Diễn đàn Lê Quý Đôn

Chúc mừng Tđ2728 vừa nhặt được bao lì xì chứa 6 điểm! (vài giây trước) (hướng dẫn)

Cấm đăng tin quảng cáo các lớp học, khoá học, hội thảo, tìm học sinh... Các bài quảng cáo sẽ bị xoá.


≧◠◡◠≦ ≧◉◡◉≦ ≧✯◡✯≦ ≧◔◡◔≦ ≧^◡^≦ ≧❂◡❂≦

Tạo đề tài mới Trả lời đề tài  [ 35 bài ] 

Những từ đặc biệt trong tiếng anh

 
Có bài mới 31.10.2014, 14:14
Hình đại diện của thành viên
Thành viên mới
Thành viên mới
 
Ngày tham gia: 31.10.2014, 14:00
Bài viết: 1
Được thanks: 0 lần
Có bài mới Re: Những từ đặc biệt trong tiếng anh
giờ mới thấy cái lít những từ dài nhất , kinh khủng quá



Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 06.11.2014, 22:39
Hình đại diện của thành viên
Thành viên mới
Thành viên mới
 
Ngày tham gia: 06.11.2014, 22:00
Tuổi: 20 Nữ
Bài viết: 2
Được thanks: 1 lần
Điểm: 0.5
Có bài mới Re: Những từ đặc biệt trong tiếng anh
Ngơ... dài thế làm sao mà nhớ hết?


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 09.11.2014, 20:11
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 3
Thành viên cấp 3
 
Ngày tham gia: 01.11.2014, 15:00
Bài viết: 88
Được thanks: 104 lần
Điểm: 2.14
Có bài mới Re: Những từ đặc biệt trong tiếng anh - Điểm: 10
Theo kết quả thăm dò, top 10 từ đẹp nhất trong tiếng Anh như sau:

mother: người mẹ
passion: niềm đam mê
smile: nụ cười
love: tình yêu
eternity: sự bất tử, sự vĩnh cửu
fantastic: tuyệt vời, kỳ thú
destiny: số phận, định mệnh
freedom: sự tự do
liberty: quyền tự do
tranquility: sự yên tĩnh, sự bình yên, sự thanh bình


Không phải ngẫu nhiên "mother" được chọn là từ đẹp nhất. "Mother" không chỉ có nghĩa là mẹ, nó còn mang ý nghĩa sự chăm sóc, nuôi dưỡng, yêu thương của tình mẫu tử.
M-O-T-H-E-R
"M" is for the million things she gave me,
"O" means only that she's growing old,
"T" is for the tears she shed to save me,
"H" is for her heart of purest gold;
"E" is for her eyes, with love-light kindness,
"R" means right, and right she'll always be,
Put them all together, they spell "MOTHER,"
A word that means the world to me.

"M" is for the mercy she possesses
"O" means that I owe her all I own
"T" is for her tender sweet caresses
"H" is for her hand that made a home
"E" means everything she's done to help me
"R" means real and regular, you see
Put them all together, they spell "MOTHER,"
The word that means the world to me.

40 từ tiếp theo trong danh sách này:

peace: sự hòa bình
blossom: hoa, sự hứa hẹn, sự triển vọng
sunshine: ánh mặt trời
sweetheart: người yêu
gorgeous: huy hoàng, lộng lẫy
cherish: yêu thương
enthusiasm: hăng hái, nhiệt tình
hope: hy vọng
grace: duyên dáng
rainbow: cầu vòng
blue: màu xanh
sunflower: hoa hướng dương
twinkle: lấp lánh
serendipity:  sự tình cờ, may mắn
bliss  niềm vui sướng, hạnh phúc
lullaby: bài hát vu
sophisticated: tinh vi
renaissance: sự phục hưng
cute: dễ thương
cosy: ấm cúng,
butterfly: bươm bướm
galaxy: thiên hà
hilarious: vui nhộn, hài hước
moment: thời điểm
extravaganza: cảnh xa hoa, phung phí
aqua: thủy sản (liên quan tới nước)
sentiment: tình cảm
cosmopolitan: vũ trụ
bubble: bong bóng
pumpkin: bí ngô
banana: chuối
lollipop: kẹo
if: nếu
bumblebee: con ong
giggle: cười khúc khích
paradox: nghịch lý
delicacy: tinh vi
peek-a-boo: trốn tìm
umbrella: ô, dù
kangaroo: chuột túi
flabbergasted
hippopotamus
gothic
coconut
smashing
whoops
tickle
loquacious
flip-flop
smithereens: mảnh vụn
oi
gazebo
hiccup
hodgepodge
shipshape
explosion
fuselage
zing
gum
hen-night


