Diễn đàn Lê Quý Đôn
Cấm đăng tin quảng cáo các lớp học, khoá học, hội thảo, tìm học sinh... Các bài quảng cáo sẽ bị xoá.


≧◠◡◠≦ ≧◉◡◉≦ ≧✯◡✯≦ ≧◔◡◔≦ ≧^◡^≦ ≧❂◡❂≦

Tạo đề tài mới Trả lời đề tài  [ 35 bài ] 

Sử dụng câu Tiếng Anh

 
Có bài mới 19.02.2017, 10:19
Hình đại diện của thành viên
Trial Mod CLB Tiếng Anh
Trial Mod CLB Tiếng Anh
 
Ngày tham gia: 14.02.2016, 08:47
Bài viết: 1395
Được thanks: 2370 lần
Điểm: 4.76
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Sử dụng câu Tiếng Anh - Điểm: 10
X. Giáo dục

Dưới đây là một vài câu trong tiếng Anh sử dụng cho việc thảo luận về những gì bạn học ở trường phổ thông hoặc trường đại học, và hỏi người khác về việc học của họ.

ĐẠI HỌC

are you a student? : bạn có phải là sinh viên không?
what do you study? : bạn học ngành gì?

I'm studying … : mình học ngành …
history : lịch sử
economics : kinh tế
medicine : y

where do you study? : bạn học ở đâu?
which university are you at? : bạn học trường đại học nào?
what university do you go to? : bạn học trường đại học nào?

I'm at … : mình học trường …
Liverpool University : Đại học Liverpool

which year are you in? : bạn học năm thứ mấy?
I'm in my … year : mình học năm …
first : thứ nhất
second : thứ hai
third : thứ ba
final : cuối
I'm in my first year at university : mình đang học đại học năm thứ nhất

do you have any exams coming up? : bạn có kỳ thi nào sắp tới không?

I've just graduated : mình vừa mới tốt nghiệp

I'm doing a masters in … : mình đang học thạc sĩ ngành …
law : luật

I'm doing a PhD in … : mình đang làm tiến sĩ ngành …
chemistry : hóa học

did you go to university? : bạn có học đại học không
I didn't go to university : mình không học đại học
I never went to university : mình chưa từng học đại học

where did you go to university? : trước kia bạn học trường đại học nào?
I went to … : mình học trường …
Cambridge : Đại học Cambridge

what did you study? : trước kia bạn học ngành gì?
I studied … : trước kia mình học ngành …
maths : toán học
politics : chính trị học

TRƯỜNG PHỔ THÔNG

where did you go to school? : trước kia bạn học trường phổ thông nào?
I went to school in … : mình học trường …
Bristol : Bristol

I left school at sixteen : mình tốt nghiệp phổ thông năm mười sáu tuổi
I'm taking a gap year : mình đã tốt nghiệp phổ thông và đang nghỉ một năm trước khi vào đại học

KẾ HOẠCH TƯƠNG LAI

how many more years do you have to go? : bạn còn phải học bao nhiêu năm nữa?
what do you want to do when you've finished? : sau khi học xong bạn muốn làm gì?
get a job : đi làm
go travelling : đi du lịch



Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Xin ủng hộ:  
      

Có bài mới 21.02.2017, 21:31
Hình đại diện của thành viên
Trial Mod CLB Tiếng Anh
Trial Mod CLB Tiếng Anh
 
Ngày tham gia: 14.02.2016, 08:47
Bài viết: 1395
Được thanks: 2370 lần
Điểm: 4.76
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Sử dụng câu Tiếng Anh - Điểm: 7
XI. Tôn giáo

Dưới đây là một số câu tiếng Anh nói về tôn giáo, giúp bạn có thể thảo luận về việc bạn có theo tôn giáo hay không, và theo tôn giáo gì.

are you religious? : bạn có theo tôn giáo nào không?
no, I'm … : không, mình …
an atheist : theo thuyết vô thần
agnostic : theo thuyết bất khả tri

what religion are you? : bạn theo tôn giáo nào?
I'm a … : mình theo …
Christian : đạo Thiên chúa
Muslim : đạo Hồi
Buddhist : đạo Phật
Sikh : đạo Sikh (Ấn độ giáo)
Hindu : đạo Hindu (Ấn độ giáo)
Protestant : đạo Tin lành
Catholic : Công giáo

I'm Jewish : mình là người Do thái

do you believe in God? : bạn có tin vào Chúa không?
I believe in God : mình tin vào Chúa
I don't believe in God : mình không tin vào Chúa
do you believe in life after death? : bạn có tin vào kiếp sau không?
do you believe in reincarnation? : bạn có tin vào sự đầu thai không?

