketing: Marketing
• Marketing thương mại: Trade Marketing
• Quản trị thương hiệu: Brand Management
• Kế toán doanh nghiệp: Accounting for Business (Industrial Accounting)
• Thương mại quốc tế: International Trade
• Kinh tế thương mại: Trading Economics
• Luật thương mại: Commercial Law
• Tài chính ngân hàng: Finance and Banking
• Quản trị thương mại điện tử: E-Commerce Administration (Electronic Commerce)
• Tiếng Anh thương mại: Business English
• Quản trị nhân lực: Human Resource Management
• Kế toán: Accounting
• Thanh toán quốc tế: International Payment


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 17.01.2017, 17:44
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 297
Được thanks: 379 lần
Điểm: 4.23
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 8
TỪ VỰNG CHUYÊN NGÀNH XUẤT KHẨU

Chuyên ngành xuất nhập khẩu hiện là một trong những ngành hot với thu nhập cao được nhiều bạn trẻ theo đuổi. Vậy bạn đã chuẩn bị sẵn cho mình chút vốn từ vựng cần thiết cho lĩnh vực này chưa?
Container (n): /kən’teinə/: Thùng đựng hàng
Customs (n): /´kʌstəmz/: Thuế nhập khẩu, hải quan
Cargo (n): /’kɑ:gou/: Hàng hóa, lô hàng, hàng chuyên chở
Debit (n): /ˈdɛbɪt/: Món nợ, bên nợ
Merchandize: (n) /mə:tʃən¸daiz/: Hàng hóa mua và bán
Import: /im´pɔ:t/: Sự nhập khẩu (n), nhập khẩu (v)
Export: /iks´pɔ:t/: Hàng xuất khẩu (n), xuất khẩu (v)
Tax(n): /tæks/: Thuế
Shipment: (n) /´ʃipmənt/: Sự gửi hàng
Declare: (v) /di’kleə/: Khai báo hàng
Quay (n): /ki:/: Bến cảng, ke
Freight (n): /freit/: Hàng hóa chở trên tàu, cước phí
Premium (n): /’pri:miəm/: Tiền thưởng, tiền lãi, phí bảo hiểm
Wage (n): /weiʤ/: Tiền lương, tiền công
Debenture (n): /di´bentʃə/: Giấy nợ, trái khoán
Tonnage (n): /´tʌnidʒ/: Tiền cước, tiền chở hàng, trọng tải, lượng choán nước
Irrevocable: /i’revəkəbl/: Không thể hủy ngang, không thể hủy bỏ
Invoice (n): /ˈɪnvɔɪs/: Hóa đơn
Payment: /‘peim(ə)nt/: Sự trả tiền, thanh toán
Indebtedness (n): /in´detidnis/: Sự mắc nợ
Certificate (n): /sə’tifikit/: Giấy chứng nhận


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 23.05.2017, 12:38
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 297
Được thanks: 379 lần
Điểm: 4.23
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 9
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ NGHỀ NGHIỆP