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
1 thành viên đã gởi lời cảm ơn shock_devil về bài viết trên: ♥Sulli♥
Có bài mới 09.11.2014, 20:17
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 3
Thành viên cấp 3
 
Ngày tham gia: 01.11.2014, 15:00
Bài viết: 88
Được thanks: 104 lần
Điểm: 2.14
Có bài mới Re: Những từ đặc biệt trong tiếng anh - Điểm: 6
Một vài cấu trúc ngữ pháp đặc biệt trong tiếng Anh

1. So + adj + be + S + that clause So + adv + auxiliary verb + S + main verb + O + that clause
2. Then comes/come + S, as + clause.
3. May + S + verb..
4. It is no + comparative adj + than + V-ing
5. S + V + far more + than + N
6. S + love/like/wish + nothing more than to be + adj/past participle
7. S1 + is/are just like + S2 +was/were..
8. S + is/are + the same + as + S + was/were
9. It is (not always) thought + adj + Noun phrase
10. As + V3/can be seen, S + V…
11. S + point(s)/ pointed out (to s.b) + that clause
12. It is/was evident to someone + that clause
13. What + (S) + V… + is/was + (that) + S + V+..
14. N + Is + what + sth + is all about
15. S + be (just) + what S + V…
16. V-ing +sth + be +adj-if not impossible
17. There + be + no + N + nor + N
18. There isn’t/wasn’t time to V/be + adj
19. S+ may + put on a +adj + front but inside + S + adj..
20. S + see oneself + V-ing…
21. There (not) appear to be + N..


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 09.11.2014, 20:34
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 3
Thành viên cấp 3
 
Ngày tham gia: 01.11.2014, 15:00
Bài viết: 88
Được thanks: 104 lần
Điểm: 2.14
Có bài mới Re: Những từ đặc biệt trong tiếng anh - Điểm: 10
Một số động từ đặc biệt (need, dare, be, get)

1. Need

1.1. Need dùng như một động từ thường:

a) Động từ đi sau need chỉ ở dạng nguyên thể khi chủ ngữ là một vật thể sống:

My friend needs to learn Spanish.
He will need to drive alone tonight.
John needs to paint his house.

b) Động từ đi sau need phải ở dạng verb-ing hoặc dạng bị động nếu chủ ngữ không phải là vật thể sống.

The grass needs cutting           OR The grass needs to be cut.
The telivision needs repairing   OR The TV needs to be repaired.
Your thesis needs rewriting     OR Your thesis needs to be rewritten.

Chú ý:

need + noun = to be in need of + noun



Jill is in need of money. = Jill needs money.
The roof is in need of repair. = The roof needs repairing.

Want và Require cũng đôi khi được dùng theo mẫu câu này nhưng không phổ biến:

Your hair wants cutting
All cars require servicing regularly

1.2. Need dùng như một trợ động từ

Chỉ dùng ở thể nghi vấn hoặc phủ định thời hiện tại. Ngôi thứ ba số ít không có "s" tận cùng. Không dùng với trợ động từ to do. Sau need (trợ động từ) là một động từ bỏ to:
        We needn't reserve seats - there will be plenty of rooms.
        Need I fill out the form?

Thường dùng sau các từ như if/ whether/ only/ scarcely/ hardly/ no one
    I wonder if I need fill out the form.
    This is the only form you need fill out.

Needn 't + have + P2 : Lẽ ra không cần phải
    You needn't have come so early - only waste your time.

Needn't = không cần phải; trong khi mustn't = không được phép.
    You needn’t apply for a visa to visit France if you hold a EU passport, but if you are not an EU citizen, you mustn’t unless you have a visa.

2. Dare (dám)

2.1. Dùng như một nội động từ

Không dùng ở thể khẳng định, chỉ dùng ở thể nghi vấn và phủ định.
        Did they dare (to) do such a thing? = Dared they do such a thing? (Họ dám làm như vậy sao?)
        He didn't dare (to) say anything = He dared not say anything. (Anh ta không dám nói gì.)

