Diễn đàn Lê Quý Đôn
Cấm đăng tin quảng cáo các lớp học, khoá học, hội thảo, tìm học sinh... Các bài quảng cáo sẽ bị xoá.


≧◠◡◠≦ ≧◉◡◉≦ ≧✯◡✯≦ ≧◔◡◔≦ ≧^◡^≦ ≧❂◡❂≦

Tạo đề tài mới Trả lời đề tài  [ 44 bài ] 

Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề

 
Có bài mới 30.07.2016, 14:23
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 6
Thành viên cấp 6
 
Ngày tham gia: 04.06.2016, 22:16
Tuổi: 15 Nữ
Bài viết: 401
Được thanks: 342 lần
Điểm: 3.53
Có bài mới [Sưu tầm] Những từ vựng đơn giản trong Tiếng Anh - Điểm: 7
Horrific [hɔ’rifik] => Kinh hoàng

Unpleasant [ʌn’pleznt] => Khó chịu

Pleasant [‘pleznt] => Dễ chịu

Scared [‘skeəd] => Lo sợ

Afraid [ə’freid] => Sợ hãi

Sleepy [‘sli:pi] => Buồn ngủ

Terrified [‘terifaid] => Kinh khiếp

Frightened [‘fraitnd] => Sợ hãi

Depressed [di’prest] => Nản chí

Worried [‘wʌrid] => Lo lắng

Annoyed [ə’nɔid] => Quấy rầy, làm phiền

Exhausted [ig’zɔ:stid] => Kiệt sức

Satisfied [‘sætisfaid] => Thỏa mãn

Interested [‘intristid] => Thú vị

Surprised [sə’praizt] => Ngạc nhiên

Tired [‘taiəd] => Mệt mỏi

Disappointed [disə’pɔintid] => Thất vọng

Excited [ik’saitid]  => Sôi động

Amused [ə’mju]  => Vui, hay

Amazed [ə’meizid] => Kinh ngạc

Shocked [∫ɔkid] => Sửng sốt

Disgusted [dis’gʌstid] => Kinh tởm

Irritated [‘iriteitid] => Kích thích, chọc tức

Comfortable [‘kʌmfətəbl] =>Thoải mái

Merry [‘meri] => Sảng khoái

Timid [‘timid] => Rụt rè, bẽn lẽn

Sheepish [‘∫i:pi∫] => Ngượng ngùng, xấu hổ

Shy [∫ai] => Xấu hổ

Shameless [‘∫eimlis] => Trơ tráo

Deceptive [di’septiv] => Dối trá, lừa lọc

Bored [bɔːrd] => Buồn chán

Angry [‘æηgri] => Tức giận

Nguồn: http://luyenthitoeic.net/tu-vung-tieng-anh-mieu-ta-cam-xuc.html



Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Xin ủng hộ:  
      

Có bài mới 08.08.2016, 20:32
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 6
Thành viên cấp 6
 
Ngày tham gia: 04.06.2016, 22:16
Tuổi: 15 Nữ
Bài viết: 401
Được thanks: 342 lần
Điểm: 3.53
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 7
20 TỪ ĐỂ DIỄN TẢ CÁCH CƯỜI TRONG TIẾNG ANH

Một số ví dụ diễn tả cách cười trong tiếng anh

1. (Be) in stitches [stit∫t]: cười không kiềm chế nổi

2. Belly-laugh ['beli lɑ:f]: cười vỡ bụng

3. Break up ['breik ʌp] : cười nức nở

4. Cachinnate ['kækineit]: cười rộ, cười vang

5. Cackle ['kækl] : cười khúc khích

6. Chortle ['t∫ɔ:tl]: cười nắc nẻ

7. Chuckle ['t∫ʌkl] : cười một mình, cười lặng lẽ

8. Crack up ['krækʌp] : giống “break up”

9. Crow [krou]: cười reo vui

10. Giggle ['gigl] : cười khúc khích

11. Guffaw [gʌ'fɔ:] : cười hô hố, ha hả

12. Hee-haw ['hi:'hɔ:] : nghĩa giống từ "guffaw"

13. Horse-laugh ['hɔ:slɑ:f] : cười hi hí

14. Jeer [dʒiə] : cười nhạo, chế nhạo ai bằng cách cười này

15. Scoff [skɔf] : cười nhả cợt

16. Snicker ['snikə] : cười khẩy (nhất là gây khó chịu)

17. Snigger ['snigə] : tương tự nghĩa từ "snicker"

18. Split (one’s) sides: cười vỡ bụng

19. Titter ['titə] : cười khúc khích

20. Twitter ['twitə]: cười líu ríu

Nguồn: http://anhngunewlight.edu.vn/20-tu-de-dien-ta-cach-cuoi-trong-tieng-anh-i516.html]


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 17.08.2016, 16:55
Hình đại diện của thành viên
Thành viên mới
Thành viên mới
 