Teacher /'ti:tʃə/: giáo viên
Doctor /'dɔktə/: bác sĩ
Nurse /nə:s/: y tá
Dentist /ˈdɛntɪst/: nha sĩ
Worker /ˈwəːkə/: công nhân
Farmer /ˈfɑːmə/: nông dân
janitor /ˈdʒanɪtə/: người gác cổng
housekeeper /ˈhaʊskiːpə/: quản gia
officer /ˈɒfɪsə/: nhân viên công chức
accountant /əˈkaʊnt(ə)nt/: kế toán
receptionist /rɪˈsɛpʃ(ə)nɪst/: tiếp tân
secretary /ˈsɛkrɪt(ə)ri/: thư kí
manager /ˈmanɪdʒə/: người quản lý/ giám đốc
Pilot /'pailət/: phi công
Waiter /'weitə/: người hầu bàn
Cook /kuk/: đầu bếp
Sailor /'seilə/: Thủy thủ
Businessman /'biznismən/: thương nhân
foreman /'fɔ:mən/: quản đốc, đốc công
Engineer /ɛndʒɪˈnɪə/: kỹ sư
Mechanic /mɪˈkanɪk/: thợ máy
architect /ˈɑːkɪtɛkt/: kiến trúc sư
painter /peintə/: họa sĩ
artist /'ɑ:tist/: nghệ sĩ
musician /mju:'ziʃn/: nhạc sĩ
singer /'siɳə/: ca sĩ
footballer /'futbɔ:lə/ = football player: cầu thủ bóng đá
actor /'æktə/: diễn viên nam
actress /'æktris/: diễn viên nữ
pianist /'pjænist/: nghệ sĩ piano
detective /di'tektiv/: thám tử
Police /pə'li:s/: công an
Barber /'bɑ:bə/: thợ cạo, thợ cắt tóc
Photographer /fə'tɔgrəfə/: thợ chụp ảnh
Locksmith /'lɔksmiθ/: thợ chữa khóa
electrician /ilek'triʃn/: thợ điện
watchmaker /ˈwɒtʃmeɪkə/: thợ đồng hồ
washerwoman /ˈwɒʃəwʊmən/: thợ giặt
bricklayer /ˈbrɪkleɪə/: thợ nề
diver /'daivə/: thợ lặn
goldsmith /'gouldsmiθ/: thợ kim hoàn
blacksmith /'blæksmiθ/: thợ rèn
plumber /'plʌmə/: thợ sửa ống nước
carpenter /'kɑ:pintə/: thợ mộc
baker /'beikə/: thợ làm bánh
turner /'tə:nə/: thợ tiện
Tailor /'teilə/: thợ may


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 23.05.2017, 12:40
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 297
Được thanks: 379 lần
Điểm: 4.23
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 7
TỪ VỰNG VỀ ĐIỆN ẢNH


A horror film /'hɔrə film/: phim kinh dị
A science fiction film (a sci-fi film) /'saiəns'fikʃn/: phim khoa học giả tưởng
An action film /'ækʃn/: phim hành động
A comedy /'kɔmidi/: phim hài
A drama /'drɑ:mə/: phim truyền hình
A period drama /'piəriəd 'drɑ:mə/: một loạt phim về một thời gian lịch sử xác định
A romantic comedy (A rom com) /rə'mæntik 'kɔmidi/: phim hài tình cảm
A psychological thriller /,saikə'lɔdʤikəl 'θrilə/: một phim ly kỳ mà có nhiều sự hồi hộp
A film review /ri'vju:/: một bài quan điểm về phim
A film critic /'kritik/: người phê bình phim
A film premiere /ˈprɛmɪɛː/: lần đầu tiên mà phim được chiếu tại một quốc gia
A film star /stɑː/: một diễn viên nổi tiếng trong phim
A film-maker: người mà làm nên các bộ phim: đạo diễn phim
A film festival /ˈfɛstɪv(ə)l/: một sự kiện đặc biệt mà nhiều phim khác nhau được chiếu
A film buff /bʌf/ : người biết rất rõ về các phim
A film-goer /ˈfɪlmˌɡəʊə/: người thường xuyên đi đến rạp chiếu phim


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 07.06.2017, 22:20
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 297
Được thanks: 379 lần
Điểm: 4.23
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 10
THUẬT NGỮ TIẾNG ANH TRONG BÓNG ĐÁ


