Diễn đàn Lê Quý Đôn
Cấm đăng tin quảng cáo các lớp học, khoá học, hội thảo, tìm học sinh... Các bài quảng cáo sẽ bị xoá.


≧◠◡◠≦ ≧◉◡◉≦ ≧✯◡✯≦ ≧◔◡◔≦ ≧^◡^≦ ≧❂◡❂≦

Tạo đề tài mới Trả lời đề tài  [ 53 bài ] 

Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề

 
Có bài mới 30.07.2017, 10:10
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 313
Được thanks: 390 lần
Điểm: 4.45
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 10
Từ vựng Tiếng Anh về biển hiệu và chỉ dẫn ở sân bay



1. International departures : Ga khởi hành quốc tế


images

Ga khởi hành quốc tế - International departures (Nguồn: wikimedia)



2.  Domestic departures : Ga khởi hành các chuyến bay nội địa.


images

Ga khởi hành các chuyến bay nội địa (Nguồn: panoramio)




3. Tất cả thông tin liên quan đến chuyến bay xuất hiện trên bảng thông tin


images

Bảng thông tin ở sân bay (Nguồn: shutterstock)


- Time: giờ bay.

- Gate: cửa khởi hành.

- Destination: nơi đến.

- Flight: số hiệu chuyến bay.

- Remark: ghi chú.

- Check in open: đang mở cửa check-in.

- Boarding: Đang lên tàu bay.

- Took off: đã cất cánh.

- Cancelled: bị hủy.

- Delayed: bị tạm hoãn.



4. Duty-free shop : Gian hàng miễn thuế.

images

Gian hàng miễn thuế ở sân bay (Nguồn: dfsa)




5. Luggage storage/ Baggage storage : Quầy giữ hộ hành lý.

images

Quầy giữ hộ hành lý ở sân bay (Nguồn: klia2)



6. Baggage Claim : Băng chuyền nơi nhận hành lý ký gửi.

images

Biển hiệu băng chuyền nơi nhận hành lý ký gửi (Nguồn: airsafe)



7. Lost and Found : Quầy tìm kiếm hành lý thất lạc.


images

Quầy tìm kiếm hành lý thất lạc ở sân bay quốc tế Denver (Nguồn: bizjournals)



8. Tourist information : Quầy thông tin về du lịch.


images

Quầy thông tin về du lịch ở sân bay Dublin (Nguồn : wikimedia)



9. Airport information : Quầy thông tin, nơi cung cấp và hỗ trợ cho bạn các thông tin cần thiết về sân bay.

images

Quầy thông tin ở sân bay (Nguồn : blogspot)



10. Money exchange/ Currency exchange counter : Quầy thu đổi ngoại tệ.

images

Quầy thu đổi ngoại tệ ở sân bay Malaysia (Nguồn: klia2)



11. International arrivals : Ga đến quốc tế

images

Ga đến quốc tế ở sân bay Glasgow (Nguồn: glasgowairport)



12. Airport lounges/ Airline lounges/Lounges : Phòng chờ sân bay

images

Phòng chờ ở sân bay (Nguồn: slimg)


12 từ vựng tiếng Anh về biển hiệu và chỉ dẫn ở sân bay trên đây sẽ giúp bạn không bị bỡ ngỡ khi đi máy bay lần đầu tiên kể cả ở trong nước hay ở các nước khác.



Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân

Có bài mới 08.08.2017, 11:45
Hình đại diện của thành viên
Thành viên mới
Thành viên mới
 
Ngày tham gia: 04.08.2017, 11:07
Bài viết: 1
Được thanks: 0 lần
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề
bài viết rất hay. nhiều từ có ích với mình lắm hihi


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 21.09.2017, 22:08
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 313
Được thanks: 390 lần
Điểm: 4.45
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 9
Chủ đề hay xuất hiện nhất trong đề thi Ielts đó là gia đình. Nên nay Diễn đàn tiếng Anh sẽ chia sẻ với bạn vốn từ vựng về chủ đề này nhé!