Ngày tham gia: 11.07.2016, 16:43
Bài viết: 8
Được thanks: 6 lần
Điểm: 10.63
Có bài mới Từ vựng tiếng Anh chủ đề g/đình - Điểm: 10
Gia đình là một trong nhiều thứ quan trọng nhất so với mỗi chúng ta , lúc bạn gặp khó khăn, khi bạn buồn thì bạn chỉ cần về với gia đình mọi việc sẽ đâu vào đó. Khi giao tiếp Anh văn cũng vậy vốn từ vựng về gia đình buộc bạn phải biết để có thể đàm đạo bàn bạc , hay khi người bạn nước ngoài của bạn hỏi bạn có thể trả lời, hoặc bạn hỏi người bạn nước ngoài của mình để thể hiện sự lưu tâm . dưới đây , English4u sẽ gửi các bạn những từ vựng tiếng Anh đề tài gia đình thường gặp nhất.

tu-vung-tieng-anh-chu-de-gia-dinh

Học từ vựng tiếng Anh theo chủ đề gia đình

1. Từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình về các thành viên
1. 1. Từ vựng tiếng Anh về các thành viên trong gia đình
- Child (plural: children): con
- Hhusband: chồng

- Father (familiarly called dad): bố
- Mother (familiarly called mum): mẹ
- Son: đàn ông
- Daughter: con gái
- Pparent: bố mẹ
- Wife: vợ
- Brother: anh trai/em trai
- Sister: chị gái/em gái
- Uncle: chú/cậu/bác trai
- Aunt: cô/dì/bác gái
- Nephew: cháu trai
- Niece: cháu gái
- Grandmother (granny,grandma): bà
- Grandfather (granddad,grandpa): ông
- Grandparents: ông bà
- Grandson: cháu trai
- Granddaughter: cháu gái
- Grandchild (plural:grandchildren): cháu
- Cousin: anh chị em họ
1.2. Từ vựng tiếng Anh về bố - mẹ đỡ đầu và con riêng
- Godfather: bố đỡ đầu
- Godmother: mẹ đỡ đầu
- Godson: con trai đỡ đầu
- Goddaughter: con gái đỡ đầu
- Stepfather: bố dượng
- Stepmother: mẹ kế
- Stepson: con trai riêng của chồng/vợ
- Stepdaughter: con gái riêng của chồng/vợ
- Stepbrother: con trai của bố dượng/mẹ kế
- Stepsister: con gái của bố dượng/mẹ kế
- Half-sister: chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
- Half-brother: anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
1.3 Từ vựng tiếng Anh liên quan đến nhà vợ nhà chồng
- Mother-in-law: mẹ chồng/mẹ vợ
- Father-in-law: bố chồng/bố vợ
- Son-in-law: con rể
- Daughter-in-law: con dâu
- Sister-in-law: chị/em dâu
- Brother-in-law: anh/em rể
1.4. Các từ vựng tiếng các thành viên trong gia đình cao về chủ đề gia đình
- Immediate family: gia đình ruột thịt (bao anh chị mẹ & anh chị em ruột)
- Nuclear family: gia đình hạt nhân (gồm có bố mẹ và con cái)
- Extended family: gia đình mở thêm (bao gồm ông bà, cô chú bác, cậu, mợ…)
- Family tree: lược đồ gia đình, để chỉ quan hệ giữa các thành viên trong gia đình.
- Distant relative : họ hàng xa (cũng thuộc trong họ hàng tuy nhưng ko gần gũi)
- Loving family: close-knit family : gia đình ngọt ngào (mọi thành viên trong gia đình đều yêu quý nhau, có quan hệ tốt)
- Dysfunctional family: gia đình ko êm ấm (các thành viên trong gia đình không yêu thương nhau, hay tranh chấp, cãi vã…)
- Carefree childhood: tuổi thơ êm ả (không phải lo lắng gì cả)
- Troubled childhood: tuổi thơ khó khăn (nghèo khó, bị lạm dụng…)
- Divorce (v) (n): li dị, sự li dị
- Bitter divorce: li thân (do có hiềm khích tình cảm)
- Messy divorce: li thân và có tranh chấp tài sản
- Broken home: gia đình đổ bể
- Custody of the children: quyền nuôi khi (sau khi li dị ba mẹ sẽ tranh chấp quyền nuôi con)
- Grant joint custody: vợ chồng sẽ chia sớt quyền nuôi con
- Sole custody: chỉ vợ hoặc chồng có quyền nuôi con
- Pay child support: chi trả tiền giúp nuôi con.
- Single mother: mẹ đơn thân
- Give the baby up for adoption: đem con cho người ta nhận nuôi
- Adoptive parents: gia đình nhận nuôi đứa bé (bố mẹ nuôi)
- Blue blood: dòng giống tôn thất
- A/the blue-eyed boy: đứa con cưng
hai . Những câu tiếng Anh giao tiếp thường gặp khi nói về mối quan hệ gia đình
2.1. Câu giao tiếp tiếng Anh khi hỏi về anh chị em
- Do you have any brothers or sisters?
- Yes, I've got ...
+ a brother
+ sister
+ an elder brother
+ a younger sister
+ two brothers
+ two sisters
+ one brother and two sisters
- No, I'm an only child
- Bạn có anh chị em không?
- Có, mình có …
+ một anh/em trai
+ một chị/em gái
+ một anh trai
+ một em gái
+ hai anh/em trai
+ hai chị/em gái
+ một anh/em trai và hai chị/em gái
- Không, mình là con một
2.2. Câu giao tiếp tiếng Anh khi muốn nói về con và cháu
- Have you got any kids?
- Do you have any children?
- Yes, I've got ... + a boy and a girl
+ a young baby
+ three kids
- I don't have any children
- Do you have any grandchildren?
- Bạn có con không?
- Bạn có con không?
- Có, mình có ... + một trai và một gái
+ một bé mới sinh
+ ba con
- Mình không có con
- Ông/bà có cháu không?
2.3. Câu giao tiếp tiếng Anh khi muốn nói về bố mẹ và ông bà
- Are your parents still alive?
- Where do your parents live?
- What do your parents do?
- What does your father do?
- What does your mother do?
- Are your grandparents still alive?
- Where do they live?
- Bố mẹ bạn còn sống chứ?
- Bố mẹ bạn sống ở chỗ nào ?
- Bố mẹ bạn làm nghề gì?
- Bố bạn làm nghề gì?
- Mẹ bạn làm nghề gì?
- Ông bà bạn còn sống cả chứ?
- Họ sống ở đâu?
2.4. Câu giao tiếp tiếng Anh khi muốn nói quan hệ hôn nhân
- Do you have a boyfriend?
- Do you have a girlfriend?
- Are you married?
- Are you single?
- Are you seeing anyone?
- I’m ...+ single
+ engaged
+ married
+ divorced
+ separated
+ a widow
+ a widower
- I'm seeing someone
- Bạn có bạn trai chưa?
- Bạn có bạn gái chưa?
- Bạn có gia đình chưa?
- Bạn chưa có gia đình à?
- Bạn có đang hẹn hò ai không?
- Mình ... + còn độc thân
+ đã đính ước rồi
+ đã lập gia đình rồi
+ đã ly hôn rồi
+ đang ly thân
+ chồng mình mất rồi
+ vợ mình mất rồi
hò hẹn đang hẹn hò

