Diễn đàn Lê Quý Đôn
Cấm đăng tin quảng cáo các lớp học, khoá học, hội thảo, tìm học sinh... Các bài quảng cáo sẽ bị xoá.


≧◠◡◠≦ ≧◉◡◉≦ ≧✯◡✯≦ ≧◔◡◔≦ ≧^◡^≦ ≧❂◡❂≦

Tạo đề tài mới Trả lời đề tài  [ 35 bài ] 

Những từ đặc biệt trong tiếng anh

 
Có bài mới 30.06.2012, 14:45
Hình đại diện của thành viên
Cựu Editor Diễn Đàn
Cựu Editor Diễn Đàn
 
Ngày tham gia: 13.03.2012, 12:00
Tuổi: 22 Nữ
Bài viết: 706
Được thanks: 3140 lần
Điểm: 9.44
Có bài mới Những từ đặc biệt trong tiếng anh - Điểm: 12
Mười từ tiếng Anh dài nhất thế giới

TPO - Một bức ảnh đôi khi nói lên hàng ngàn từ, nhưng đôi khi một từ lại có hàng ngàn chữ.

Tiếng Anh đã trở thành ngôn ngữ quốc tế, ngôn ngữ xóa nhòa mọi khoảng cách. Có những trường hợp đặc biệt trong Tiếng Anh mà mỗi từ của nó có tới hàng ngàn chữ!

Những từ này khiến chúng ta phát âm rất khó, không chỉ đối với những người học Tiếng Anh mà còn đối với cả những người bản xứ nữa.

Chúng ta hãy cùng đếm ngược từ những từ “ngắn nhất” trong số 10 từ được Topten tổng hợp:

10. Honorificabilitudinitatibus
Từ này có 27 ký tự, xuất hiện trong tác phẩm “Love's Labour's Lost” của Shakespeare, với nghĩa là “vinh quang”. Nó là một trong những lâu nhất trong ngôn ngữ Tiếng Anh mà cứ một phụ âm lại xen lẽ với một nguyên âm.

9. Antidisestablishmentarianism
Từ này gồm 28 ký tự, có nghĩa là “sự phản đối việc tách nhà thờ ra khỏi nhà nước” theo giải thích của Dictionary.com. Thủ tướng Anh William Ewart Gladstone (1809- 1898) đã từng trích dẫn từ này trong một bài phát biểu của mình.

8. Floccinaucihihilipilification
Từ này gồm 30 ký tự, có nghĩa là “hành động hay thói quen từ chối giá trị của một số thứ nhất định”

7. Pseudopseudohypoparathyroidism

Từ này gồm 30 ký tự này là một loại bệnh do rối loạn gien di truyền, nguyên nhân gây ra bởi sự thiếu hụt canxi.

6. Supercalifragilisticexpialidocious

Từ này gồm 34 ký tự, được nhắc đến trong vở nhạc kịch Mary Poppins bởi nhà soạn nhạc Richard và Robert Sherman. Robert B. Sherman, tác giả ca khúc Supercalifragilisticexpialidocious trong phim Mary Poppins (1964) và nhiều nhạc phẩm kinh điển trong phim hoạt hình Disney.Từ này mang nghĩa là “tốt” hoặc nó có thể thay thế cho mọi từ khác nếu bạn quên từ mình định nói, thì người khác vẫn sẽ hiểu bạn định nói gì.

5. Pneumonoultramicroscopicsilicovolcanoconiosis

Từ này gồm 45 ký tự, xuất hiện trong phiên bản thứ 8 của từ điển Webster, có nghĩa là “bệnh ho dị ứng do hít phải nhiều bụi”

4. Aequeosalinocalcalinoceraceoaluminosocupreovitriolic


Từ này gồm 52 ký tự. Tiến sĩ Edward Strother đã sử dụng nó để mô tả vùng biển Bath của Anh.

3. Lopadotemachoselachogaleokranioleipsanodrimhypotrimmatosilphioparaomelito-katakechymenokichlepikossyphophattoperisteralektryonoptekephalliokigklopeleiolagoio-siraiobaphetraganopterygon

Từ tiếng Anh gồm 182 ký tự này có xuất xứ từ tiếng Hy Lạp, trong vở hài kịch “Ecclesiazusae” của tác giả Aristophanes (448- 385) người Hy Lạp. Từ này mang nghĩa là các loại thức ăn nhiều gia vị chế biến từ rau và thịt bò.