NƠI THỜ CÚNG

is there a … near here? : có … nào gần đây không?
church : nhà thờ Thiên chúa giáo
mosque : nhà thờ Hồi giáo
synagogue : giáo đường Do thái
temple : đền thờ



Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 27.02.2017, 20:42
Hình đại diện của thành viên
Trial Mod CLB Tiếng Anh
Trial Mod CLB Tiếng Anh
 
Ngày tham gia: 14.02.2016, 08:47
Bài viết: 1395
Được thanks: 2370 lần
Điểm: 4.76
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Sử dụng câu Tiếng Anh - Điểm: 10
XII. Hẹn hò và lãng mạn

Dưới đây là một số câu tiếng Anh dùng khi hẹn hò và trong tình huống lãng mạn. Nếu bạn muốn học cách mời ai đó đi chơi, hoặc muốn nói những câu lãng mạn gây ấn tượng với bạn trai/bạn gái của mình bằng tiếng Anh, phần này sẽ cung cấp cho bạn những gì bạn cần.

MỞ ĐẦU CÂU CHUYỆN

can I buy you a drink?: anh/em mua cho em/anh đồ uống gì đó nhé?
would you like a drink? : anh/em có muốn uống gì không?
can I get you a drink? : anh/em đi lấy cho em/anh đồ uống gì đó nhé?

are you on your own? : em/anh đi một mình à?
would you like to join us?: em/anh có muốn tham gia cùng bọn anh/em không?

do you mind if I join you? : anh/em có thể tham gia cùng các em/anh không?
do you mind if we join you? : bọn anh/em có thể tham gia cùng mọi người được không?

do you come here often? : anh/em có đến đây thường xuyên không?
is this your first time here? : đây có phải lần đầu anh/em đến đây không?
have you been here before? : anh/em đã bao giờ đến đây chưa?
would you like to dance? : anh/em có muốn nhảy không?

MỜI AI ĐÓ ĐI CHƠI

do you want to go for a drink sometime? : em/anh có muốn khi nào đó mình đi uống nước không?
I was wondering if you'd like to go out for a drink sometime : không biết em/anh có muốn khi nào đó mình đi chơi uống nước không?
if you'd like to meet up sometime, let me know! : nếu khi nào đó em/anh muốn gặp thì báo cho anh/em biết nhé!
would you like to join me for a coffee? : em/anh có muốn đi uống cà phê với anh/em không?

do you fancy getting a bite to eat? : em/anh có muốn đi ăn chút gì đó không?
do you fancy lunch sometime? : em/anh có muốn khi nào đó mình đi ăn trưa cùng nhau không?
do you fancy dinner sometime? : em/anh có muốn khi nào đó mình đi ăn tối cùng nhau không?

do you fancy going to see a film sometime? : em/anh có muốn khi nào đó mình đi xem phim không?

that sounds good : nghe hấp dẫn đấy!
I'd love to! : anh/em rất thích!
sorry, I'm busy : rất tiếc, anh/em bận rồi
sorry, you're not my type! : rất tiếc, anh/em không phải típ người của em/anh

here's my number : đây là số điện thoại của anh/em
what's your phone number? : số điện thoại của anh/em là gì?
could I take your phone number? : cho anh/em xin số điện thoại của em/anh được không?

KHEN NGỢI

you look great : trông em/anh tuyệt lắm
you look very nice tonight : tối nay trông em/anh rất tuyệt
I like your outfit : anh/em thích bộ đồ của em/anh
you're beautiful : em đẹp lắm (nói với phụ nữ)
you're really good-looking : trông em/anh rất ưa nhìn
you're really sexy : trông em/anh rất quyến rũ

you've got beautiful eyes : em/anh có đôi mắt thật đẹp
you've got a great smile : em/anh có nụ cười rất đẹp

thanks for the compliment! : cảm ơn anh/em vì lời khen!

TRONG BUỔI HẸN HÒ

what do you think of this place? : em/anh thấy chỗ này thế nào?
shall we go somewhere else? : chúng ta đi chỗ khác nhé?
I know a good place : anh/em biết một chỗ rất hay

can I kiss you? : anh/em có thể hôn em/anh được không?
can I walk you home? : anh/em đi bộ cùng em/anh về nhà được không?
can I drive you home? : anh/em có thể lái xe đưa em/anh về được không?

would you like to come in for a coffee? : anh/em có muốn vào nhà uống tách cà phê không?
would you like to come back to mine? : anh/em có muốn về nhà em/anh không?

thanks, I had a great evening : cảm ơn, anh/em đã có một buổi tối rất tuyệt

when can I see you again? : khi nào anh/em có thể gặp lại em/anh?
give me a call! : gọi cho anh/em nhé!
I'll call you L anh/em sẽ gọi cho em/anh

DIỄN TẢ CẢM XÚC

what do you think of me? : anh/em nghĩ gì thế em/anh?