Từ vựng chủ đề gia đình


Từ vựng tiếng anh thành viên trong gia đình

·         Father (familiarly called dad): bố
·         Mother (familiarly called mum): mẹ
·         Son: con trai
·         Daughter: con gái
·         Parent: bố mẹ
·         Child (plural: children): con
·         Husband: chồng
·         Wife: vợ
·         Brother: anh trai/em trai
·         Sister: chị gái/em gái
·         Uncle: chú/cậu/bác trai
·         Aunt: cô/dì/bác gái
·         Nephew: cháu trai
·         Niece: cháu gái
·         Grandmother (granny,grandma): bà
·         Grandfather (granddad,grandpa): ông
·         Grandparents: ông bà
·         Grandson: cháu trai
·         Granddaughter: cháu gái
·         Grandchild (plural:grandchildren): cháu
·         Cousin: anh chị em họ

Từ vựng tiếng anh chủ đề gia đình liên quan đến bố – mẹ đỡ đầu

·         Godfather: bố đỡ đầu
·         Godmother: mẹ đỡ đầu
·         Godson: con trai đỡ đầu
·         Goddaughter: con gái đỡ đầu


images


Từ vựng chủ đề gia đình. (Nguồn: kingdomwork)



Từ vựng tiếng anh gia đình liên quan đến con riêng

·         Stepfather: bố dượng
·         Stepmother         : mẹ kế
·         Stepson: con trai riêng của chồng/vợ
·         Stepdaughter: con gái riêng của chồng/vợ
·         Stepbrother        : con trai của bố dượng/mẹ kế
·         Stepsister: con gái của bố dượng/mẹ kế
·         Half-sister: chị em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha
·         Half-brother: anh em cùng cha khác mẹ/cùng mẹ khác cha

Đừng quên lưu lại các từ vựng về gia đình trên để dùng khi cần bạn nha!


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 21.11.2017, 20:22
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 313
Được thanks: 390 lần
Điểm: 4.45
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 7
Những cách đọc số 0 trong tiếng Anh



Số 0 trong tiếng Anh không chỉ có “zero” mà tùy vào văn cảnh sẽ có cách đọc khác nhau.

Zero [zeer-oh]
Khi số 0 chỉ đứng một mình, nó được đọc là “zero”

Trước một dấu chấm thập phân, có thể đọc là “zero” hoặc “nought” [nawt]. Ví dụ: 0.5 “zero point five” hoặc “nought point five”.

Oh [oh]
Sau một dấu chấm thập phân, số 0 được đọc là “oh”. Ví dụ: 0.01 “nought point oh one”

Khi số 0 xuất hiện trong các số điện thoại, số năm, số phòng khách sạn, số xe bus thì được đọc là “oh”. Ví dụ: Số điện thoại 0121 602 0405: “Oh one two one, six oh two, oh four oh five.” Năm 1805: “The Battle of Trafalgar was in eighteen oh five.” Số phòng 802: “I’m on the top floor, in room eight oh two.”

Nil [nil]
Đây là cách đọc số 0 cho tỷ số bóng đá. Ví dụ: Real Madrid three, Ajax Amsterdam nil (3-0).

Love [luhv]
Khi số 0 xuất hiện trong một séc đánh tennis, được đọc là “love”. Ví dụ: 15-0: fifteen-love.


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 02.01.2018, 23:24
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 313
Được thanks: 390 lần
Điểm: 4.45
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 9
25 từ vựng tiếng Anh diễn tả giọng nói