2. Từ dài kinh khủng dưới đây có tổng cộng 1913 ký tự: Methionylglutaminylarginyltyrosylglutamylserylleucylphenyl-
alanylalanylglutaminylleucyllysylglutamylarginyllysylglutamyl-
glycylalanylphenylalanylvalylprolylphenylalanylvalylthreonyl-
leucylglycylaspartylprolylglycylisoleucylglutamylglutaminyl-
serylleucyllysylisoleucylaspartylthreonylleucylisoleucylglutamy-
lalanylglycylalanylaspartylalanylleucylglutamylleucylglycylisoleucyl-
prolylphenylalanylserylaspartylprolylleucylalanylaspartylglycylproly-
lthreonylisoleucylglutaminylaspfraginylalanylthreonylleucylarginy-
lalanylphenylalanylalanylalanylglycylvalylthreonylprolylalanyl-
glutaminylcysteinylphenylalanylglutamylmethionylleucylalany-
lleucylisoleucylarginylglutaminyllysylhistidylprolylthreonylisoleucyl-
prolylisoleucylglycylleucylleucylmethionyltyrosylalanylasparaginy-
lleucylvalylphenylalanylasparaginyllysylglycylisoleucylaspartyl-glutamylphenylalanyltyrosylalanylglutaminylcysteinylglutamylly-sylvalylglycylvalylaspartylserylvalylleucylvalylalanylaspartylvalyl-prolylvalylglutaminylglutamylserylalanylprolylphenylalanylarginyl-glutaminylalanylalanylleucylarginylhistidylasparaginylvalylalanyl-prolylisoleucylphenylalanylisoleucylcysteinylprolylprolylaspartylalanyl-aspartylaspartylaspartylleucylleucylarginylglutaminylisoleucylalanyl-seryltyrosylglycylarginylglycyltyrosylthreonyltyrosylleucylleucylseryl-arginylalanylglycylvalylthreonylglycylalanylglutamylasparaginyl-arginylalanylalanylleucylprolylleucylasparaginylhistidylleucylvalyl-alanyllysylleucyllysylglutamyltyrosylasparaginylalanylalanylprolyl-prolylleucylglutaminylglycylphenylalanylglycylisoleucylserylalanyl-prolylaspartylglutaminylvalyllysylalanylalanylisoleucylaspartylalanyl-glycylalanylalanylglycylalanylisoleucylserylglycylserylalanylisoleucyl-valyllysylisoleucylisoleucylglutamylglutaminylhistidylasparaginy-lisoleucylglutamylprolylglutamyllysylmethionylleucylalanylalanyl-leucyllysylvalylphenylalanylvalylglutaminylprolylmethionyllysylalanyl-alanylthreonylarginylserine

Những ký tự liên tiếp dài loằng ngoằng trên là tên hoá học của một chất chứa 267 loại amino axít enzyme

1. Titin’s Chemical Name


Từ này gồm 189.819 kí tự, và chúng ta khó mà có thể viết hết chúng ra được. Nếu viết hết ra thì nó trông giống như một cuốn tiểu thuyết ngắn. Nó là tên nguyên tố hóa học Titin.

Nguồn: http://www.tienphong.vn/



Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Xin ủng hộ:  
      

Có bài mới 30.06.2012, 14:48
Hình đại diện của thành viên
Cựu Editor Diễn Đàn
Cựu Editor Diễn Đàn
 
Ngày tham gia: 13.03.2012, 12:00
Tuổi: 22 Nữ
Bài viết: 706
Được thanks: 3140 lần
Điểm: 9.44
Có bài mới Re: Những từ đặc biệt trong tiếng anh - Điểm: 12
Một số “Từ vựng đặc biệt” trong Tiếng Anh

1. “ Bookkeeper“ (nhân viên kế toán) là từ duy nhất có ba chữ nhân đôi liền nhau.

2. Hai từ dài nhất thế giới chỉ có duy nhất 1 trong 6 nguyên âm bao gồm cả chữ y là “ defenselessness“ (sự phòng thủ) và “respectlessness” (sự thiếu tôn trọng).

3. “Forty“ (40) là số duy nhất có các chữ cái theo thứ tự alphabet. Còn “One” (1) là số duy nhất có các chữ cái theo thứ tự ngược lại.

4. Từ dài nhất “honorificabilitudinitatibus” (đất nước có khả năng đạt được nhiều niềm vinh dự) có các nguyên âm và phụ âm xen kẽ nhau.

5. “Antidisestablishmentarianism“ (trước đây nó có nghĩa là việc chống lại sự bãi bỏ thiết lập nhà thờ ở Anh, và bây giờ là sự chống lại niềm tin rằng không có sự hiện diện của một nhà thờ chính thống nào trong nước) được liệt kê trong từ điển Oxford đã từng được coi là từ dài nhất nhưng giờ đây ngôi vị ấy đã thuộc về thuật ngữ y học “pneumonoultramicroscopicsilicovolcanoconiosis” (một bệnh phổi do hít phải bụi thạch anh trong các vụ núi lửa phun trào).