Dare không được dùng ở thể khẳng định ngoại trừ thành ngữ I dare say/ I daresay với 2 nghĩa sau:
    Tôi cho rằng: I dare say there is a restaurant at the end of the train.
    Tôi thừa nhận là: I daresay you are right.

How dare/ dared + S + Verb in simple form: Sao ... dám (tỏ sự giận giữ)
    How dared you open my letter: Sao mày dám mở thư của tao.

2.2. Dùng như một ngoại động từ

Mang nghĩa “thách thức”: Dare sb to do smt = Thách ai làm gì
        They dare the boy to swim across the river in such a cold weather.
        I dare you to touch my toes = Tao thách mày dám động đến một sợi lông của tao.

3. Cách sử dụng to be trong một số trường hợp

To be of + noun = to have: có (dùng để chỉ tính chất hoặc tình cảm)
Mary is of a gentle nature = Mary có một bản chất tử tế.

To be of + noun: Nhấn mạnh cho danh từ đứng đằng sau
The newly-opened restaurant is of (ở ngay) the Leceister Square.

To be + to + verb: là dạng cấu tạo đặc biệt, sử dụng trong trường hợp:
- Để truyền đạt các mệnh lệnh hoặc các chỉ dẫn từ ngôi thứ nhất qua ngôi thứ hai đến ngôi thứ ba.
        No one is to leave this building without the permission of the police.
- Dùng với mệnh đề if khi mệnh đề chính diễn đạt một câu điều kiện: Một điều phải xảy ra trước nếu muốn một điều khác xảy ra. (Nếu muốn... thì phải..)
        If we are to get there by lunch time we had better hurry.
        Something must be done quickly if the endangered birds are to be saved.
        He knew he would have to work hard if he was to pass his exam
- Được dùng để thông báo những yêu cầu xin chỉ dẫn:
        He asked the air traffic control where he was to land.
- Được dùng khá phổ biến để truyền đạt một dự định, một sự sắp đặt, đặc biệt khi nó là chính thức.
        She is to get married next month.
        The expedition is to start in a week.
        We are to get a ten percent wage rise in June.
- Cấu trúc này thông dụng trên báo chí, khi là tựa đề báo thì to be được bỏ đi.
        The Primer Minister (is) to make a statement tomorrow.

were + S + to + verb = if + S + were + to + verb = thế nếu (một giả thuyết)
        Were I to tell you that he passed his exams, would you believe me.

was/ were + to + verb: Để diễn đạt ý tưởng về một số mệnh đã định sẵn
        They said goodbye without knowing that they were never to meet again.
        Since 1840, American Presidents elected in years ending in zero were to be died (have been destined to die) in office.

to be about to + verb = near future (sắp sửa)
        They are about to leave.

Be + adj ... (mở đầu cho một ngữ) = tỏ ra...
        Be careless in a national park where there are bears around and the result are likely to be tragical indeed.

Be + subject + noun/ noun phrase/ adjective = cho dù là ...
        Societies have found various methods to support and train their artists, be it the Renaissance system of royal support of the sculptors and painters of the period or the Japanese tradition of passing artistic knowledge from father to son. (Ở các xã hội đều tìm thấy một số phương pháp hỗ trợ và đào tạo các nghệ sỹ, cho dù là hệ thống hỗ trợ các nhà điêu khắc và hoạ sỹ của các hoàng gia thời kỳ Phục hưng hay phương pháp truyền thụ hiểu biết nghệ thuật từ cha sang con theo truyền thống Nhật Bản)
        To have technique is to possess the physical expertise to perform whatever steps a given work may contain, be they simple or complex. (Có được kỹ thuật là sẽ có được sự điêu luyện để thực hiện bất kỳ thao tác nào mà một công việc đòi hỏi, cho dù là chúng đơn giản hay phức tạp)

4. Cách sử dụng to get trong một số trường hợp:

4.1. To get + P2

get washed/ dressed/ prepared/ lost/ drowned/ engaged/ married/ divorced.
Chỉ việc chủ ngữ tự làm lấy một việc gì hoặc tình huống mà chủ ngữ đang gặp phải.
        You will have 5 minutes to get dressed.(Em có 5 phút để mặc quần áo)
        He got lost in old Market Street yesterday. (tình huống bị lạc đường)
Tuyệt nhiên không được lẫn trường hợp này với dạng bị động.

