Diễn đàn Lê Quý Đôn

Chúc mừng tlam0212 vừa nhặt được bao lì xì chứa 6 điểm! (vài giây trước) (hướng dẫn)

Cấm đăng tin quảng cáo các lớp học, khoá học, hội thảo, tìm học sinh... Các bài quảng cáo sẽ bị xoá.


≧◠◡◠≦ ≧◉◡◉≦ ≧✯◡✯≦ ≧◔◡◔≦ ≧^◡^≦ ≧❂◡❂≦

Tạo đề tài mới Trả lời đề tài  [ 49 bài ] 

Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề

 
Có bài mới 03.10.2016, 19:00
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 305
Được thanks: 381 lần
Điểm: 4.37
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 8
THUẬT NGỮ TIẾNG ANH TRONG SINH HỌC


1. Biodiversity: /ˌbʌɪə(ʊ)dʌɪˈvəːsɪti/: đa dạng sinh học
2. Respiratory: /ris'paiərətəri/: hô hấp
3. Photosynthesis: /,foutə'sinθisis/: quang hợp
4. Gene: /dʤi:n/: gen
5. DNA: ADN
6. Chromosome: /'krouməsoum/: nhiễm sắc thể
7. Mitosis: /mi'tousis/: nguyên phân
8. Meiosis: /mai'ousis/: giảm phân
9. Cell: /sel/: tế bào
10. Tissue: /'tisju:/:
11. Antibody: /'ænti,bɔdi/: kháng thể
12. Antigen: /'æntidʤən/: kháng nguyên
13. Organelle: /ˌɔːɡəˈnɛl/: bào quan
14. Artery: /'ɑ:təri/: động mạch
15. Artificial selection: /,ɑ:ti'fiʃəl si'lekʃn/: chọn lọc nhân tạo
16. Asexual reproduction: /æ'sekjuəl ,ri:prə'dʌkʃn/: sinh sản vô tính
17. Atrium: /ˈeɪtrɪəm/: tâm nhĩ
18. Back cross: /bæk krɔs/: lai phân tích
19. Cell division: /sel di'viʤn/: phân chia tế bào
20. Circulation system: /,sə:kju'leiʃn 'sistim /: hệ tuần hoàn
21. Digestive system: /di'dʤestiv 'sistim /: hệ tiêu hóa
22. Dominant trait: /'dɔminənt trei, (Mỹ) treit /: tính trạng trội
23. Embryo: /'embriou/: phôi
24. Fertilization: /,fə:tilai'zeiʃn/: thụ tinh
25. Immunity system: /i'mju:niti 'sistim /: hệ miễn dịch
26. Mutation: /mju:'teiʃn/: đột biến
27. Organ system: /'ɔ:gən 'sistim /: hệ cơ quan
28. Reproduction system: /,ri:prə'dʌkʃn 'sistim /: hệ sinh sản
29. Respiration system: /,respə'reiʃn 'sistim /: hệ hô hấp
30. Salivary glands: /'sælivəri glænd/: tuyến nước bọt
31. Secretion system: /si'kri:ʃn 'sistim /: hệ bài tiết
32. Vascular system: /'væskjulə 'sistim /: hệ mạch



Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 08.10.2016, 23:22
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 305
Được thanks: 381 lần
Điểm: 4.37
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 4
TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ CÁC LOẠI THỨC ĂN


1.Poulty: /'poultri/: gia cầm
2.Whole: (chicken) /houl/: gà nguyên con
3.Split: /split/: gà nửa con
4.Quarter: /'kwɔ:tə/: ¼ con gà
5.Thigh: /θai/: bắp đùi
6.Leg: /leg/: đùi gà
7.Breast: /brest/: ức gà
8.Wing: /wi /: cánh gà
9.Turkey /'tə:ki/: gà tây
10.Chicken: /'tʃikin/: con gà
11.Duck: /dʌk/: con vịt
12.Shellfish: /'ʃelfiʃ/: tôm cua
13.Lobster: /'lɔbstə/: tôm hùm
14.Shrimp: /ʃrimp/: com tôm
15.Clam: /klæm/: con trai
16.Oyster(s): /'ɔistə/: con hàu
17.Mussel(s): /'mʌsl/: con trai
18.Scallop(s): /'skɔləp/: con điệp
19.Crab(s): /kræb/: con cua