1. Adenoidal – /ˈæd.ən.ɔɪdz/: giọng nói kiểu nghe như bịt mũi, nghẹt mũi

2. Appealing – /əˈpiː.lɪŋ/: giọng cầu khẩn, van lơn

3. Disembodied – /ˌdɪs.ɪm’bɒd.id/: giọng nói vô hình (của ai đó không thấy)

4. High-pitched – /ˌhaɪˈpɪtʃt/: giọng the thé, khó chịu

5. Monotonous – /məˈnɒt.ən.əs/: giọng đều đều gây buồn ngủ

6. Breathy – /ˈbreθ.i/ : giọng thều thào vừa nói vừa thở

7. Nasal – /ˈneɪ.zəl/: giọng mũi

8. Hoarse – /hɔːs/: giọng khàn (như bị viêm họng, bị khản cổ)

9. Husky – /ˈhʌs.ki/: giọng nói thấp, hấp dẫn

10. Matter-of-fact – /ˌmæt̬.ɚ.əvˈfækt/: giọng nói quả quyết, không cảm xúc

11. Dead – /ded/: giọng nói vô hồn ( như chết rồi)

12. Honeyed – /ˈhʌn.id/: giọng nói ngọt ngào, dễ nghe

13. Grating – /ˈɡreɪ.tɪŋ/: giọng nói chói tai, khó nghe

14. Brittle – /ˈbrɪt.l̩/: giọng nói run rẩy sắp khóc

15. Taut – /tɑːt/: giọng nói lo lắng, sợ hãi

16. Toneless– /ˈtəʊn.ləs/: giọng nói vô cảm

17. Wheezy – /wiːzi/: giọng khò khè, khó thở

18. Throaty – /ˈθrəʊ.ti/: giọng trầm khàn

19. Ringing – /rɪŋɪŋ/: giọng to, rõ, sáng như tiếng chuông

20. Tremulous – /ˈtrem.jʊ.ləs/: giọng run rẩy, ngập ngừng

21. Singsong – /ˈsɪŋ.sɒŋ/: giọng nói nghe như hát, du dương trầm bổng

22. Quiet – /ˈkwaɪət/: giọng nói nhỏ nhẹ

23. Rough – /rʌf/ : giọng cộc cằn, thô lỗ

24. Silvery – /ˈsɪl.vər.i/: giọng nói sáng, rõ ràng, dễ chịu

25. Penetrating – /ˈpen.ɪ.treɪ.tɪŋ/: giọng nói chói tai

Ví dụ:
– She has a singsong voice. (Cô có một giọng nói ngân nga).

– In a tremulous voice she whispered: “Who are you?” (Bằng một giọng nói run rẩy sợ hãi cô thì thầm: “Các bạn là ai?”)

– Because you’ve been smoking too much, you have a wheeze voice like that. (Vì bạn hút thuốc nhiều quá nên bạn có giọng nói khò khè như thế).

– She has a very penetrating voice. (Cô ấy có giọng nói rất chói tai).

Háy thường xuyên áp dụng những từ vựng trên vào giao tiếp hằng ngày để đạt kết quả cao trong việc học tiếng Anh nhé!


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 18.01.2018, 21:14
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 313
Được thanks: 390 lần
Điểm: 4.45
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 10
Những từ vựng có thể thay thế 'Walk'


Cách đi bộ (walk) thường phụ thuộc vào tâm trạng, cảm xúc. Do đó, đi bộ khi mệt mỏi, vui vẻ, buồn bã, sợ hãi hay đầy năng lượng có thể được diễn tả bằng các từ vựng khác nhau trong tiếng Anh.

Bài viết dưới đây sẽ cung cấp cho bạn các từ vựng có thể dùng để thay thế "walk" trong tiếng Anh, giúp bạn diễn đạt ý nghĩ của mình tốt hơn khi giao tiếp hoặc trong văn bản.

images

Các cách nói thay thế "Walk" (Nguồn: ITV)


Swagger
Ca sĩ Rock 'n' Roll Oasis’ Liam Gallagher hay nghệ sĩ hip hop Jay-Z nổi tiếng với điệu "swagger". Từ này có nghĩa bước đi một cách đầy tự tin và có phần ngạo mạn, thường đưa ngực lên trước rồi hất về phía sau một cách cường điệu.

Ngoài ra, "swagger" còn được sử dụng như từ lóng với nghĩa nghênh ngang, vênh váo, không chỉ trong cách bước đi.