I enjoy spending time with you L anh/em rất muốn dành thời gian bên em/anh
I find you very attractive : anh/em thấy em/anh rất hấp dẫn

I like you : anh/em thích em/anh
I like you a lot : anh/em rất thích em/anh

I'm crazy about you : anh/em phát điên lên vì em/anh
I love you! : anh/em yêu em/anh!

will you marry me? : em/anh hãy đồng ý cưới anh/em nhé?

I miss you : anh/em nhớ em/anh
I've missed you : anh/em nhớ em/anh

QUAN HỆ TÌNH DỤC

do you have any condoms? : anh/em có bcs không?

GIỚI TÍNH

I'm … : anh …
straight : là người bình thường
gay : bị đồng tính
bisexual : là người lưỡng tính


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 28.02.2017, 18:24
Hình đại diện của thành viên
Trial Mod CLB Tiếng Anh
Trial Mod CLB Tiếng Anh
 
Ngày tham gia: 14.02.2016, 08:47
Bài viết: 1395
Được thanks: 2370 lần
Điểm: 4.76
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Sử dụng câu Tiếng Anh - Điểm: 10
XIII. Sắp xếp hẹn gặp

Những câu tiếng Anh này rất hữu ích nếu bạn muốn mời ai đó đi chơi hoặc sắp xếp địa điểm và thời gian gặp nhau.

MỜI AI ĐÓ ĐI CHƠI

are you up to anything this evening? : cậu có bận gì tối nay không?
have you got any plans for …? : cậu đã có kế hoạch gì cho … chưa?
this evening : tối nay
tomorrow : ngày mai
the weekend : cuối tuần này

are you free …? : cậu có rảnh … không?
this evening : tối nay
tomorrow afternoon : chiều mai
tomorrow evening : tối mai

what would you like to do this evening? : tối nay cậu muốn làm gì?
do you want to go somewhere at the weekend? : cậu có muốn đi đâu vào cuối tuần không?

would you like to join me for something to eat? : cậu có muốn đi ăn cùng tớ không?
do you fancy going out tonight? : cậu có muốn đi chơi tối nay không?

sure : chắc chắn rồi
I'd love to : mình rất thích
sounds good : nghe được đấy
that sounds like fun : nghe hay đấy

sorry, I can't make it : tiếc quá, mình không đi được rồi
I'm afraid I already have plans : mình e là mình đã có kế hoạch khác rồi
I'm too tired : mình mệt lắm
I'm staying in tonight : tối nay mình ở nhà

I've got too much work to do : mình còn phải làm nhiều việc lắm
I need to study : mình phải học bài
I'm very busy at the moment : hiện giờ mình bận lắm

SẮP XẾP THỜI GIAN VÀ ĐỊA ĐIỂM

what time shall we meet? : mấy giờ thì mình gặp nhau?
let's meet at … : mình hẹn nhau lúc … nhé
eight o'clock : 8 giờ

where would you like to meet? : cậu thích mình gặp nhau ở đâu?
I'll see you … at ten o'clock : mình sẽ gặp cậu … lúc 10 giờ nhé
in the pub : ở quán rượu
at the cinema : ở rạp chiếu phim

I'll meet you there : mình sẽ gặp cậu ở đấy
see you there! : hẹn gặp cậu ở đấy nhé!
let me know if you can make it : báo cho mình biết nếu cậu đi được nhé
I'll call you later : mình sẽ gọi cho cậu sau
what's your address? : địa chỉ nhà cậu là gì?

KHI GẶP NHAU

I'm running a little late : mình đến muộn một chút
I'll be there in … minutes : mình sẽ đến trong vòng … phút nữa
five : năm
ten : mười
fifteen : mười lăm

have you been here long? : cậu đến lâu chưa?
have you been waiting long? : cậu đợi lâu chưa?


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 04.03.2017, 19:56
Hình đại diện của thành viên
Trial Mod CLB Tiếng Anh
Trial Mod CLB Tiếng Anh
 
Ngày tham gia: 14.02.2016, 08:47
Bài viết: 1395
Được thanks: 2370 lần
Điểm: 4.76
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Sử dụng câu Tiếng Anh - Điểm: 10
XIV. Cụm từ chỉ thời gian

Dưới đây là một vài câu nói trong tiếng Anh liên quan đến thời gian.