6. “The sixth sick sheik’s sixth sheep’s sick” là cụm từ khiến ta phải líu lưỡi nhiều nhất khi phát âm.

7. Trong tiếng Anh chỉ có một từ duy nhất có 5 nguyên âm đứng liền nhau là “queueing” (xếp hàng).

8. “Asthma” (hen suyễn) và “isthmi” (kênh đào) là hai từ duy nhất có chữ đầu và chữ cuối đều cùng một nguyên âm còn ở giữa toàn phụ âm.

9. “Rhythms” (nhịp điệu) là từ dài nhất không có nguyên âm bình thường a, e, i, o hay u.

Nguồn: http://tienganhthongdung.com


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
11 thành viên đã gởi lời cảm ơn ♥Sulli♥ về bài viết trên: Hana yori, Lele Nhung, Tiểu Linh Đang, be sún, bocap2510, forgetful, ngociua, rinnina, running_man, sandy huynh, sulia
Có bài mới 30.06.2012, 16:18
Hình đại diện của thành viên
Cựu Editor Diễn Đàn
Cựu Editor Diễn Đàn
 
Ngày tham gia: 13.03.2012, 12:00
Tuổi: 22 Nữ
Bài viết: 706
Được thanks: 3140 lần
Điểm: 9.44
Có bài mới Re: Những từ không thể dịch ra tiếng anh - Điểm: 11
Những từ không thể dịch ra tiếng anh

Chúng ta yêu thích tiếng anh – vì vậy tôi và bạn đều ở đây đọc list này. Nó liệt kê một vài từ ngữ đặc biệt không phải từ tiếng anh, hơn nữa, cũng không thể dịch ra tiếng anh. Những từ ngữ này phần lớn không phải là từ mượn, nhưng nó miêu tả những khái niệm chúng ta thường hiểu trong tiếng anh mà chúng ta cần nhiều từ để truyền đạt.

Esprit d’Escalier

Chỉ một người cực kì thông minh chỉ cần một thời gian ngắn có thể nói những điều đúng đắn mà không thất bại. (hình như là chém gió thì phải)

Hygge

Hygee là thứ mà lúc nào chúng ta cũng muốn nhưng lại hiếm khi đạt được. Nó là một từ Đan Mạch nghĩa là “hoàn toàn không có bất cứ điều gì gây phiền nhiều, khó chịu hoặc cảm xúc nặng nề, niềm vui từ an ủi, những điều nhẹ nhàng và êm dịu”. Đặc biệt trong thời gian giáng sinh, nghĩa là nướng xúc xích Đan Mạch vào những buổi tối mùa hè và ngồi xung quanh những cây nến thắp sáng vào một đêm mưa. Thật là một từ ngữ tuyệt vời.

Kyoikumama


Không nghi ngờ rằng chúng ta đều đã quá quen thuộc với khuôn mẫu của những bà mẹ Nhật Bản đã thúc ép con cái họ quá mức trong việc học. Do đó trong tiếng Nhật; họ còn có hẳn một từ ngữ cho điều này: kyoikumama. Dịch theo nghĩa đen có nghĩa là “người mẹ giáo dục”. Từ kyoikumama có thể thấy trong rất nhiều bộ phim Nhật, văn học, mặc dù phương Tây cũng có những bậc cha mẹ tương tự như vậy, nhưng không có một từ ngữ nào diễn tả chính xác như thế trong tiếng anh.

Uitwaaien

Nghĩa đen, từ ngữ Hà Lan này nghĩa là đi trong gió, nhưng trong những hình ảnh và ý nghĩa thường được sử dụng, nó nghĩa là nghỉ ngơi ở vùng quê để thư thản đầu óc. Nó là một từ ngữ tuyệt vời mà cần rất nhiều từ ngữ trong tiếng anh để có nghĩa tương tự.

Qualunquismo

Bạn có phải là một trong những người thực sự không quan tâm tất cả những gì về chính trị và những vấn đề trong xã hội? Thế thì từ này áp dụng cho bạn. Thuật ngữ này đến từ một đảng chính trị ở Ý, vào năm 1944, khi cảm xúc chống lại chính trị và mất lòng tin ở các tổ chức công cộng dâng trào. Những nhóm này được gọi là “the Fronte dell’Uomo Qualunque” hay còn là “the front  of ordinary man”. Có rất nhiều người rõ ràng cảm thấy như vậy về chính trị bởi các cử tri có ít phiếu bầu mà chúng ta thường thấy trong các cuộc bầu cử.