tu-vung-tieng-anh-chu-de-gia-dinh

Cây gia đình giúp bạn học từ vựng tiếng Anh tốt hơn
ba . Cách học từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình
- Bước 1: Đọc qua một lượt các từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình mà về chúng tôi đã giới thiệu ở trên. Những từ nào bạn đã biết thì nên bỏ qua, từ nào chưa biết thì đánh dấu để học.
- Bước 2: Đặt mục tiêu học từ vựng tiếng Anh chủ đề gia đình từng ngày . Ví dụ mỗi ngày bạn học 5 – 10 từ. Mỗi từ phải học cách phát âm và cách dùng . Nếu bạn chưa biết cách đọc thì phải tra từ điển áp dụng ngay hoặc sử dụng phần mềm phát âm tiếng Anh của English4u để tập tành theo.
- Bước 3: Đặt câu. Cách nhớ từ vựng hoàn hảo nhất đề tài theo chủ đề và đặt câu theo từng tình huống , vậy nên bạn mới có thể kết nối lại và nhớ một cách logic hơn.
- Bước bốn : Luyện tập hàng ngày cùng bạn bè. Bạn có thể tùy vào những từ vựng tiếng Anh mình đã học để triển khai xây dựng bài hội thoại hoặc nói về gia đình của mình với bạn bè.
Nguồn: english4u.com.vn/bi-quyet-hoc-tap/tu-vung-tieng-anh-chu-de-gia-dinh-n397


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 22.08.2016, 22:57
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 297
Được thanks: 379 lần
Điểm: 4.23
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 10
Học từ vựng tiếng Anh qua tên bánh  

1. Round sticky rice cake: /raʊnd ˈstɪki rʌɪs keɪk/ : Bánh dầy

    images

    images



2. Girdle-cake: /ˈɡəːd(ə)l-keɪk/ : Bánh tráng

    images

    images



3. Soya cake: /ˈsɔɪə keɪk/ : Bánh đậu nành

    images

    images



4. Steamed wheat flour cake: /stiːmd wiːt ˈflaʊə keɪk/ :  Bánh bao

    images

    images



5. Pancake: /ˈpankeɪk/ : Bánh xèo

    images

    images



6. Shrimp in batter: /ʃrɪmp ɪn ˈbat(ə)l/ : Bánh tôm

    images

    images



7. Young rice cake: /jʌŋ rʌɪs keɪk/ :  Bánh cốm

    images

    images



8. Stuffed sticky rice balls: /stʌf ˈstɪki rʌɪs bɔːlz/ : Bánh trôi

    images

    images



9. Waffle: /ˈwɒf(ə)l/ : Bánh quế

    images

    images



10. Lean yeast bread: /liːn jiːst brɛd/ : Bánh mì thường (chỉ có bột và nước)

    images

    images



11. Pound cake: /paʊnd keɪk/ : Bánh bông lan

    images

    images



12. Cookie: /ˈkʊki/ : Hay còn gọi là bánh bích quy, loại bánh nhỏ (small cake)

    images

    