Stagger
Chỉ thay đổi một chữ cái so với từ trên, "stagger" lại có nghĩa bước đi lảo đảo, loạng choạng, thường dùng với con ma, người say, người mang vác vật nặng hay người bị thương ở chân.

Strut
"Strut" mang nghĩa tương tự "swagger", chỉ việc bước đi khệnh khạng, oai vệ nhằm gây ấn tượng với người khác. Các siêu mẫu "strut down" sàn catwalk, con công cũng thường được mô tả bằng từ này.

Waddle
Nghĩa của từ vựng "Waddle" là đi lạch bạch như vịt, không chắc chắn, nặng nề và vụng về. Nếu một người hơi thừa cân, họ thường được diễn đạt bằng từ này.

Không chỉ con người, bất kỳ vật gì di chuyển chậm và lắc lư cũng có thể dùng từ "waddle". Chẳng hạn: "The boat waddled into the dock". (Con thuyền từ từ cập bến).

Amble
Khi "abmling", chắc chắn bạn đang cảm thấy rất thoải mái. Từ vựng thay thế "Walk" khi diễn tả bước đi thong thả, ung dung, không để tâm đến tốc độ. Bạn có thể dùng nó lúc đi bộ ở công viên hay xuống phố vào ngày nghỉ.

Limp
Từ "limp" thường gắn với những người đang bị thương. Họ đi một cách khập khiễng và phải cố gắng nhiều so với bình thường. Bất kỳ thứ gì thiếu sức mạnh và độ vững chắc cũng có thể được mô tả tương tự, chẳng hạn "a limp handshake" (cái bắt tay yếu ớt) hay "a limp prose" (bài nói/bài văn rời rạc).

Stroll
"Stroll" có nghĩa là đi dạo, tản bộ. Bạn có thể diễn đạt "I strolled around the lake" hoặc "I took a stroll around the lake" (Tôi tản bộ quanh hồ).

Do "stroll" có thể dùng như động từ lẫn danh từ, bạn có thể nghe người bản xứ nói "We’re just off out for a stroll", nhưng không bao giờ nghe thấy câu "We’re just off out for a stagger/amble/limp".


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 11.02.2018, 10:42
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 313
Được thanks: 390 lần
Điểm: 4.45
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 8
Từ vựng theo chủ đề: FACEBOOK


images


1. Facebook users: người dùng Facebook
/ [ˈfeɪsbʊk] ˈjuːz.əz /
2. social network: mạng xã hội
/ ˈsəʊʃ.əl ˈne.twɜːk /
3. log in: đăng nhập
/ lɒɡ ɪn /
4. log out: đăng xuất
/ lɒɡ ˈaʊt /
5. update/post a status: cập nhật / đăng một trạng thái
/ ˌʌp.ˈdeɪt pəʊst ə ˈsteɪ.təs /
6. upload a picture: tải lên một hình ảnh
/ ˌʌp.ˈləʊd ə ˈpɪk.tʃə /
7. comment on walls: bình luận lên tường
/ˈkɒ.ment ɒn wɔːlz /
8. habit: thói quen
/ ˈhæ.bɪt /
9. Join a group: Tham gia một nhóm
/ dʒɔɪn ə ɡruːp /
10. stay in contact with: giữ liên lạc với
/ steɪ ɪn ˈkɒn.tækt wɪð /
11. communicate with: giao tiếp với
/ kə.ˈmjuː.nɪk.eɪt wɪð /
12. keep in touch with: giữ liên lạc với
/ kiːp ɪn tʌtʃ wɪð /
13. interact with: tương tác với
/ ˌɪn.tə.ˈrækt wɪð /
14. Get/update information:  Nhận / cập nhật thông tin
/ ˈɡet ˌʌp.ˈdeɪt ˌɪn.fə.ˈmeɪʃ.ən /
15. Share information with: Chia sẻ thông tin với
/ ʃeər ˌɪn.fə.ˈmeɪʃ.ən wɪð /
16. deal with stress: đối phó với căng thẳng
/ diːl wɪð stres /
17. compare to others: so sánh với người khác
/ kəm.ˈpeə tu ˈʌð.əz /
18. be not alone: là không đơn độc
/ bi nɒt ə.ˈləʊn /
19. add friends/ unfriend : thêm bạn bè / unfriend
/ æd frendz <unfriend> /
20. Facebook Addiction: Nghiện FB
/ [ˈfeɪsbʊk] ə.ˈdɪk.ʃən /