Bakku-shan


Dưới đây cũng là một từ Nhật Bản không có từ tương đương trong tiếng anh. Bakku-shan là từ ngữ chỉ một cô gái xinh đẹp khi nhìn từ sau và xấu xí khi nhìn trước.

Tingo


Đây là một từ hy vọng số ít chúng ta phải sử dụng. Nó bắt nguồn từ đảo phục sinh có nghĩa là một người mượn đồ từ nhà bạn cho đến khi không còn gì. Từ gần nghĩa nhất mà chúng ta dùng trong tiếng anh là “thief”(kẻ trộm) nhưng thông thường, một tên trộm lại không phải là một người bạn. Có lẽ đây là một vấn đề đặc biệt phổ biến ở đảo phục sinh.

Zalatwic

Zalatwic là một thuật ngữ Ba Lan, ở khía cạnh của nó không có một thuật ngữ tương tự trong tiếng anh (to do a cash job) nhưng thuật ngữ Ba Lan có vẻ thích hợp hơn nhiều. Zalatwic là từ ngữ sử dụng cho người ủng hộ, hối lộ, quyến rũ hoặc liên hệ để thực hiện một cái gì đó.

Ilunga

Ilunga là một từ Bantu (tên gọi chung các dân tộc ở Trung và Nam Phi), năm 2004, nó được coi như là một trong những từ khó dịch nhất thế giới. Ở Bantu nó thay thế cho một người sẵn sàng tha thứ cho sự ngược đãi lần đầu tiên, chịu đựng lần thứ hai nhưng không bao giờ có lần thứ ba. Câu ngắn nhất để diễn tả nó trong tiếng anh là “tolerant to a point” (khoan dung đến một mức độ nào đó).

Biritululo


Bạn thường làm gì khi có một cuộc tranh chấp? Bạn nói để giải quyết? Đến tòa án? Ở New Guinea, giải quyết tranh chấp, người dân dùng từ “biritululo” Biritululo là hành vi so sánh để giải quyết tranh chấp. Từ gần nghĩa nhất trong tiếng anh quá thô lỗ để nói ra trong bài này. (Cái này chịu thôi, không hiểu).


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
4 thành viên đã gởi lời cảm ơn ♥Sulli♥ về bài viết trên: Cong Potter, be sún, rinnina, running_man
Có bài mới 30.06.2012, 20:47
Hình đại diện của thành viên
Cựu Editor Diễn Đàn
Cựu Editor Diễn Đàn
 
Ngày tham gia: 13.03.2012, 12:00
Tuổi: 22 Nữ
Bài viết: 706
Được thanks: 3140 lần
Điểm: 9.44
Có bài mới Những từ không thể dịch ra tiếng anh - Điểm: 11
Wabi-Sabi

Ngôn ngữ: Nhật Bản

Nhiều người đã viết về khái niệm này của Nhật Bản, nhưng ở trong một câu, người ta có thể hiểu nó như là “một cách sống tìm kiếm vẻ đẹp trong sự không hoàn hảo của cuộc sống và chấp nhận sự phát triển và suy yếu theo chu kỳ tự nhiên.”

Saudade

Ngôn ngữ: Bồ Đào Nha

Một trong những từ đẹp nhất, từ này “đề cập đến cảm giác khao khát một cái gì đó hoặc một người đó mà bạn yêu và bị mất đi. Nhạc Fado (dân ca buồn Bồ Đào Nha), một loại ca hát thê lương, liên quan đến từ saudade.

Mamihlapinatapai

Ngôn ngữ: Yagan (ngôn ngữ bản địa của Tierra del Fuego, một quần đảo ở Nam Mỹ)

Có nghĩa là cái nhìn chia sẻ bởi hai người đều mong muốn bắt đầu một cái gì đó nhưng lại bắt đầu một cách miễn cưỡng.

Tartle

Ngôn ngữ: Scotland

Hành động ngập ngừng trong khi giới thiệu một ai đó vì bạn đã quên tên của họ.

Cafuné

Ngôn ngữ: Bồ Đào Nha

Hành động dịu dàng dùng các ngón tay chạy qua tóc của một người.

Schadenfreude


Ngôn ngữ: Đức

Đề cập cảm giác vui sướng khi thấy người khác bất hạnh.

Ya’aburnee


Ngôn ngữ: Ả Rập

Một từ vừa đẹp vừa bệnh hoạn, từ này nghĩa là hãy chôn tôi, là một tuyên bố hi vọng rằng họ sẽ chết trước người khác bởi vì sẽ vô cùng khó khăn khi sống thiếu họ.