13. Cake: /keɪk/ : Tên gọi chung cho các loại bánh ngọt



14. Coffee cake: /ˈkɒfi keɪk/ : Bánh mì có pha lẫn cà phê

    images

    

15. Quick bread: /kwɪk brɛd/ :  Bánh mì nhanh

    images



16. Tart: /tɑːt/ : Bánh không có vỏ, nướng hở phần nhân.

    images

    images



17. Cupcake: /ˈkʌpkeɪk/ : Bánh dạng nhỏ được bao quanh bởi lớp giấy hình cốc xinh xắn

    images

    images



18. Croissant: /ˈkrwasɒ̃/ : Bánh sừng bò

    images

    images



19. Scone: /skəʊn/ : Bánh nướng (bánh dẹt mềm làm bằng bột mì hoặc món ăn bằng lúa mạch nướng qua)

    images

    images



20. Pie: /pʌɪ/ : Bánh pa-tê, bánh nướng; bánh hấp

    images

    images  



21. Sand: /sand/ : Ổ bánh mì

    images



22. Fritter: /ˈfrɪtə/ : Bánh rán có vị ngọt lẫn mặc được chiên nhiều dầu
  
    images



23. Chiffon: /ˈʃɪfɒn/ : Bánh bông xốp mềm

    images

    images



24. Pancake: /ˈpankeɪk/ : Bánh rán chảo ít dầu

    images

    images



25. Crepe: /kreɪp/ : Tương tự như pancake nhưng được tráng mỏng hơn rất nhiều

    images

    images



26. Pastry: /ˈpeɪstri/ : Tất cả các loại bánh được chế biến từ bột, trứng, chất béo và nướng lên (bánh ngọt, bánh nướng, bánh bao…)

    images

    images

    images

P/S: Cấc bạn đã nhớ hết từ chưa nà?
        Biết là dù lấy nhiều ảnh cũng không được thêm điểm nhưng cứ muốn khiêu khích các bạn cơ  :))  :))  :)) . Có ai phải lấy kahwns lau miệng chưa ta?  :D3
        Ủng hộ cho các bài viết và game của mình nhé!!!

Thank you for watching!!!


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 07.09.2016, 21:08
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 297
Được thanks: 379 lần
Điểm: 4.23
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 7
23 từ vựng về giáo dục

1. Lesson / Unit : Bài học
2. Exercise / Task / Activity : Bài tập
3. Homework / Home assignment : Bài tập về nhà
4. Research report / Paper / Article : Báo cáo khoa học
5. Academic transcript / Grading schedule / Results certificate : Bảng điểm
6. Certificate : Bằng, chứng chỉ
7. Qualification : Bằng cấp
8. Credit mania / Credit-driven practice: Bệnh thành tích
9. Write / Develop (v): Biên soạn (giáo trình)
10. Drop out (of school) (Phrasal Verb): Bỏ học
11. Drop-outs (n): Học sinh bỏ học
12. Research / Research work : Nghiên cứu khoa học
13. Break / Recess : Nghỉ giải lao (giữa giờ)
14. Summer vacation : Nghỉ hè
15. Extra curriculum : Ngoại khóa
16. Enroll : Nhập học
17. Play truant (v): Trốn học
18. Complementary education : Bổ túc văn hóa
19. Graduation ceremony : Lễ tốt nghiệp
20. Pass : Điểm trung bình
21. Credit : Điểm khá
22. Distinction : Điểm giỏi
23. High distinction : Điểm xuất sắc


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 10.09.2016, 17:12
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 6
Thành viên cấp 6
 
Ngày tham gia: 04.06.2016, 22:16
Tuổi: 15 Nữ
Bài viết: 401
Được thanks: 342 lần
Điểm: 3.53
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 10
                           Từ vựng các món ăn

images

Từ vựng món ăn:

Fish cooked with fishsauce bowl: cá kho tộ

Chicken fried with citronella: Gà xào(chiên) sả ớt

Shrimp cooked with caramel: Tôm kho Tàu

Tender beef fried with bitter melon:Bò xào khổ qua

Sweet and sour pork ribs: Sườn xào chua ngọt

Tortoise grilled on salt: Rùa rang muối

Tortoise steam with citronella: Rùa hầm sả

Swamp-eel in salad: Gỏi lươn

Blood pudding: tiết canh

Crab boiled in beer: cua luộc bia

Crab fried with tamarind: cua rang me

Beef soaked in boilinig vinegar: Bò nhúng giấm

Beef seasoned with chili oil and broiled: Bò nướng sa tế

Beef fried chopped steaks and chips: Bò lúc lắc khoai

Shrimp floured and fried: Tôm lăn bột

Chinese sausage: lạp xưởng

Pan cake: bánh xèo

Water-buffalo flesh in fermented cold rice: trâu hấp mẻ

Salted egg-plant: cà pháo muối

Shrimp pasty: mắm tôm

Pickles: dưa chua

Soya cheese: chao


1. beef /biːf/ - thịt bò

2. ground beef/graʊnd biːf/ - thịt bò xay

3. roast/rəʊst/ - thịt quay

4. stewing meat/stjuːɪŋ miːt/ - thịt kho

5. steak/steɪk/ - thịt để nướng

6. pork/pɔːk/ - thịt lợn

7. sausage/ˈsɒ.sɪdʒ/ - xúc xích

8. roast/rəʊst/ - thịt quay

9. chops/tʃɒps/ - thịt sườn

10. spare ribs/ˈspeə.rɪbz/ - sườn

11. leg/leg/ - thịt bắp đùi

12. lamb/læm/ - thịt cừu non

Có một số từ dưới đây có thể được dùng để mô tả vị của thức ăn:

sweet: ngọt; có mùi thơm; như mật ong

sickly: tanh (mùi)

sour: chua; ôi; thiu

salty: có muối; mặn

delicious: thơm tho; ngon miệng

tasty: ngon; đầy hương vị

bland: nhạt nhẽo

poor: chất lượng kém

horrible: khó chịu (mùi)

You may find the following words useful for describing curry or spicy food:
Bạn có thể thấy những từ dưới đây rất hữu ích khi mô tả món ca-ri và thức ăn cay:


Spicy: cay; có gia vị

Hot: nóng; cay nồng

Mild: nhẹ (mùi)


Cooking methods:
Phương pháp nấu ăn:

to boil: đun sôi; nấu sôi; luộc

to bake: nướng bằng lò

to roast: quay; nướng

to fry: rán; chiên

to grill: nướng

to steam: hấp

Một số từ vựng mô tả tình trạng của thức ăn:

Fresh: tươi; mới; tươi sống

Rotten: thối rữa; đã hỏng

Off: ôi; ương

Stale (used for bread or pastry): cũ, để đã lâu; ôi, thiu (thường dùng cho bánh mì, bánh ngọt)

Mouldy: bị mốc; lên meo

The following words can be used when describing fruit:
Những từ sau có thể được dùng khi mô tả trái cây:


Ripe: chín

Unripe: chưa chín

Juicy: có nhiều nước

Meat can be described using the following words:
Những từ dưới đây có thể dùng để mô tả thịt:


tender: không dai; mềm

tough: dai; khó cắt; khó nhai

under-done: chưa thật chín; nửa sống nửa chín; tái

over-done or over-cooked: nấu quá lâu; nấu quá chín

Từ vựng về Món ăn của Việt Nam:

Bánh cuốn : Stuffer pancake.

Bánh đúc : Rice cake made of rice flour and lime water.

Bánh cốm: Youngrice cake.

Bánh trôi : Stuffed sticky rice cake.

Bánh xèo : Pancake

Bún thang: Hot rice noodle soup

Bún ốc: Snail rice noodles

Bún chả : Kebab rice noodles

Riêu cua: Fresh-water crab soup

Cà(muối): (Salted) aubergine

Cháo hoa: Rice gruel

Dưa góp: Salted vegetables Pickles

Đậu phụ: Soya cheese

Măng: Bamboo sprout

Miến (gà): Soya noodles (with chicken)

Miến lươn: Eel soya noodles

Muối vừng: Roasted sesame seeds and salt.

Nguồn: http://toomva.com/tu-vung-cac-mon-an-suu-tam-cap-nhat-lien-tuc-c.30


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 11.09.2016, 18:53
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 297
Được thanks: 379 lần
Điểm: 4.23
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 6
Từ Vựng Tiếng Anh Về Tính Cách Xấu