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 09.10.2016, 09:19
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 305
Được thanks: 381 lần
Điểm: 4.37
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 9
Từ vựng Tiếng Anh về trí nhớ


- Have a good/excellent memory :có một trí nhớ tốt/xuất sắc
- Have a bad/poor/terrible etc memory : có một trí nhớ tồi tệ/kinh khủng
- Have a memory like a sieve (=have a very bad memory) : có một trí nhớ rất tệ
- Have a long memory (=be able to remember things for a long time) :có khả năng nhớ lâu
- Have a short memory (=only remember something for a short time, and soon forget it) :chỉ nhớ  trong một khoảng thời gian ngắn và nhanh quên
- From memory (=using your memory, and not using notes or written instructions) : từ trí nhớ / sử dụng trí nhớ, không dùng ghi chú hoặc các chỉ dẫn được viết ra
- Lose your memory (=lose your ability to remember things): mất khả năng ghi nhớ
- Short-term memory (=your ability to remember things you have just seen, heard or experienced) : trí nhớ ngắn hạn / khả năng ghi nhớ những gì mà bạn vừa nhìn thấy, nghe thấy hoặc trải nghiệm
- Long-term memory (=your ability to remember events that happened a long time ago) : trí nhớ dài hạn / khả năng ghi nhớ những sự kiện đã xảy ra cách đây rất lâu
- Remain/stay/be etched in your memory (=be remembered for a long time) : được nhớ lâu / in đậm trong trí nhớ
- If my memory serves me correctly/right (=used to say that you are almost certain you have remembered correctly) : dùng để nói rằng bạn hầu như chắc chắn rằng bạn vừa nhớ cái gì đó một cách chính xác


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 12.10.2016, 14:36
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 1
Thành viên cấp 1
 
Ngày tham gia: 29.09.2016, 15:02
Bài viết: 32
Được thanks: 2 lần
Điểm: 2.94
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 5
mình thấy học anh văn qua các chủ đề rất hay, ví dụ: nhóm chủ đề hàng ngày như các bạn nêu trên đây, ngoài ra còn có nhóm chủ đề học tập, công việc, nghệ thuật, khoa học sẽ dễ dàng bổ sung và cải thiện trình độ của các bạn. hiện nay mình biết bên ices là đang áp dụng chương trình dạy nhứ vậy với học viên lớp anh văn giao tiếp. lớp học tầm 10 hoc viên, mà GV người nước ngoài, mà học phí phù hợp với sinh viên, nên mỗi  tuần đều có lớp mới khai giảng, fanpage: hoc anh van ices, mọi người tham khảo trên đây nha.


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 30.10.2016, 10:03
Hình đại diện của thành viên
Ban quản lý
Ban quản lý
 
Ngày tham gia: 27.11.2015, 16:02
Tuổi: 22 Chưa rõ
Bài viết: 10957
Được thanks: 10202 lần
Điểm: 10.3
Tài sản riêng:
Có bài mới 1000 Từ vựng tiếng anh cơ bản - Điểm: 8
Bài 1:
images

a
/eɪ/ /ə/
(Class: article )
một
My younger sister has a very cute dog.

an
/æn/ /ən/
(Class: article )
một
There's an apple on the plate.

about
/əˈbaʊt/
(Class: prep.)
về
What are you talking about?

above
/əˈbʌv/
(Class: prep.)
ở trên
Her name comes above mine on the list.

across
/əˈkrɒs/
(Class: prep.)
ngang qua
The bakery is just across the street.

act
/ækt/
(Class: v.)
hành động, cư xử
He acts like a fool.
active

/ˈæk.tɪv/
(Class: adj.)
năng động, chủ động
He takes a more active role in the team nowadays.

activity
/ækˈtɪvɪti/
(Class: n.)
hoạt động
She takes part in many sports activities in our university.

add
/æd/
(Class: v.)
thêm vào, cộng
Beat the butter and sugar together and slowly add the eggs.

afraid
/əˈfreɪd/
(Class: adj.)
sợ, e rằng
Are you afraid of ghosts?