Duende

Ngôn ngữ: Tây Ban Nha

Mới đầu nó được sử dụng với nghĩa là một  thực thể thần thoại, ma quỷ ám ảnh con người và tạo ra cảm giác sợ hãi của một con người đối với tự nhiên xung quanh, ý nghĩa của nó giờ đã chuyển thành “quyền lực bí ẩn từ một tác phẩm nghệ thuật sâu sắc rung động một người”

Prozvonit


Ngôn ngữ: Séc

Từ này có nghĩa là gọi điện thoại di động cho người khác và để nó đổ chuông một lần để người đó gọi lại, tiết kiệm tiền gọi điện.

Không biết có ai đọc không? :hixhix:


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
7 thành viên đã gởi lời cảm ơn ♥Sulli♥ về bài viết trên: Bạch Băng Long, Jim Janet, Nghiem Hang, be sún, nhongoc124, rinnina, running_man
Có bài mới 14.05.2014, 00:49
Hình đại diện của thành viên
Thành viên mới
Thành viên mới
 
Ngày tham gia: 10.05.2014, 23:16
Bài viết: 9
Được thanks: 3 lần
Điểm: 0.22
Có bài mới Re: Những từ đặc biệt trong tiếng anh - Điểm: 1
giờ mới biết luôn đó, cám ơn bạn nhé


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
2 thành viên đã gởi lời cảm ơn Maikhtn về bài viết trên: be sún, ♥Sulli♥
Có bài mới 30.08.2014, 06:30
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 2
Thành viên cấp 2
 
Ngày tham gia: 27.06.2013, 18:17
Bài viết: 51
Được thanks: 44 lần
Điểm: 6.82
Có bài mới Re: Những từ đặc biệt trong tiếng anh - Điểm: 11
Latin in English


Since English is a Germanic language, it is heavily influenced by languages such as French, Italian, Latin, etc,..According to this pie chart, English borrowed a whopping 29% of its vocabulary from Latin.
(http://en.m.wikipedia.org/wiki/File:Ori ... eChart.svg)
So it stands to reason that we should, as English learners, know some of the Latin words that are often used both in everyday life and academic situations so we could:
1) understand what people are referring to.
2) start using the words ourselves to impress the cute guy (or girl) sitting at the next table in Starbucks (or whichever coffee shop that you happen to patronize).

So, here is a very, very brief history of Latin:
It is a prehistoric language spoken by the people living along the River Tiber where Roman civilization first developed (more than 3500 years ago). As Rome increased her political power so did the spread of Latin throughout Italy and then all the Mediterranean basin. It left its influence on all the European languages especially in the field of science and law.

I assume that you all have seen the movie 'Iron man 2'. Remember the bit when he checked out the girl's (played by Scarlett Johansson) CV (my goodness, I did not expect the first Latin word in this article to be this but let's go with it. CV is short for 'Curriculum vitae' and it is a Latin expression which can be loosely translated as [the] course of [my] life. It is an important part of the application when you apply for a job so people know what you have been doing up till now). When he (Iron man) found out that she knew Latin, he made a comment and his assistant (Gwyneth Paltrow) said something like "nobody speaks Latin anymore....". I thought this was a weak point because he should have known that since he was rich enough and smart enough to receive a decent education. It is true that nobody speaks Latin anymore but people still learn Latin. In Victoria, only rich private schools or selected high schools offer Latin. The bonus points that students get when they sit for the year 12 Latin exam are worth the effort. For example if you got 30 (out of 50) raw score, your mark would be scaled up to 41 if you did Chinese, 41 if you did French, 39 for Japanese, 34 for Vietnamese and a massive 46 if you took on Latin.

To be continued ...


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
3 thành viên đã gởi lời cảm ơn Apeiro về bài viết trên: be sún, nantrang, ♥Sulli♥
Có bài mới 06.09.2014, 07:12
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 2
Thành viên cấp 2
 
Ngày tham gia: 27.06.2013, 18:17
Bài viết: 51
Được thanks: 44 lần
Điểm: 6.82
Có bài mới Re: Những từ đặc biệt trong tiếng anh - Điểm: 10
Latin in English (part 2)

Let's start off with something totally arrogant this week: "Veni, vidi, vici." - now, if you were Julius Caesar, you of course could make this statement anytime you won a war. The phrase actually means 'I came, I saw, I conquered.' Isn't the arrogance of the man adorable? But then, we all can use this phrase whenever we achieve something great whether it be at work or at school (some kids with great sense of humor could also change it to: 'I came, I saw, I failed').