1. Aggressive /ə’gresiv/: hung hăng; xông xáo
2. Dumb /dʌm/: lầm lì, ít nói
3. Pessimistic /,pesi’mistik/: bi quan
4. Quiet /’kwaiət/: ít nói
5. Reckless /’reklis/: hấp tấp
6. Stubborn /’stʌbən/: bướng bỉnh
7. Lazy /’leizi/: lười biếng
8. Hot-tempered /’hɔt’tempəd/: nóng tính
9. Bad-tempered /’bæd’tempəd/: khó chơi
10. Selfish /’selfiʃ/: ích kỷ
11. Mean /mi:n/: keo kiệt
12. Silly /’sili/, stupid /’stju:pid/: ngu ngốc, ngốc nghếch
13. Mad /mæd/: điên, khùng
14. Unkind /ʌn’kaind/: xấu bụng, không tốt
15. Unpleasant /ʌn’pleznt/: khó chịu
16. Cruel /’kruil/: độc ác
17. Cold /kould/: lạnh lùng
18. Naughty /'nɔ:ti/: nghịch ngợm
19. Headstrong /'hedstrɔη/: cứng đầu
20. Boast /boust/: khoe khoang
21. Insolent /'insələnt/: láo xược
22. Gruff /[grʌf/: thô lỗ cục cằn
23. Haughty /'hɔ:ti/: kiêu căng

❔ What kind of person are you?   :-D


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 15.09.2016, 20:55
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 297
Được thanks: 379 lần
Điểm: 4.23
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 9
Từ vựng về Tết Trung Thu




images




1. Tết Trung Thu: Mid-Autumn Festival (Full-Moon Festival, Lantern Festival, Mooncake Festival)
2. Múa rồng: Dragon Dance
3. Múa sư tử/múa lân: Lion Dance
4. Chị Hằng: The Moon Lady/ moon goddess (fairy)
5. Mặt nạ: mask
6. Đèn lồng: /ˈlæntərn/ : lantern
7. Đèn ông sao: star lantern
8. Cây đa: /´bæniən/ : the banyan tree
9. Thỏ ngọc: Jade Rabbit
10. Ngắm trăng, thưởng trăng: watch and admire the Moon
11. Chú cuội: The man in the moon/ The Moon Man
12. Rước đèn ông sao: celebrate the Mid-Autumn Festival with traditional 5-pointed star shaped lantern


images



Thời gian (Time)

– Truyền thuyết với cây đa chú cuội và chị Hằng Nga: legend of Cuoi with banyan tree + story of Chang’e
– Tổ chức vào ngày 15 tháng 8 âm lịch: held on the Fifteenth day of the eighth month/August in the lunar/Chinese calendar
– Đây là thời gian mặt trăng tròn nhất và sáng nhất trong năm: the time is at the roundest and brightest moon in the year

Hoạt động (Activity)

– Mặt nạ chú hề: clown masks
– Biểu diễn trên phố: perform/ parade lion dance around/all over streets
– Đèn ông sao: 5-point star shaped lanterns or star lantern
– Ăn bánh trung thu: eat Moon cake


images



Bánh trung thu (Moon cake)

– Món ăn quan trọng nhất: the most important and special food
– Gồm thịt , lòng đỏ, trái khô nghiền, hạt sen và đậu phộng including: meat, egg yolk, flavor, masheddried fruits, pumpkin’s or lotus seed and peanut
– Biểu tượng cho may mắn, hạnh phúc, sức khoẻ và sự sung túc: symbolize luck, happiness, health and wealth on this day


P/S: Chúc mọi người lễ Trung Thu vui vẻ nhé! :-D  :-D


Nguồn: http://www.daikynguyenvn.com/hoc-tieng-anh/tu-vung-trung-thu.html


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 20.09.2016, 18:21
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 297
Được thanks: 379 lần
Điểm: 4.23
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 10
NÔNG NGHIỆP(AGRICULTURE )

THUẬT NGỮ NÔNG NGHIỆP PHỔ THÔNG (COMMON AGRICULTURAL TERMS)

acreage: diện tích gieo trồng

agrarian society: xã hội nông nghiệp

agricultural co-operative: hợp tác xã nông nghiệp

alcohol monopoly: độc quyền sản xuất rượu

alluvial soils: đất phù sa

aluminous land: đất phèn

animal husbandry: chăn nuôi

anti-poverty program: chương trình xóa đói giảm nghèo

appraisal of village landholdings: đánh giá việc sở hữu ruộng đất trong làng

area of cultivation: diện tích canh tác

bad crops: mất mùa

bootleggers: bọn buôn rượu lậu

bumper crops: vụ mùa bội thu

cereals: ngũ cốc, hoa màu

collectivization of land: tập thể hóa ruộng đất

communal land: công điền

crop rotation: luân canh

crops: vụ mùa

deeds and titles: văn tự ruộng đất (thời phong kiến)

distillery: nhà máy nấu rượu

drainage system: hệ thống tiêu thoát nước

dredging operation: công tác nạo vét kinh rạch

excise tax on alcohol: thuế tiêu thụ rượu

extensive farming: quảng canh

fallow land: đất bỏ hoang

farming: canh tác

fertilizer: phân bón (hóa học)

fish pond: ao nuôi cá

floating-rice area: khu vực trồng lúa nổi

food self-sufficiency: tự túc lương thực

harvesting technique: kỹ thuật thu hoạch

harvesting: gặt, thu hoạch

industrial crops: cây công nghiệp

intensive farming: thâm canh

irrigation engineering: công tác thủy lợi

land register book: sổ địa bạ (thời phong kiến và thuộc Pháp)