Mạo từ

Trong tiếng Anh có 3 mạo từ là a, an, the. A và an là mạo từ không xác định, dùng với danh từ đếm được số ít.

Eg: a/an + book/pen/orange/clock/house...

A kết hợp với các danh từ bắt đầu bằng phụ âm
Eg: a colour, a dog, a cake...

An kết hợp với các danh từ bắt đầu bằng nguyên âm

Eg: an apple, an orange...

Chú ý:

a horse

an hour (h là âm câm)

a university (u phát âm thành /j/)

an umbrella

Họ từ Act

act
(Class: v. )
hành động, cư xử

action
(Class: n. )
hành động, hành vi

activity
(Class: n. )
hoạt động

actor
(Class: n. )
diễn viên

actress
(Class: n. )
nữ diễn viên

active
(Class: adj. )
chủ động, tích cực

inactive/ unactive
(Class: adj )
không hoạt động, thụ động

actively
(Class: adv. )
một cách tích cực


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 05.11.2016, 17:32
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 4
Thành viên cấp 4
 
Ngày tham gia: 03.06.2016, 20:32
Bài viết: 122
Được thanks: 162 lần
Điểm: 6.7
Tài sản riêng:
Có bài mới Tiếng anh theo chủ đề-Linh Tuyết - Điểm: 2
-Mục đích : ôn tập vốn từ vựng , ngữ pháp theo chủ đề , các bài luận , các đoạn văn  , trao đổi các bài viết tiếng anh, video tiếng anh hay hoặc tự làm video tiếng anh theo từng chủ đề  để phát  triển vốn tiếng anh


Đã sửa bởi Linh Tuyết lúc 05.11.2016, 21:09, lần sửa thứ 2.

Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
1 thành viên đã gởi lời cảm ơn Linh Tuyết về bài viết trên: Túc Vy 鱼
Có bài mới 05.11.2016, 18:04
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 4
Thành viên cấp 4
 
Ngày tham gia: 03.06.2016, 20:32
Bài viết: 122
Được thanks: 162 lần
Điểm: 6.7
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: Tiếng anh theo chủ đề-Linh Tuyết - Điểm: 9
Topic1 : Family

I, Nouns
-, parents : Cha mẹ
-, Father : cha
-mother : mẹ
-, Father in law: bố vợ , bố chồng
-, mother in law : mẹ vợ , mẹ chồng
-, grandparents : ông bà
-, grand children : cháu (ông, bà )
-, Grandmother : bà (nội , ngoại )
, Grandfather : ông (nội , ngoại )
- Grandson : cháu trai
- granddaughter : cháu gái (ông , bà )
-Childern : Con cái (số nhiều)
-child : con cái (số ít )
- son : con trai
- daughter : con gái
-twin : sinh đôi
- foster-childern : con nuôi
-bastard : con rơi
-step-child : con riêng
- step son : con trai riêng  ( của vợ / chồng )
- step daughter : con gái riêng (của vợ / chồng)
-step father : cha ghẻ /cha dượng
- step mother : mẹ ghẻ / mẹ kế
-Wife : vợ
- Husband : chồng
-Daughter-in- law : con dâu
-son-in-law: con rể
-eldest brother : anh cả , anh lớn nhất
-eldest sister :chị cả , chị lớn nhất
-brother : anh trai , em trai
- sister : chị gái , em gái
-younger brother : : em trai
-younger sister : em gái
-youngest sister : em gái út
-youngest  brother : : em trai út
-half - brother : anh em trai (cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha )
-half - sister : chị em gái (cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha )
-brother - in - law : anh rể , em rể
- sister - in - law : chị dâu , em dâu
-nephew : cháu trai ( của cô , chú )
-nieces : cháu gái ( của cô chú )
-great grandchildren : chắt
-relative : họ hàng
- cousin : anh họ , em họ
-uncle : chú , bác , cậu , dượng
-aunt : cô, dì , thím , mợ
-kin/kindred : bà con , anh em , họ hàng
-sibling : anh (chị em ) ruột
-Godparents : bố mẹ đỡ đầu
-godfather : cha đỡ đầu
- Godmother : mẹ đỡ đầu
-godson : con trai đỡ đầu
- god daughter :con gái đỡ đầu
- Godchildren : con đỡ đầu
-ancestor : tổ tiên , ông bà
- orphan : trẻ mồ côi
- foster- father :cha nuôi
- foster- mother : mẹ nuôi