4.2. Get + V-ing = Start + V-ing: Bắt đầu làm gì

        We'd better get moving, it's late.

4.3. Get sb/smt +V-ing: Làm cho ai/ cái gì bắt đầu.

Please get him talking about the main task. (Làm ơn bảo anh ta hãy bắt đầu đi vào vấn đề chính)
When we get the heater running, the whole car will start to warm up. (Khi chúng ta cho máy sưởi bắt đầu chạy..)

4.4. Get + to + verb

- Tìm được cách.
        We could get to enter the stadium without tickets.(Chúng tôi đã tìm được cách lọt vào...)
- Có cơ may
        When do I get to have a promotion? (Khi nào tôi có cơ may được tăng lương đây?)
- Được phép
        At last we got to meet the general director. (Cuối cùng thì rồi chúng tôi cũng được phép gặp tổng đạo diễn)

4.5. Get + to + Verb (về hành động) = Come + to + Verb (về nhận thức) = Gradually = dần dần

We will get to speak English more easily as time goes by.
He comes to understand that learning English is not much difficult.


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 20.11.2014, 00:22
Hình đại diện của thành viên
Thành viên mới
Thành viên mới
 
Ngày tham gia: 27.10.2014, 12:54
Bài viết: 11
Được thanks: 9 lần
Điểm: 2.55
Có bài mới Re: Những từ đặc biệt trong tiếng anh - Điểm: 1
Đọc cho biết chứ chẳng nhớ nổi từ hơn trăm kí tự. :D


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
3 thành viên đã gởi lời cảm ơn Bạch Bánh Bao về bài viết trên: Bạch Băng Long, xinh29, ♥Sulli♥
Có bài mới 21.11.2014, 22:30
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 2
Thành viên cấp 2
 
Ngày tham gia: 12.11.2014, 08:16
Bài viết: 55
Được thanks: 38 lần
Điểm: 0.84
Có bài mới Re: Những từ đặc biệt trong tiếng anh
very interesting.thanks a lot.


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 21.11.2014, 23:33
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 1
Thành viên cấp 1
 
Ngày tham gia: 08.04.2014, 11:43
Bài viết: 15
Được thanks: 3 lần
Điểm: 0.33
Có bài mới Re: Những từ đặc biệt trong tiếng anh
a.... .... khủng bố quá, nhìn từ không đã muốn xỉu rồi


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 23.02.2015, 21:56
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 5
Thành viên cấp 5
 
Ngày tham gia: 18.06.2014, 17:28
Tuổi: 21 Nữ
Bài viết: 286
Được thanks: 226 lần
Điểm: 0.7
Có bài mới Re: Những từ đặc biệt trong tiếng anh
troi oi cai tu thu 2 that kinh khung .. xem rui het mún xem tu thu nhat


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 23.02.2015, 21:59
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 5
Thành viên cấp 5
 
Ngày tham gia: 18.06.2014, 17:28
Tuổi: 21 Nữ
Bài viết: 286
Được thanks: 226 lần
Điểm: 0.7
Có bài mới Re: Những từ đặc biệt trong tiếng anh
xem xong đầu quay cuồng luôn @@!


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
      Xin ủng hộ:  
       
Trả lời đề tài  [ 35 bài ] 
 



Đang truy cập 

Không có thành viên nào đang truy cập


Bạn không thể tạo đề tài mới
Bạn không thể viết bài trả lời
Bạn không thể sửa bài của mình
Bạn không thể xoá bài của mình
Bạn không thể gởi tập tin kèm
Hi, Khách 
Anonymous

Tên thành viên:

Mật khẩu:


Đề tài nổi bật 
[Hiện đại - Trùng sinh] Cô vợ ngọt ngào có chút bất lương - Quẫn Quẫn Hữu Yêu

1 ... 46, 47, 48

2 • [Cổ đại - Trùng sinh] Cung khuyết - Trịnh Lương Tiêu

1 ... 14, 15, 16

3 • [Xuyên không] Quỷ vương độc sủng Sát phi - Phi Nghiên

1 ... 8, 9, 10

4 • [Hiện đại] Ông xã xấu xa anh đừng hư quá - Phong Phiêu Tuyết

1 ... 13, 14, 15

5 • [Hiện đại - Nữ phụ văn] Bản lĩnh của nữ phụ - My Ngoc 132

1 ... 5, 6, 7

6 • [Mau xuyên - Sắc] Nữ tiến sĩ điên cuồng Chế tạo người máy Dục Niệm Nô - Trần Hướng Nam