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 13.02.2018, 18:28
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 313
Được thanks: 390 lần
Điểm: 4.45
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 9
Từ vựng tiếng Anh về các loài hoa


Học từ vựng theo chủ đề là một trong những cách hiệu quả giúp bạn dễ dàng ghi nhớ, đặc biệt là khi những chủ đề đó gần gũi với thực tế cuộc sống của bạn. Những ngày đầu năm này, bên cạnh những từ vựng về chủ đề ngày tết, những món ăn ngày tết,... ta còn có chủ đề về các loài hoa xuân.


images

Từ vựng tiếng Anh về các loại hoa (Nguồn: vietq)




Mùa xuân là mùa của trăm hoa đua nở, những bông hoa xinh đẹp điểm tô hương sắc cho đời. Trong bài viết này, Diễn Đàn Tiếng Anh sẽ gửi đến các bạn bộ từ vựng về các loài hoa. Tết này, khi đi du xuân thưởng hoa, bạn nhớ áp dụng ngay nhé!


Lilac : hoa cà
Areca spadix : hoa cau
Carnation : hoa cẩm chướng
Daisy : hoa cúc
Peach blossom : hoa đào
Gerbera : hoa đồng tiền
Rose : hoa hồng
Lily : hoa loa kèn
Orchids : hoa lan
Gladiolus : hoa lay ơn
Lotus : hoa sen
Marigold : hoa vạn thọ
Apricot blossom : hoa mai
Cockscomb : hoa mào gà
Tuberose : hoa huệ
Sunflower : hoa hướng dương
Narcissus : hoa thuỷ tiên
Snapdragon : hoa mõm chó
Dahlia : hoa thược dược
Day-lity : hoa hiên
Camellia : hoa trà
Tulip: hoa uất kim hương
Chrysanthemum: hoa cúc (đại đóa)
Forget-me-not: hoa lưu ly thảo
Violet: hoa đổng thảo
Pansy: hoa păng-xê, hoa bướm
Morning-glory: hoa bìm bìm (màu tím)
Water lily : hoa súng
Magnolia : hoa ngọc lan
Hibiscus : hoa râm bụt
Jasmine : hoa lài (hoa nhài)
Flowercup : hoa bào
Hop : hoa bia
Banana inflorescense : hoa chuối
Ageratum conyzoides: hoa ngũ sắc
Horticulture : hoa dạ hương
Confetti : hoa giấy
Tuberose : hoa huệ
Honeysuckle : hoa kim ngân
Peony flower : hoa mẫu đơn
White-dotted : hoa mơ
Phoenix-flower : hoa phượng
Milk flower : hoa sữa
Climbing rose : hoa tường vi
Marigold : hoa vạn thọ


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 17.02.2018, 18:00
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 313
Được thanks: 390 lần
Điểm: 4.45
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 10
Tiếng Anh chuyên ngành hành chính nhân sự


Bạn là  nhân viên làm trong lĩnh vực hành chính nhân sự, nhưng vốn từ tiếng Anh chuyên ngành lại không tốt? Vậy hãy xem qua bài viết sau nhé.

Tổng hợp từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hành chính nhân sự

Ngành hành chính nhân sự là một trong những ngành đòi hỏi yêu cầu về tiếng Anh vì đặc điểm là giao tiếp với nhiều người. Vậy với những sinh viên hay người đi làm ngành này thì nên bắt đầu học từ đâu.


images

Hành chính nhân sự là ngành đòi hỏi về khả năng tiếng Anh (Nguồn: medlatec)



Bạn có thể tham khảo bài viết dưới đây để xây dựng vốn từ tiếng Anh cho mình nhé, đặc biệt là từ vựng tiếng Anh chuyên ngành hành chính.