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 05.11.2016, 18:22
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 4
Thành viên cấp 4
 
Ngày tham gia: 03.06.2016, 20:32
Bài viết: 122
Được thanks: 162 lần
Điểm: 6.7
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: Tiếng anh theo chủ đề-Linh Tuyết - Điểm: 3
#,excercise

EX1 : Reorder the letters to make words that match the transcription

0, [step sʌn]

T_E_S_S_(-)_O_P_N

=> STEP-SON

1,  /dɔ:tə/

D_A_G_R_E_H_U_T



2, /ˈnjuːkliə(r)ˈfæməli/

A _ A _ E_ L _M _ N _ C _  (-) _  I  _ U  _ F _ L _ R _ I_ L


3, ['nevju:]

P_H_W_E_N_E

4,/ɪkˈstendɪdˈfæməli/

E_F_T_L_F_D_D_E_M_I_A_Y_E_X_N

5,/'fɔstə,dɔ:tə/

H_F_E_D_T_A_T_R_ (-)_U_G_S_T_O_R_E

6,/'sibliɳ/

L_S_B_I_I_N_G


*đây là một trò chơi nhỏ giúp  nhớ lại một vài từ vựng ở trên bạn nào đi qua thấy hứng thú thì làm ở bên dưới cho mình nhé .nếu cần thì mình sẽ trả lời đáp án ở bên dưới sau


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 05.11.2016, 19:34
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 4
Thành viên cấp 4
 
Ngày tham gia: 03.06.2016, 20:32
Bài viết: 122
Được thanks: 162 lần
Điểm: 6.7
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: Tiếng anh theo chủ đề-Linh Tuyết - Điểm: 10
grammar 1: the parts of speech (từ loại )
              part 1 : Danh từ
I, định nghĩa (definition )

  Danh từ là từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ người (John, teacher , mother ,....), vật (chair, dog ) , nơi chốn (city, England ,.....) , tính chất (beaty , ..) hay hoạt động ( cough , travel ,....)
II, Các loại danh từ ( kinds of nouns)
Dựa trên các tiêu chí khác nhau ngừoi ta chia thành nhiều loại :
Nguồn sưu tầm :
Một số loại danh từ cơ bản (

- Danh từ chung (common nouns): là những danh từ để gọi chung những tập hợp mà trong đó có những người hay vật tương tự, ví dụ:
            + cat (loài mèo): kitten (mèo con), wildcat (mèo rừng), siamese cat (mèo
               xiêm)
            + picture (tranh): poster (tranh áp phích), oil – painting (tranh sơn dầu),
             lacquer painting (tranh sơn mài)

- Danh từ riêng (Proper nouns): là những danh từ để gọi riêng từng người, từng vật, từng địa phương, từng nước, từng dân tộc, tên tháng, tên ngày,...ví dụ:
            + August (tháng tám) Þ tên tháng
            + Monday (thứ hai) Þtên ngày
            + Sweden (Thuỵ Điển) Þ tên riêng của một nước
            + London (thủ đô Luân Đôn) Þ tên riêng của địa phương
Chú ý : đôi khi danh từ riêng cũng có thể dùng làm danh từ chung khi chúng ta mong muốn hoặc ví người hay vật mang tên riêng đó (nếu là tên riêng thì danh từ đó bao giờ cũng phải bắt đầu bằng chữ viết hoa), ví dụ :
            + I hope that my students will become Pablo Picasso Þ Tôi hy vọng rằng các sinh viên của tôi sẽ trở thành những hoạ sĩ giỏi/nổi tiếng như đại danh hoạ Pablo Picasso (Pablo Picasso : tên riêng)