We move on to the scene in the absolutely fantastic movie 'The Silence of the lambs' where Dr Hannibal Lecter used the phrase "Quid pro quo" when FBI Agent Clarice Starling asked for his assistance with a case. This phrase means 'a favour for a favour' (in Vietnamese, it means 'có qua có lại'). I have read the book, seen the movie a couple of times and I thought Anthony Hopkins was terrifying and totally deserved the Academy Award for best actor for that role. The Latin phrase used here was so appropriate since the doctor was portrayed as a well-educated individual with superior intelligence. To use an equivalent English phrase (such as: "you scratch my back and I'll scratch yours") just would not work as you can see it in the Vietnamese translation of this novel (this version was on Dđ Lqd a couple of weeks ago and again, I feel a sense of disappointment at these important phrases that lose their impact upon translation; the other phrase was "Frankly my dear, I don't give a damn"). Sorry people, I can go on and on about this but let's recap, there are times when no other language can beat Latin. In this way, I think it is very similar to Hán Việt in Vietnamese.

To be continued...


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
2 thành viên đã gởi lời cảm ơn Apeiro về bài viết trên: be sún, ♥Sulli♥
Có bài mới 21.09.2014, 09:15
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 2
Thành viên cấp 2
 
Ngày tham gia: 27.06.2013, 18:17
Bài viết: 51
Được thanks: 44 lần
Điểm: 6.82
Có bài mới Re: Những từ đặc biệt trong tiếng anh - Điểm: 11
Latin in Science

Let's start off with Isacc Newton (1642-1727) this week. There were plenty of people that saw falling apples and thought nothing of it, Newton however, was inspired by it and 'discovered' gravity. We all learnt about the laws of motion in high school Physics. Here is the Vietnamese version:

Ba định luật của Newton về chuyển động:

• Định luật 1 Newton: Nếu một vật không chịu tác dụng của lực nào hoặc chịu tác dụng của các lực có hợp lực bằng không thì nó giữ nguyên trạng thái đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều..
• Định luật 2 Newton: Gia tốc của một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với khối lượng của vật.
• Định luật 3 Newton: Trong mọi trường hợp, khi vật A tác dụng lên vật B một lực, thì vật B cũng tác dụng lại vật A một lực. Hai lực này có cùng giá trị , cùng độ lớn, nhưng ngược chiều.

The thing is, he wrote all this in Latin in his Philosophiæ Naturalis Principia Mathematica (Mathematical Principles of Natural Philosophy), first published in 1687. Latin then was considered to be the international language and scientists from different countries did use this to exchange ideas (the Catholic Church was doing the same thing).
Here is the English version for anyone who is interested:

• First law: When viewed in an inertial reference frame, an object either remains at rest or continues to move at a constant velocity, unless acted upon by an external force.
• Second law: The vector sum of the forces F on an object is equal to the mass m of that object multiplied by the acceleration vector a of the object.
• Third law: When one body exerts a force on a second body, the second body simultaneously exerts a force equal in magnitude and opposite in direction on the first body.

(I wonder why the second law was expressed in a different way in the Vietnamese version even though it is the same thing. To me F=ma looks better than a=F/m).

The original Latin looks like this:

“Lex I: Corpus omne perseverare in statu suo quiescendi vel movendi uniformiter in directum, nisi quatenus a viribus impressis cogitur statum illum mutare.”

“Lex II: Mutationem motus proportionalem esse vi motrici impressae, et fieri secundum lineam rectam qua vis illa imprimitur.”
(This was translated quite closely in Motte's 1729 translation as:
“Law II: The alteration of motion is ever proportional to the motive force impress'd; and is made in the direction of the right line in which that force is impress'd.”
In modern terms, this is equivalent to:
"The change of momentum of a body is proportional to the impulse impressed on the body, and happens along the straight line on which that impulse is impressed".)

“Lex III: Actioni contrariam semper et æqualem esse reactionem: sive corporum duorum actiones in se mutuo semper esse æquales et in partes contrarias dirigi.”

I will conclude with Einstein's famous equation E = mc^ 2.  It stands for E(negery) = Mass (m) times the Speed of Light (c) squared. Why was "c" used though? Apparently, c is the initial letter for celeritas, the Latin word meaning speed.

To be continued ...


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
3 thành viên đã gởi lời cảm ơn Apeiro về bài viết trên: be sún, nantrang, ♥Sulli♥
Có bài mới 10.10.2014, 09:23
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 2
Thành viên cấp 2
 
Ngày tham gia: 27.06.2013, 18:17
Bài viết: 51
Được thanks: 44 lần
Điểm: 6.82
Có bài mới Re: Những từ đặc biệt trong tiếng anh - Điểm: 10
Scientia ipsa potentia est (knowledge itself is power)