Một số từ vựng tiếng Anh ngành hành chính nhân sự thông dụng và phổ biến nhất:

– a mail digest: bảng tóm tắt thư tín

– active file: hồ sơ đang hoạt động

– adjusting pay rates: điều chỉnh mức lương

– administrative control: kiểm tra hành chính

– administrative assistant: trợ lý hành chính

– administrative official letter: công văn hành chính

– administrative manager: giám đốc hành chính

– administrative text: văn bản hành chính

– administrator cadre: cán bộ quản trị cấp cao

– alphabetic name files: hồ sơ tên theo mẫu tự a b c

– arrangement of appointments: sắp xếp các cuộc hẹn

– assignment (dispatching): phân công công tác

– benefits: phúc lợi

– budget meeting: họp về ngân sách

– briefing session: cuộc họp báo cáo tình hình

– business card: danh thiếp

– business latter: thư tín thương mại

– business correspondence: giao dịch thương mại

– call a meeting: triệu tập cuộc họp

– career planning and development: kế hoạch và phát triển nghề nghiệp

– career employee: nhân viên chính ngạch/biên chế

– central mail room: phòng văn thư trung ương

– customers relationship: mối quan hệ với khách hàng

– covering letter: thư xin việc

– data processing supervisor: kiểm soát viên xử lý dữ kiện

– data base: cơ sở dữ liệu

– in conference: đang dự hôi nghị

– inactive files: hồ sơ không còn hoạt động

– enclosure: đính kèm

– informal meeting: cuộc họp nội bộ/không nghi thức

– information manager: trưởng phòng thông tin

– input information flow: luồng thông tin đầu vào

– inside address: địa chỉ bên trong thư

– record retention classification: phân loại lưu trữ hồ sơ

– records manager: trưởng phòng hồ sơ

– records management: quản trị hồ sơ

– reference initials: chữ tắt tham khảo-trong thư

– work distribution chart: sơ đồ phân phối công việc

– word processing manager: trưởng phòng xử lý văn bản

– window envelope: bao thư có phần giấy kiếng để nhìn thầy bên trong

– word processing operator: nhân viên xử lý văn bản

– workaholic: người ham hay quá say mê việc

– work in process: công việc đang tiến hành


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 16.05.2018, 20:59
Hình đại diện của thành viên
❤Tears of the rain❤
❤Tears of the rain❤
 
Ngày tham gia: 22.04.2016, 20:42
Tuổi: 16 Nữ
Bài viết: 313
Được thanks: 390 lần
Điểm: 4.45
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Từ vựng Tiếng Anh theo chủ đề - Điểm: 8
Tiếng Anh về vũ trụ cực kì hấp dẫn cho bạn.


MỘT SỐ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ VŨ TRỤ


1. galaxy /ˈgæl.ək.si/ - ngân hà
2. comet /ˈkɒm.ɪt/ - sao chổi
3. (Big Dipper) constellation /kɒnt.stəˈleɪ.ʃən/ - chòm sao (chòm Đại Hùng)
4. star /stɑːʳ/ - ngôi sao
5. meteor /ˈmiː.ti.ɔːʳ/ - sao băng
6. orbit : quỹ đạo
7. asteroid: tiểu hành tinh

B. The Solar System /ðə ˈsəʊ.ləʳ ˈsɪs.təm/ - hệ mặt trời
6. Lunar eclipse /ˈluː.nəʳ ɪˈklɪps/ - nguyệt thực
7. sun /sʌn/ - mặt trời
8. earth /ɜːθ/ - trái đất
9. moon /muːn/ - mặt trăng
10. Solar eclipse /ˈsəʊ.ləʳ ɪˈklɪps/ - nhật thực