- Danh từ trừu tượng (Abstract nouns) :
là những danh từ dùng để chỉ các sự vật, hiện tượng chỉ có thể tưởng tưởng trong suy nghĩ chứ không thể nhìn thấy cụ thể hoặc sờ mó được, ví dụ :
            + Intelligence (sự thông minh)
            + Talent (năng khiếu)
            + Patience (lòng kiên nhẫn)
Do đó, danh từ trừu tượng đại diện cho các phẩm tính hay trạng thái mà mắt – mũi - miệng – tai – tay chân của chúng ta không thấy được. Tuy nhiên, cùng là một danh từ nhưng có khi là một danh từ chung, có khi là danh từ trừu tượng tuỳ theo cách sử dụng chúng, ví dụ :
--- ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ----
Danh từ trừu tượng : beauty       |     Danh từ chung : beauty                         |
--- ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ----
She likes the beauty of the seaside|  Þ Miss World is a famous beauty (Hoa hậu                                
(Cô ấy thích vẻ đẹp của bờ biển)     |       thế giới là một người đẹp nổi tiếng )                                  
--- ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------

Danh từ trừu tượng có thể được tạo thành từ một tính từ (adjective), một danh từ chung (common nouns), hay một động từ (verb), ví dụ :
            + danh từ trừu tượng được tạo thành từ một tính từ
  
--- ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ---------
Tính từ                        |   Danh từ trừu tượng
--- ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ---
1, true (thành thật)    |   Þ truth (sự thành thật)
--- ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ---------
2, wise (khôn ngoan)  |   Þ wisdom (sự khôn ngoan)
--- ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ---
+ danh từ trừu tượng được tạo thành từ một danh từ chung

--- ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ --------
Danh từ chung              |Danh từ trừu tượng
--- ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ --------
1, Child (đứa trẻ)          |Þ Childhood (thời thơ ấu)
--- ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ --------
2, Man (người đàn ông)|Þ Manhood (tuổi trưởng thành)
--- ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ -------
+ danh từ trừu tượng được tạo thành từ một động từ
--- ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------
Động từ                      |Danh từ trừu tượng
--- ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------
1, live (sống)              |Þ life (cuộc sống)
--- ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------
2, protect (bảo vệ)      |Þ protection (sự che chở, sự bảo hộ)
--- ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ ------ -------
Danh từ cụ thể (Concrete nouns) : là những danh từ chỉ những sự vật, hiện tượng tồn tại ở dạng vật chất có thể sờ thấy hoặc cảm nhận được, ví dụ :
+ music = âm nhạc Þcảm nhận được
+ popcorn = bỏng ngô, ngô rang bơ Þcó thể sờ thấy
+ ocean = đại dương Þcó thể sờ thấy
+ star = ngôi sao Þcó thể sờ thấy
+ heat = hơi nóng, sức nóng Þcảm nhận được

- Danh từ tập hợp (Collective nouns) : là những danh từ chỉ toàn thể hoặc một nhóm người cùng nghề, cùng dạng,... ví dụ :
            + swarm = đàn (a swarm of ants = đàn kiến, a swarm of bees = đàn ong,
             a swarm of bird = đàn chim)
            + pair = đôi, cặp (hai cái cùng loại và đi đôi với nhau):
  a pair of shoes (đôi giầy), a pair of gloves (đôi găng tay),...
+ pair = vật gồm có hai phần gắn nối với nhau:  a pair of compasses =
   chiếc compa, a pair of trousers (chiếc quần dài)
Chú ý: Một danh từ tập hợp có thể được coi như là danh từ số ít khi danh từ tập hợp đó có ý nghĩa chỉ một đơn vị hay một tập thể, ví dụ: family (gia đình) là một danh từ tập hợp:
            + His family is rich = gia đình anh ta giàu có Þ động từ chia ở số ít
             Một danh từ tập hợp có thể được coi như là danh từ số nhiều khi danh từ              tập hợp đó có ý nghĩa chỉ nhiều người, nhiều vật trong một đơn vị hay      một tập thể, ví dụ:
             + All his family are gracious = tất cả những người trong gia đình anh ấy    đều là những người tốt bụng Þ động từ chia ở số nhiều.