The word 'science' in English actually came from the Latin word 'scientia', as you can see from the title, meaning knowledge. There are abbreviations that teachers often use in the classroom and students don't often ask about their meanings. In my entire teaching career, no one has ever asked me why I say: "For example ..." and then write e.g. on the board or why in Maths lesson I sometimes use i.e in my proofs.
• e.g. is short for the Latin words exempli gratia (which means for example or ví dụ).
I wrote this question on the board the other week (the topic was on 'Markov sequences and transition matrices'):
E.g. An office worker has three suits: one brown, one black and one blue. He wears one of them every day to the office, but never wears the same suit two days in a row. He always wears the blue suit the day after the black suit. If he has worn the blue suit or the brown suit then he is twice as likely to wear the black suit the next day as he is to wear the other possible colour.
(a) Write the transition matrix.
(b) Assuming the office worker wore the black suit on Monday, find the probability of him wearing each of the suits on the Wednesday of the same week.
This is not a difficult problem but some of the international students had trouble with the meaning.
• i.e. is an abbreviation of id est (which means that is or in other words).
E.g. The first derivative of position vector (s) with respect to time (t) is also known as velocity. i.e. v= ((ds)/(dt))
                                                                                                                                                  

To be continued...


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
2 thành viên đã gởi lời cảm ơn Apeiro về bài viết trên: nantrang, ♥Sulli♥
Có bài mới 19.10.2014, 04:54
Hình đại diện của thành viên
Thành viên cấp 2
Thành viên cấp 2
 
Ngày tham gia: 27.06.2013, 18:17
Bài viết: 51
Được thanks: 44 lần
Điểm: 6.82
Có bài mới Re: Những từ đặc biệt trong tiếng anh - Điểm: 10
Some say that people should learn Latin in order to improve their English skills. I am not totally convinced about that claim but I do find it fascinating when it comes to the history of words e.g. last week I wrote about the English word 'science' (khoa học) and the original Latin word scientia (kiến thức).
Other Latin words that we often use already  are:
• a.m. - ante meridiem (before noon)
• p.m. - post meridiem (after noon)
• P.S. - postscriptum (thing having been written afterward)
• vs - versus - (against)
data  is a plural of datum (a Latin noun meaning 'something given', rather than the modern meaning 'information').
• etc. - et cetera (and the rest)
• pa. - per annum (occurring every year)

Other Latin words that people should know about:
- per capita (or should it be per capitum?)
- terra firma
- de facto
- in vitro
- persona non grata
- pro rata
- ad hoc
- non sequitur

- status quo
- modus operandi (M.O.)
I don't think it is a good idea for me to attach a long list of Latin words here, it would bore the readers to death. Also, according to the experts, people remember things more when they become active learners (i.e. do the hard work themselves by looking things up rather than being spoon-fed). Maybe someone could start using these words and post the examples up here.

Following tradition, a lot of schools and universities have Latin mottos: Melbourne University has Postera Crescam Laude on their coat of arms ('We grow in the esteem of future generations') and RMIT has Perita manus mens exculta ('Skilled hand [and] cultivated mind').

I will finish with my favourite Latin phrase "Alea iacta est "("The die is cast"), supposedly spoken by Julius Caesar in 49 BC as he led the army across the Rubicon river to start a long civil war against Pompey ('die' here is hột xúc xắc or xí ngầu depends on which region you come from). When you throw a die (one die, two dice - be careful with the plural and singular forms), that is the point of no return, from then on you can not control what comes next.
Well, it has been fun writing these little posts. I hope that somebody would find them useful in his/her educational journey. Take care.    :bird:


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
1 thành viên đã gởi lời cảm ơn Apeiro về bài viết trên: ♥Sulli♥
      Xin ủng hộ:  
       
Trả lời đề tài  [ 35 bài ] 
 



Đang truy cập 

Không có thành viên nào đang truy cập


Bạn không thể tạo đề tài mới
Bạn không thể viết bài trả lời
Bạn không thể sửa bài của mình
Bạn không thể xoá bài của mình
Bạn không thể gởi tập tin kèm
Hi, Khách 
Anonymous

Tên thành viên:

Mật khẩu:


Đề tài nổi bật 
1 • [Xuyên không] Ác Nhân Thành Đôi - Quỷ Quỷ Mộng Du

1 ... 22, 23, 24

[Cổ đại] Chỉ yêu nương tử tuyệt sắc - Mẹ Của Hiên Thiếu Gia

1 ... 14, 15, 16

3 • [Hiện đại - Trọng sinh] Sống lại có anh bên em là đủ - Liễu Như An

1 ... 9, 10, 11

4 • [Hiện đại] Hôn nhân bất ngờ Đoạt được cô vợ nghịch ngợm - Luật Nhi

1 ... 25, 26, 27

5 • [Xuyên không - Thú nhân] Kiếm sống nơi hoang dã - Tiêu Dương

1 ... 10, 11, 12

6 • [Xuyên không - Trùng sinh - Dị giới] Độc y thần nữ phúc hắc lãnh đế cuồng sủng thê - Nguyệt Hạ Khuynh Ca