C. The Planets /ðə ˈplæn.ɪts/ - Các hành tinh
11. Mercury /ˈmɜː.kjʊ.ri/ - sao Thủy
12. Venus /ˈviː.nəs/ - sao Kim
13. Earth /ɜːθ/ - trái đất
14. Mars /mɑːz/ - sao Hỏa
15. Jupiter /ˈdʒuː.pɪ.təʳ/ - sao Mộc
16. Saturn /ˈsæt.ən/ - sao Thổ  
17. Uranus /ˈjʊə.rən.əs/ - sao Thiên Vương
18. Neptune /ˈnep.tjuːn/ - sao Hải Vương
19. Pluto /ˈpluː.təʊ/ - sao Diêm Vương
20. asteroid /ˈæs.tər.ɔɪd/ - hành tinh nhỏ
21. orbit /ˈɔː.bɪt/ - quỹ đạo
22. telescope /ˈtel.ɪ.skəʊp/ - kính thiên văn


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
      Xin ủng hộ:  
       
Trả lời đề tài  [ 53 bài ] 
 



Đang truy cập 

Không có thành viên nào đang truy cập


Bạn không thể tạo đề tài mới
Bạn không thể viết bài trả lời
Bạn không thể sửa bài của mình
Bạn không thể xoá bài của mình
Bạn không thể gởi tập tin kèm
Hi, Khách 
Anonymous

Tên thành viên:

Mật khẩu:



Đề tài nổi bật 
1 • [Xuyên không - Cổ xuyên hiện] Ảnh hậu đối mặt hàng ngày - Ngã Yêu Thành Tiên

1 ... 10, 11, 12

2 • [Xuyên không] Nịch sủng Chí tôn cuồng phi - Mặc Thập Tứ

1 ... 14, 15, 16

3 • [Cổ đại] Hoàng sủng - Hoa Khai Bất Kết Quả

1 ... 9, 10, 11

4 • [Hiện đại - Trùng sinh] Cô vợ ngọt ngào bất lương - Quẫn Quẫn Hữu Yêu

1 ... 38, 39, 40

5 • [Xuyên không] Ma y độc phi - Phong Ảnh Mê Mộng

1 ... 21, 22, 23

6 • [Quân nhân] Không nghe lời vậy mời xuống giường - Ngô Đồng Tư Ngữ

1 ... 5, 6, 7

[Hiện đại] Hôn nhân ngọt ngào - Đam Nhĩ Man Hoa

1 ... 5, 6, 7

8 • [Hiện đại] Hôn nhân giá ngàn vàng - Cẩm Tố Lưu Niên (103/104]

1 ... 52, 53, 54

9 • [Cổ đại - Trùng sinh] Nàng phi chuyên sủng của vương gia ngốc - Huyền Nhai Nhất Hồ Trà

1 ... 16, 17, 18

10 • [Hiện đại] Ý tưởng ham muốn - Niệm Niệm Bất Xá X

1 ... 6, 7, 8

11 • [Xuyên không] Nàng phi lười có độc - Nhị Nguyệt Liễu

1 ... 26, 27, 28

12 • [Hiện đại - Trùng sinh] Sống lại tại cửa cục dân chính - Bạo Táo Đích Bàng Giải

1 ... 5, 6, 7

13 • [Hiện đại] Đợi mưa tạnh - Úy Không

1 ... 6, 7, 8

14 • [Xuyên không - Trùng sinh - Dị giới] Độc y thần nữ phúc hắc lãnh đế cuồng sủng thê - Nguyệt Hạ Khuynh Ca