A match = two teams playing against each other in a 90-minute game of football: trận đấu
Friendly game = is a game in which there is no competitive value of any significant kind to any competitor: trận giao hữu
Away game = a game played away from home: trận đấu diễn ra tại sân đối phương
Away team = the team that is playing away from home: đội chơi trên sân đối phương
A pitch = the area where footballers play a match: sân thi đấu
A field = an area, usually covered with grass, used for playing sport: sân bóng
Crossbar = a horizontal bar, either the part that forms the top of a goal: xà ngang
Goal line = the line between the two posts that mark the goal, over which the ball must pass if a point is to be scored: đường biên kết thúc sân
Centre circle = a circle in the middle of the field (on the halfway line) with a radius of 9.15m (10yds): vòng tròn trung tâm sân bóng
Goal area = an area in front of the goal which goal kicks must be taken: vùng cấm địa, khu vực 16m50.
Penalty spot = is the place where the ball is placed for penalty kick: nửa vòng tròn cách cầu môn 11 mét, khu vực 11 mét
Sideline = a line that marks the side boundary of a field: đường dọc biên mỗi bên sân thi đấu
Goalpost = one of a pair of posts that are set up as a goal at each end of a field: cột khung thành, cột gôn
A referee = the person who makes sure that the players follow the rules. Normally wears a black shirt and shorts, and has a whistle: trọng tài
A linesman (referee’s assistant) = the person whose main duty it is to indicate with a flag when the ball has gone out of play or when a player is offside: trọng tài biên, trợ lý trọng tài chính.
A manager (coach) = the person in charge of a team and responsible for training, new players and transfers: huấn luyện viên
A goalkeeper = the player in goal who has to stop the ball from crossing the goal-line. The only player who is allowed to handle the ball during open play: thủ môn.
A defender = a player who plays in the part of the football team which tries to prevent the other team from scoring goals: hậu vệ
A midfielder = a midfielder - a player who plays mainly in the middle part of the pitch (or midfield): tiền vệ
An attacker = also called a forward; a player whose duty it is to score goals: tiền đạo.
A skipper = the player who leads a team, also called the captain: đội trưởng.
A substitute = a player who sits on the bench ready to replace another team-mate on the pitch. Can also be used as a verb: dự bị
A foul = a violation of the rules: lỗi
Offside = in a position which is not allowed by the rules of the game, i.e. when an attacking player is closer to the opposing team's goal-line at the moment the ball is passed to him or her than the last defender apart from the goalkeeper: việt vị


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
      Xin ủng hộ:  
       
Trả lời đề tài  [ 44 bài ] 
 



Đang truy cập 

Không có thành viên nào đang truy cập


Bạn không thể tạo đề tài mới
Bạn không thể viết bài trả lời
Bạn không thể sửa bài của mình
Bạn không thể xoá bài của mình
Bạn không thể gởi tập tin kèm
Hi, Khách 
Anonymous

Tên thành viên:

Mật khẩu:


Đề tài nổi bật 
1 • [Xuyên không] Ác Nhân Thành Đôi - Quỷ Quỷ Mộng Du

1 ... 22, 23, 24

[Cổ đại] Chỉ yêu nương tử tuyệt sắc - Mẹ Của Hiên Thiếu Gia

1 ... 14, 15, 16

3 • [Hiện đại] Ông xã thần bí không thấy mặt - Cát Tường Dạ

1 ... 36, 37, 38

4 • [Xuyên không - Thú nhân] Kiếm sống nơi hoang dã - Tiêu Dương

1 ... 10, 11, 12

5 • [Hiện đại - Trọng sinh] Sống lại có anh bên em là đủ - Liễu Như An

1 ... 9, 10, 11

6 • [Hiện đại] Hôn nhân bất ngờ Đoạt được cô vợ nghịch ngợm - Luật Nhi

1 ... 25, 26, 27

7 • [Xuyên không - Trùng sinh - Dị giới] Độc y thần nữ phúc hắc lãnh đế cuồng sủng thê - Nguyệt Hạ Khuynh Ca

1 ... 48, 49, 50

8 • [Hiện đại] Nhà tù nóng bỏng Tổng giám đốc tha cho tôi đi - Ái Tình Hoa Viên

1 ... 27, 28, 29

9 • [Xuyên không] Đích nữ nhị tiểu thư - Tình Đa Đa

1 ... 12, 13, 14

10 • List truyện ngôn tình hoàn + Ebook [Update 1/12]

1 ... 15, 16, 17

11 • [Hiện đại] Chọc vào hào môn Cha đừng động vào mẹ con - Cận Niên

1 ... 22, 23, 24

12 • [Hiện đại] Nếu em nở rộ gió mát sẽ đến - Thịnh Thế Ái

1, 2, 3, 4, 5

13 • [Hiện đại - Trùng sinh - Điền văn] Tam cô nương nhà nông - Ma Lạt Hương Chanh