- Danh từ ghép (Compound nouns): là những danh từ được ghép từ những danh từ đơn, mỗi danh từ ghép thường có hai danh từ đơn hoặc nhiều hơn thế ghép lại với nhau, ví dụ:                                        
+ seafood = hải sản
+ grandmother = bà
+ daydream = sự mơ mộng, mơ mộng hão huyền
+ compact disc = đĩa compac
+ grand piano = đàn piano cánh
+ police office = đồn cảnh sát
+ self-esteem = lòng tự trọng

- Danh từ đếm được (Countable - nouns):
+ chỉ những gì đếm được, ví dụ:
      a dog (một con chó) Þ three dogs (ba con chó)
a friend (một người bạn) Þ five friends (năm người bạn)
a cup of tea (một tách trà) Þ four cups of tea (bốn tách trà).
+ có thể ở số nhiều, ví dụ:­ a day (một ngày) , many days (nhiều ngày).
+ có thể theo sau một số đếm: a/an (một)hoặc some (một vài).

- Danh từ không đếm được (Uncountable - nouns):
+ chỉ những gì không đếm được hoặc những gì có tính cách trừu tượng, ví dụ:
     Money (tiền bạc), weather (thời tiết), nature (thiên nhiên)... ...
+ Không thể ở số nhiều.
+ Có thể theo sau some (... ....nào đó), chứ không thể theo sau a/an hoặc một số đếm.
Ví dụ: There is some sugar in the bottle (có một ít đường trong lọ)


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 07.11.2016, 13:10
Hình đại diện của thành viên
Thành viên mới
Thành viên mới
 
Ngày tham gia: 24.05.2015, 09:53
Bài viết: 12
Được thanks: 8 lần
Điểm: 0.92
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 1
Mình học ở ILI cũng có nhiều kiến thức bổ ích mới lắm. Học tiếng Anh quan trọn nhất là từ vựng mà. Mình phải rèn luyện ngày qua ngày luôn mới tiến bộ nhanh được


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
      Xin ủng hộ:  
       
Trả lời đề tài  [ 49 bài ] 
 



Đang truy cập 

Không có thành viên nào đang truy cập


Bạn không thể tạo đề tài mới
Bạn không thể viết bài trả lời
Bạn không thể sửa bài của mình
Bạn không thể xoá bài của mình
Bạn không thể gởi tập tin kèm
Hi, Khách 
Anonymous

Tên thành viên:

Mật khẩu:


Đề tài nổi bật 
[Hiện đại - Trùng sinh] Cô vợ ngọt ngào có chút bất lương - Quẫn Quẫn Hữu Yêu

1 ... 48, 49, 50

2 • [Cổ đại - Trùng sinh] Cung khuyết - Trịnh Lương Tiêu

1 ... 14, 15, 16

3 • [Xuyên không] Quỷ vương độc sủng Sát phi - Phi Nghiên

1 ... 8, 9, 10

4 • [Hiện đại] Ông xã xấu xa anh đừng hư quá - Phong Phiêu Tuyết

1 ... 13, 14, 15

5 • [Hiện đại] Chọc giận cô vợ nhỏ Ông xã tổng tài quá kiêu ngạo - Xảo Linh

1 ... 21, 22, 23

6 • [Hiện đại] Kinh thành Tam thiếu Ông xã gõ cửa lúc nửa đêm - Cát Tường Dạ

1 ... 32, 33, 34

7 • List truyện ngôn tình hoàn + Ebook [Update 19/2]

1 ... 15, 16, 17

8 • [Mau xuyên - Sắc] Nữ tiến sĩ điên cuồng Chế tạo người máy Dục Niệm Nô - Trần Hướng Nam