1 ... 72, 73, 74

[Cổ đại - Trùng sinh] Trọng sinh cao môn đích nữ - Tần Giản

1 ... 40, 41, 42

16 • [Xuyên không] Thú phi thiên hạ Thần y đại tiểu thư - Ngư Tiểu Đồng

1 ... 26, 27, 28

17 • [Hiện đại] Cô vợ ngọt ngào của tổng giám đốc - Độ Nương

1 ... 4, 5, 6

18 • [Cổ đại cung đấu] Nhật ký xoay người ở hậu cung - Dạ Chi Dạ

1 ... 12, 13, 14

19 • [Cổ đại] Thiên tuế sủng phi - Biện Bạch Anh

1 ... 9, 10, 11

20 • [Hiện đại] Ngọt khắc vào tim - Thời Câm

1 ... 8, 9, 10


Thành viên nổi bật 
Minh Huyền Phong
Minh Huyền Phong
Puck
Puck
susublue
susublue

meoancamam: Kì IX của Game Word Jumble Race với nhiều ưu tiên hấp dẫn đây! Đang có nhìn hình đoán chữ cực dễ nhé!
Shop - Đấu giá: MỀU vừa đặt giá 2096 điểm để mua Quà tặng Hamster
Shop - Đấu giá: Tuyền Uri vừa đặt giá 264 điểm để mua Pucca
Shop - Đấu giá: Tuyền Uri vừa đặt giá 609 điểm để mua Kem trái cây
Shop - Đấu giá: Tuyền Uri vừa đặt giá 394 điểm để mua Trái Cherry
Shop - Đấu giá: Tuyền Uri vừa đặt giá 410 điểm để mua Piano
Shop - Đấu giá: Tuyền Uri vừa đặt giá 4366 điểm để mua Bông tai đá Amethyst
Shop - Đấu giá: Trang bubble vừa đặt giá 374 điểm để mua Trái Cherry
Shop - Đấu giá: Trang bubble vừa đặt giá 579 điểm để mua Kem trái cây
Shop - Đấu giá: Trang bubble vừa đặt giá 4157 điểm để mua Bông tai đá Amethyst
Shop - Đấu giá: Tử Tranh vừa đặt giá 844 điểm để mua Bé hoa hồng
Shop - Đấu giá: Lavender - Blue vừa đặt giá 355 điểm để mua Trái Cherry
Shop - Đấu giá: Đường Thất Công Tử vừa đặt giá 1995 điểm để mua Quà tặng Hamster
Shop - Đấu giá: Yi Siêu Biến Thái vừa đặt giá 300 điểm để mua Bánh sinh nhật chocolate
Shop - Đấu giá: Tiểu Linh Đang vừa đặt giá 550 điểm để mua Kem trái cây
Shop - Đấu giá: Lê Quyên Quyên vừa đặt giá 337 điểm để mua Trái Cherry
Shop - Đấu giá: MỀU vừa đặt giá 718 điểm để mua Hamster lúc lắc
Shop - Đấu giá: MỀU vừa đặt giá 1899 điểm để mua Quà tặng Hamster
Shop - Đấu giá: Yi Siêu Biến Thái vừa đặt giá 300 điểm để mua Lồng đèn đỏ 2
Shop - Đấu giá: Tuyền Uri vừa đặt giá 3958 điểm để mua Bông tai đá Amethyst
Shop - Đấu giá: Askim vừa đặt giá 350 điểm để mua Lily Flowers
Shop - Đấu giá: Trang bubble vừa đặt giá 965 điểm để mua Bông tai đá Amethyst
Shop - Đấu giá: Thanh Hưng vừa đặt giá 682 điểm để mua Hamster lúc lắc
Shop - Đấu giá: cò lười vừa đặt giá 918 điểm để mua Bông tai đá Amethyst
Shop - Đấu giá: tieuhanhtinh vừa đặt giá 250 điểm để mua Pucca
cò lười: Mọi người nhường em cục đá đi ạ. Em sưu đồ tím ạ
Đường Thất Công Tử: - tặng cho cục đá
Shop - Đấu giá: Đường Thất Công Tử vừa đặt giá 873 điểm để mua Bông tai đá Amethyst
Shop - Đấu giá: hàn ánh nguyệt vừa đặt giá 300 điểm để mua Lồng đèn đỏ 2
Shop - Đấu giá: Lavender - Blue vừa đặt giá 320 điểm để mua Trái Cherry

Powered by phpBB © phpBB Group. Designed by Vjacheslav Trushkin.