1 ... 4, 5, 6

7 • [Hiện đại] Kinh thành Tam thiếu Ông xã gõ cửa lúc nửa đêm - Cát Tường Dạ

1 ... 32, 33, 34

8 • List truyện ngôn tình hoàn + Ebook [Update 7/2]

1 ... 15, 16, 17

9 • [Xuyên không] Hoàng gia tiểu kiều phi - Ám Hương

1 ... 40, 41, 42

10 • [Hiện đại] Chọc giận cô vợ nhỏ Ông xã tổng tài quá kiêu ngạo - Xảo Linh

1 ... 21, 22, 23

11 • [Xuyên không - Dị giới] Tiểu thư phế vật thật yêu nghiệt - Bồ Đề Khổ Tâm

1 ... 30, 31, 32

12 • [Hiện đại - Hắc bang] Huyết tình hắc đạo - Huyền Namida

1 ... 7, 8, 9

13 • [Cổ đại] Xướng môn nữ hầu - Tần Giản

1 ... 22, 23, 24

14 • [Hiện đại - Trùng sinh] Gia khẩu vị quá nặng - Hắc Tâm Bình Quả

1 ... 35, 36, 37

15 • [Hiện đại] Cục cưng vô địch Cha người bị Fire rồi! - Nam Quan Yêu Yêu

1 ... 27, 28, 29

16 • [Cổ đại] Thịnh thế đế sủng Đích nữ hoàng hậu - Thiên Mai

1 ... 9, 10, 11

17 • [Xuyên không] Trời sinh một đôi - Đông Thanh Liễu Diệp

1 ... 46, 47, 48

18 • [Hiện đại] Hôn trộm 55 lần - Diệp Phi Dạ

1 ... 70, 71, 72

19 • [Cổ đại - Trọng sinh] Trọng sinh chi thứ nữ tâm kế - Tô Tiểu Lương

1 ... 17, 18, 19

20 • [Hiện đại] Cục cưng yêu quý nhất của Boss - Lại Ly Hôn

1 ... 14, 15, 16


Thành viên nổi bật 
lamhan0123
lamhan0123
trantuyetnhi
trantuyetnhi
Bách Linh Uyển
Bách Linh Uyển

Lì xì 2018: Chúc mừng vanhh vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng Roselyna vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng linhlunglinh vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng Tiểu Nhan Nhi vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Shop - Đấu giá: zizisisi vừa đặt giá 400 điểm để mua Bướm Xanh
Lì xì 2018: Chúc mừng TranGemy vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng Hải Như vừa nhặt được bao lì xì chứa 19 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng kiều trang vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng sau vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng tiếu_linh_lung vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng tramanh894 vừa nhặt được bao lì xì chứa 19 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng hautlym vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng aries.quynh vừa nhặt được bao lì xì chứa 19 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng so beo vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng Nguyễn tuyết vừa nhặt được bao lì xì chứa 19 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng Phượng Tiếu Y Sa vừa nhặt được bao lì xì chứa 19 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng Kẹo Kéo vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng M.a.i. vừa nhặt được bao lì xì chứa 19 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng Chinhchoe vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng Kim Phượng vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng wendyho94 vừa nhặt được bao lì xì chứa 19 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng Cancel_146 vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng Nhu950811 vừa nhặt được bao lì xì chứa 19 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng linhruby vừa nhặt được bao lì xì chứa 19 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng Ôri vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng Lanhuongquen1987 vừa nhặt được bao lì xì chứa 19 điểm!
Lâm Mỵ Mỵ: Duyên phận kiêu ngạo: viewtopic.php?t=407217&start=21
Lì xì 2018: Chúc mừng Trang Bờm vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng Thảo My vừa nhặt được bao lì xì chứa 20 điểm!
Lì xì 2018: Chúc mừng ViVu vừa nhặt được bao lì xì chứa 19 điểm!

Powered by phpBB © phpBB Group. Designed by Vjacheslav Trushkin.