1 ... 6, 7, 8

9 • [Xuyên không] Hoàng gia tiểu kiều phi - Ám Hương

1 ... 40, 41, 42

10 • [Xuyên không - Dị giới] Tiểu thư phế vật thật yêu nghiệt - Bồ Đề Khổ Tâm

1 ... 30, 31, 32

11 • [Hiện đại - Nữ phụ văn] Bản lĩnh của nữ phụ - My Ngoc 132

1 ... 5, 6, 7

12 • [Hiện đại - Hắc bang] Huyết tình hắc đạo - Huyền Namida

1 ... 7, 8, 9

13 • [Hiện đại] Em gái anh yêu em - Nguyên Vịnh Mạt

1, 2, 3, 4, 5

14 • [Hiện đại - Trùng sinh] Gia khẩu vị quá nặng - Hắc Tâm Bình Quả

1 ... 35, 36, 37

15 • [Cổ đại] Xướng môn nữ hầu - Tần Giản

1 ... 22, 23, 24

16 • [Hiện đại] Hôn trộm 55 lần - Diệp Phi Dạ

1 ... 70, 71, 72

17 • [Xuyên không] Trời sinh một đôi - Đông Thanh Liễu Diệp

1 ... 46, 47, 48

18 • [Hiện đại] Cục cưng vô địch Cha người bị Fire rồi! - Nam Quan Yêu Yêu

1 ... 27, 28, 29

19 • [Hiện đại] Cục cưng yêu quý nhất của Boss - Lại Ly Hôn

1 ... 14, 15, 16

20 • [Cổ đại] Thịnh thế đế sủng Đích nữ hoàng hậu - Thiên Mai

1 ... 9, 10, 11



Lì xì 2018: Chúc mừng Tịch Nguyệt 222 vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Nguyệt Băng Hạ Dương: viewtopic.php?t=409729&start=0  Mọi người ai có khả năng thì tham gia nhé! Nguyệt muốn xây dựng một trang web thật lớn mạnh ạ
Lì xì 2018: Chúc mừng lazy_nhi vừa nhặt được bao lì xì chứa 19 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng Puck vừa nhặt được bao lì xì chứa 19 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng ngọc ca vừa nhặt được bao lì xì chứa 19 điểm!
Shop - Đấu giá: huyền.uha vừa đặt giá 523 điểm để mua Mèo vàng
Shop - Đấu giá: huyền.uha vừa đặt giá 1469 điểm để mua Bướm Trắng
Lì xì 2018: Chúc mừng chibineko1297 vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng jungkookoppa0115 vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng Hàn Thần vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Shop - Đấu giá: Mèo ™ vừa đặt giá 497 điểm để mua Mèo vàng
Shop - Đấu giá: Tuyền Uri vừa đặt giá 1112 điểm để mua Lục ngọc
Lì xì 2018: Chúc mừng Táo đỏ phố núi vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Shop - Đấu giá: Táo đỏ phố núi vừa đặt giá 213 điểm để mua Mắt kính hồng
Lì xì 2018: Chúc mừng Yennguyen vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng maingoctran2002 vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Shop - Đấu giá: ๖ۣۜMꙣêღ vừa đặt giá 349 điểm để mua Thiên thần
Lì xì 2018: Chúc mừng cOnbOkhAnh vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng NKT2901 vừa nhặt được bao lì xì chứa 19 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng Đường Thất Công Tử vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng mèo suni vừa nhặt được bao lì xì chứa 19 điểm!
Lâm Mỵ Mỵ: Duyên phận kiêu ngạo có chương 17 đây: viewtopic.php?p=3340113#p3340113
Lì xì 2018: Chúc mừng trần thế vừa nhặt được bao lì xì chứa 19 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng ViDu vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng Mint Milk vừa nhặt được bao lì xì chứa 19 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng thuyl vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng thiensucodon vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng AnĐiệp vừa nhặt được bao lì xì chứa 19 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng kieulinhantesco vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Snow cầm thú HD: fb

Powered by phpBB © phpBB Group. Designed by Vjacheslav Trushkin.