land rent: địa tô

land taxes: thuế đất

land transfer: việc chuyển nhượng đất đai

landowner: địa chủ

logistical difficulties: những khó khăn trong công tác hậu cần

mangrove forest: rừng đước

manure: phân xanh

motor pump: máy bơm

oxen plow: cày bằng trâu bò

pig raising: nuôi heo

pilot dues: phí hoa tiêu (dẫn tàu vào cảng)

plowing machine: máy cày

port dues: thuế cảng

poultry raising: nuôi gà vịt

reclamation of fallow land: khai khẩn, khai hoang

rice alcohol: rượu đế

rice stalk: thân lúa

rice-yield: sản lượng lúa

rubber cultivation: trồng cao su

rubber plantation: đồn điền cao su

saline forest: rừng ngập mặn

share cropping: cấy rẽ

shipping lane: thủy lộ (tuyến vận tải đường sông, biển)

sickle: lưỡi liềm (cắt lúa)

slash-and-burn system: làm rẫy

staple-food crops: cây lương thực

state subsidies: nhà nước bao cấp

sterile land: đất cằn cỗi

stone roller: cối đá

swampland: đầm lầy

tenant: tá điền

threshing ground: sân đập lúa

threshing: đập lúa

transfer of ownership: chuyển nhượng quyền sở hữu

tributary: sông nhánh, phụ lưu

village notables: các kì lão trong làng (thành phần lãnh đạo)

wet-rice area: khu vực trồng lúa nước


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 25.09.2016, 11:55
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 297
Được thanks: 379 lần
Điểm: 4.23
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 8
Tình trạng thời tiết

      

images



       - It's ... trời …
                   + raining: đang mưa
                   + hailing: đang mưa đá
                   + snowing: đang có tuyết
       - What a nice day!: hôm nay đẹp trời thật!
       - What a beautiful day!: hôm nay đẹp trời thật!
       - It's not a very nice day!: hôm nay trời không đẹp lắm!
       - What a terrible day!: hôm nay trời chán quá!
       - What miserable weather!: thời tiết hôm nay tệ quá!
       - It's starting to rain: trời bắt đầu mưa rồi
       - It's stopped raining: trời tạnh mưa rồi
       - It's pouring with rain: trời đang mưa to lắm
       - It's raining cats and dogs: trời đang mưa như trút nước
       - The weather's fine: trời đẹp
       - The sun's shining: trời đang nắng
       - There's not a cloud in the sky: trời không gợn bóng mây
       - The sky's overcast: trời u ám
       - It's clearing up: trời đang quang dần
       - The sun's come out: mặt trời ló ra rồi
       - The sun's just gone in: mặt trời vừa bị che khuất
       - There's a strong wind: đang có gió mạnh
       - The wind's dropped: gió đã bớt mạnh rồi
       - That sounds like thunder: nghe như là sấm
       - That's lightning: có chớp
       - We had a lot of heavy rain this morning: sáng nay trời mưa to rất lâu
       - We haven't had any rain for a fortnight: cả nửa tháng rồi trời không hề mưa


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
      Xin ủng hộ:  
       
Trả lời đề tài  [ 44 bài ] 
 



Đang truy cập 

Không có thành viên nào đang truy cập


Bạn không thể tạo đề tài mới
Bạn không thể viết bài trả lời
Bạn không thể sửa bài của mình
Bạn không thể xoá bài của mình
Bạn không thể gởi tập tin kèm
Hi, Khách 
Anonymous

Tên thành viên:

Mật khẩu:


Đề tài nổi bật 
1 • [Xuyên không] Ác Nhân Thành Đôi - Quỷ Quỷ Mộng Du

1 ... 22, 23, 24

[Cổ đại] Chỉ yêu nương tử tuyệt sắc - Mẹ Của Hiên Thiếu Gia

1 ... 14, 15, 16

3 • [Hiện đại - Trọng sinh] Sống lại có anh bên em là đủ - Liễu Như An

1 ... 9, 10, 11

4 • [Hiện đại] Hôn nhân bất ngờ Đoạt được cô vợ nghịch ngợm - Luật Nhi

1 ... 25, 26, 27

5 • [Xuyên không - Thú nhân] Kiếm sống nơi hoang dã - Tiêu Dương

1 ... 10, 11, 12

6 • [Xuyên không - Trùng sinh - Dị giới] Độc y thần nữ phúc hắc lãnh đế cuồng sủng thê - Nguyệt Hạ Khuynh Ca

1 ... 48, 49, 50

7 • [Hiện đại] Ông xã thần bí không thấy mặt - Cát Tường Dạ

1 ... 36, 37, 38

8 • [Hiện đại] Nhà tù nóng bỏng Tổng giám đốc tha cho tôi đi - Ái Tình Hoa Viên

1 ... 27, 28, 29

9 • [Xuyên không] Đích nữ nhị tiểu thư - Tình Đa Đa

1 ... 12, 13, 14

10 • List truyện ngôn tình hoàn + Ebook [Update 1/12]