1 ... 48, 49, 50

7 • [Hiện đại] Ông xã thần bí không thấy mặt - Cát Tường Dạ

1 ... 36, 37, 38

8 • [Hiện đại] Nhà tù nóng bỏng Tổng giám đốc tha cho tôi đi - Ái Tình Hoa Viên

1 ... 27, 28, 29

9 • [Xuyên không] Đích nữ nhị tiểu thư - Tình Đa Đa

1 ... 12, 13, 14

10 • List truyện ngôn tình hoàn + Ebook [Update 1/12]

1 ... 15, 16, 17

11 • [Hiện đại] Chọc vào hào môn Cha đừng động vào mẹ con - Cận Niên

1 ... 22, 23, 24

12 • [Hiện đại] Định mệnh anh và em - Quai Quai Băng

1 ... 39, 40, 41

13 • [Xuyên không] Tà vương phúc hắc sủng cuồng phi - Nạp Lan Dạ Anh

1 ... 10, 11, 12

[Cổ đại - Trọng sinh] Sủng thê làm hoàng hậu - Mạt Trà Khúc Kỳ

1 ... 15, 16, 17

15 • [Xuyên không] Cuộc sống điền viên của Tình Nhi - Ngàn Năm Thư Nhất Đồng

1 ... 53, 54, 55

16 • [Hiện đại - Trùng sinh - Điền văn] Tam cô nương nhà nông - Ma Lạt Hương Chanh

1 ... 13, 14, 15

17 • [Hiện đại] Nếu em nở rộ gió mát sẽ đến - Thịnh Thế Ái

1, 2, 3, 4, 5

18 • [Xuyên không - Trùng sinh] Cách phát tài của thương phụ - Tiêu Tùy Duyên

1 ... 7, 8, 9

List truyện Xuyên không + Chủng điền văn + Trùng sinh hoàn (Update ngày 25/11)

1 ... 19, 20, 21

20 • [Hiện đại] Khinh Ngữ - Cửu Lộ Phi Hương

1 ... 6, 7, 8


Thành viên nổi bật 
Thư Niệm
Thư Niệm
Hạ Quân Hạc
Hạ Quân Hạc
Sunlia
Sunlia

Thư Niệm: Tải mí bài lí ngọc cương
Snow cầm thú HD: :)) đang đợi loa về là hốt ra tiệm
Snow cầm thú HD: tới lun
Thư Niệm: Ko sinh ra ở cổ đại
Thư Niệm: Vén rèm châu :D3 đậm chất ngôn tình
Snow cầm thú HD: quyết định sang nhạc ngôn tình ko lời
Snow cầm thú HD: :3 nói như hơm
Thư Niệm: Cứ ra gg quánh nhạc tết nùi chứ gì :D2
Snow cầm thú HD: NHDT :D2 ai bỏ dợ
Snow cầm thú HD: t tải ở tvn dd nè
Snow cầm thú HD: nô, kím tên nhạc
Thư Niệm: Mua USB hay đầu đọc về tải :think2: đem ra tiệm tốn xiền
Snow cầm thú HD: kím t mấy bài nhạc noel vs tết coi nào :D2 tải mốt đem lên tiệm bật
Nguyệt Hoa Dạ Tuyết: Cọ cọ... em eo anh :cry:
Thư Niệm: Cầm thú ráng sống t còn 19c nữa xong :D3
Snow cầm thú HD: :cry: tại bà dong cầm thú cx fai liệt
Snow cầm thú HD: dựa vào vai anh dey :lol:
Nguyệt Hoa Dạ Tuyết: Đời tôi cô đơn nên yêu ai cũng cô đơn, đời tôi cô đơn nên yêu ai cũng không thành... Thất tình :cry2: ai an ủi tui đuy
Thư Niệm: :sofunny: sự thặc mất lòng
Nguyệt Hoa Dạ Tuyết: Hù hù hù hú hu hù hu
Snow cầm thú HD: nghe cứ như chửi vào mặt t vợi =.,=
Thư Niệm: K = cầm thú
Snow cầm thú HD: bom ai?
Thư Niệm: Bà bom nóa đi :lol:
Snow cầm thú HD: :v hết hồn
Nguyệt Hoa Dạ Tuyết: Hù hù hù
Nguyệt Hoa Dạ Tuyết: Hú hú hú
Snow cầm thú HD: lỗi bà dong :cry:
Thư Niệm: :slap: đâu ra cái lí do ko logic như vợi
Snow cầm thú HD: dù nà ai trên thế rới này cx là lỗi của bà ủi

Powered by phpBB © phpBB Group. Designed by Vjacheslav Trushkin.