1 ... 13, 14, 15

14 • [Xuyên không] Cuộc sống điền viên của Tình Nhi - Ngàn Năm Thư Nhất Đồng

1 ... 53, 54, 55

15 • [Xuyên không] Tà vương phúc hắc sủng cuồng phi - Nạp Lan Dạ Anh

1 ... 10, 11, 12

16 • [Hiện đại - Trùng sinh] Trở về lúc ba tuổi rưỡi - Giai Nhân Chuyển Chuyển

1 ... 13, 14, 15

[Cổ đại - Trọng sinh] Sủng thê làm hoàng hậu - Mạt Trà Khúc Kỳ

1 ... 15, 16, 17

18 • [Hiện đại] Khinh Ngữ - Cửu Lộ Phi Hương

1 ... 6, 7, 8

19 • [Xuyên không - Trùng sinh] Cách phát tài của thương phụ - Tiêu Tùy Duyên

1 ... 7, 8, 9

20 • [Hiện đại] Định mệnh anh và em - Quai Quai Băng

1 ... 39, 40, 41


Thành viên nổi bật 
Thư Niệm
Thư Niệm
Hạ Quân Hạc
Hạ Quân Hạc
MarisMiu
MarisMiu

Shop - Đấu giá: Windwanderer vừa đặt giá 260 điểm để mua Thỏ tắm nắng
Thư Niệm: Kao cảm thấy thế giới sắp sụp đỗ :no5: đau nòng
__Phan__: Dạ viết ạ.
Hoa Lan Nhỏ: nếu tự sáng tác thì bạn vào mục truyện Việt có thể tự tạo topic không cần đợi duyệt
Hoa Lan Nhỏ: Phan tự viết truyện hay edit truyện vậy?
__Phan__: Ư ư, sao âuu vậy :'((
Seung Ri: Đợi mod kiểm tra tầm 2-3 ngày
__Phan__: Đăng bài thì khi nào mới được duyệt mn nhỉ?
Lãng Nhược Y: Đã thấy rồi, iu nàng quá, cảm ơn Yang a :kiss5:
Angelina Yang: Y Y : mở cửa sổ nữa xem tin nhắn đi nàng
Ngọc Nguyệt: -_- Tự dưng nhớ đến Deep web...
Lãng Nhược Y: Ta muốn học lập trình, quản trị mạng
Ngọc Nguyệt: Thôi lặn.
Thư Niệm: Mới đây đã 12h con chưa làm gì mà :cry2:
Angelina Yang: giờ có nhiều start-up về tin học lắm, nhưng đa phần đánh giá sai view tương lai
Angelina Yang: tin của nàng là ở mảng nào?
Angelina Yang: thế thì nàng phải mất công làm bản trình bày lắm, nhỡ bọn họ gạt đi lại thấy uổng sức
Lãng Nhược Y: ta học tin với thời trang
Lãng Nhược Y: Yang, nàng nhầm người rồi
Nguyễn Khai Quốc: Cả nhà ủng hộ truyện của Quốc nhé.
Nguyễn Khai Quốc: viewtopic.php?t=402782&p=3299575#p3299575
Angelina Yang: Hic, sao hôm trước nàng bảo học dược
Lãng Nhược Y: TT^TT
Lãng Nhược Y: Ta ở miền nam
Lãng Nhược Y: Bậy
Angelina Yang: mà nàng ở hà nội nên dễ đến gặp bọn họ
Angelina Yang: nghe ổn ổn thì tớ mách địa chỉ cho nàng, cứ đến gặp mấy anh chị ấy mà thử sức
Angelina Yang: Y Y : nàng có ý tưởng gì thì nghĩ thật kĩ về cách triển khai đi, để họ gạt đi 1 lần còn được, gạt mãi họ chán đấy
Lãng Nhược Y: Phan, nàng off bom đi, tránh bị dính đạn vô tội vạ :no3:
Angelina Yang: Ahihi, Phan: nàng viết ra word ý rùi hãy vào diễn đàn để tránh vụ này

Powered by phpBB © phpBB Group. Designed by Vjacheslav Trushkin.