1 ... 15, 16, 17

11 • [Hiện đại] Chọc vào hào môn Cha đừng động vào mẹ con - Cận Niên

1 ... 22, 23, 24

12 • [Hiện đại] Định mệnh anh và em - Quai Quai Băng

1 ... 39, 40, 41

13 • [Xuyên không] Tà vương phúc hắc sủng cuồng phi - Nạp Lan Dạ Anh

1 ... 10, 11, 12

[Cổ đại - Trọng sinh] Sủng thê làm hoàng hậu - Mạt Trà Khúc Kỳ

1 ... 15, 16, 17

15 • [Xuyên không] Cuộc sống điền viên của Tình Nhi - Ngàn Năm Thư Nhất Đồng

1 ... 53, 54, 55

16 • [Hiện đại - Trùng sinh - Điền văn] Tam cô nương nhà nông - Ma Lạt Hương Chanh

1 ... 13, 14, 15

17 • [Hiện đại] Nếu em nở rộ gió mát sẽ đến - Thịnh Thế Ái

1, 2, 3, 4, 5

18 • [Xuyên không - Trùng sinh] Cách phát tài của thương phụ - Tiêu Tùy Duyên

1 ... 7, 8, 9

List truyện Xuyên không + Chủng điền văn + Trùng sinh hoàn (Update ngày 25/11)

1 ... 19, 20, 21

20 • [Hiện đại] Khinh Ngữ - Cửu Lộ Phi Hương

1 ... 6, 7, 8


Thành viên nổi bật 
Thư Niệm
Thư Niệm
Hạ Quân Hạc
Hạ Quân Hạc
Sunlia
Sunlia

Shop - Đấu giá: tuantrinh vừa đặt giá 210 điểm để mua Giấy chứng nhận kết hôn
Ma Nhỏ: Lâu lâu mới lên chưa gì đã bị bom
Ma Nhỏ: Í í  .. mới đi có cái mà không biết mình bị bomb
LogOut Bomb: Windwanderer -> Nhok Alone ( Bin)
Lý do: cẩn thận lựu đạn
Nhok Alone ( Bin): Xin chào ...
Thư Niệm: Bất an
Ma Nhỏ: ....
Shin-sama: hồi hộp
Shop - Đấu giá: phinny vừa đặt giá 204 điểm để mua Giấy chứng nhận kết hôn
Thư Niệm: Phan là thành viên mới nên ko dẫn link đc :)) có gì phan pm nhờ mod
__Phan__: chỉ là link bài viết mà ta @@
__Phan__: là sao @@
__Phan__: Xin lỗi bạn, nội dung bài này chứa thông tin (hoặc chứa đường link) vi phạm quy định. Tài khoản của bạn có thể bị khoá vĩnh viễn nếu bạn vẫn cố tình phát tán tràn lan (spam) nội dung này.

Nội dung spam được tìm thấy trong bài là xxx
Thư Niệm: Quà noel
Đào Sindy: Quà gì thế :D2
__Phan__: sao bỏ link vào thì không đăng tin nhắn được nhỉ @@
__Phan__: Mọi người ủng hộ truyện mình với nhé.
Truyện Thuần Việt: Anh có thích em không?
Cám ơn mn nhiều <3
__Phan__: ư ư
Thư Niệm: Nhận được quà rồi Q nhá :bird: còn ống tiêu bạch ngọc của tuôi đâu :cry2:
Đường Thất Công Tử: 10k đứt ruột :lol:
Cô Quân: Mời you tới box Thú cưng - Cây cảnh
Cùng xem Điểm tin thú cưng, động vật được cập nhật thường xuyên.
Chơi game kiếm điểm
Game giải đố có thưởng
Hay các Mẹo vặt làm vườn cho vườn cây nhà bạn luôn xanh mát~~
Nminhngoc1012: Em cầu bao nuôi ~*o*~
Nminhngoc1012: Sếp hét giá vậy em sợ, em ko dám mua
Nminhngoc1012: sếp mua rồi tặng em đi sếp ;)
Đường Thất Công Tử: chuẩn bị 8k - 10k đi :lol:
Kyz: @tuantrinh: Bao tiền thế ạ?
Shop - Đấu giá: Đường Thất Công Tử vừa đặt giá 265 điểm để mua Cô dâu miu và chú rể cún
Đường Thất Công Tử: em táng gia bại sản rồi, cũng muốn lắm :lol:
tuantrinh: không ai giành nhẫn của mình à?
Shop - Đấu giá: Đường Thất Công Tử vừa đặt giá 300 điểm để mua Thỏ tắm nắng

Powered by phpBB © phpBB Group. Designed by Vjacheslav Trushkin.