NGÀY

the day before yesterday : hôm kia
yesterday : hôm qua
today : hôm nay
tomorrow : ngày mai
the day after tomorrow : ngày kia

BUỔI TRONG NGÀY

last night : tối qua
tonight : tối nay
tomorrow night : tối mai

in the morning : vào buổi sáng
in the afternoon : vào buổi chiều
in the evening : vào buổi tối

yesterday morning : sáng qua
yesterday afternoon : chiều qua
yesterday evening : tối qua

this morning : sáng nay
this afternoon : chiều nay
this evening : tối nay
tomorrow morning : sáng mai
tomorrow afternoon : chiều mai
tomorrow evening : tối mai

TUẦN, THÁNG, NĂM

last week : tuần trước
last month : tháng trước
last year : năm ngoái

this week : tuần này
this month : tháng này
this year : năm nay

next week : tuần sau
next month : tháng sau
next year : năm sau

CÁC CỤM TỪ CHỈ THỜI GIAN KHÁC

five minutes ago : năm phút trước
an hour ago : một giờ trước
a week ago : một tuần trước
two weeks ago : hai tuần trước
a month ago : một tháng trước
a year ago     một : năm trước
a long time ago : lâu rồi

in ten minutes' time hoặc in ten minutes : mười phút nữa
in an hour's time hoặc in an hour : một tiếng nữa
in a week's time hoặc in a week : một tuần nữa
in ten days' time hoặc in ten days : mười ngày nữa
in three weeks' time hoặc in three weeks : ba tuần nữa
in two months' time hoặc in two months : hai tháng nữa
in ten years' time hoặc in ten years : mười năm nữa

the previous day : ngày trước đó
the previous week : tuần trước đó
the previous month : tháng trước đó
the previous year : năm trước đó

the following day : ngày sau đó
the following week : tuần sau đó
the following month : tháng sau đó
the following year : năm sau đó

KHOẢNG THỜI GIAN

Khi nói về khoảng thời gian trong tiếng Anh thường dùng từ for ở đằng trước, ví dụ như:

I lived in Canada for six months: mình sống ở Canada sáu tháng
I've worked here for nine years : mình đã làm việc ở đây được chín năm
I'm going to France tomorrow for two weeks : ngày mai mình sẽ đi Pháp hai tuần
we were swimming for a long time : bọn mình đã bơi rất lâu


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 06.03.2017, 21:51
Hình đại diện của thành viên
Thành viên mới
Thành viên mới
 
Ngày tham gia: 13.02.2017, 12:53
Bài viết: 9
Được thanks: 0 lần
Điểm: 9.56
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Sử dụng câu Tiếng Anh - Điểm: 9
Phương pháp tiếng Anh thần kỳ là cách học hiệu quả nhất
Phương pháp tiếng Anh thần kỳ là gì? Tại sao lại nói nó là hiệu quả nhất?

– Phương pháp tiếng Anh thần kỳ là phương pháp học tiếng Anh thuận theo tự nhiên. Trẻ em học ngôn ngữ mẹ đẻ như thế nào thì ta học theo thế đó: nghe nói trước tiên và sau đó là đọc viết.
– Với Phương pháp tiếng Anh thần kỳ: Bạn chỉ có thể nhớ 1 từ khi nghe và thấy (hay viết) nó từ 30 lần trở lên và trong 1 hoàn cảnh hoàn toàn hiểu được.
– Phương pháp tiếng Anh thần kỳ quan niệm: Thành công trong Tiếng Anh là kết quả của 80% các yếu tố như niềm tin, sự hưng phấn, sự kiên trì… 20% còn lại là cái lớp ta ngồi, giáo trình ta học.
– Phương pháp tiếng Anh thần kỳ cam đoan bạn không phải học ngữ pháp theo cách truyền thống mà thay vào đó việc giỏi ngữ pháp là kết quả của việc đọc sách nhiều.
– Phương pháp tiếng Anh thần kỳ nói rằng: Nếu bạn muốn dùng Tiếng Anh như 1 phản xạ tức là nói mà không cần suy nghĩ, viết mà không cần tìm từ… thì bạn phải nghe đi, nghe lại, đọc đi đọc lại… cùng 1 lượng thông tin để nó in xuống tiềm thức.
– Phương pháp tiếng Anh thần kỳ dựa trên nguyên tắc:Chuyển hoá lượng chất và phương pháp Kaizen Way. Càng lên cao thì sự tiến bộ càng chậm lại, và muốn tiến bộ nhanh nhất thì bạn phải học mà không bỏ ngày nào.

Thông tin chi tiết cũng như cách tải tài liệu full cho phương pháp các bạn vui lòng vào google và search với từ khóa “Cách học tiếng Anh thần kỳ nhé”. Thank for reading!


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
Có bài mới 07.03.2017, 15:33
Hình đại diện của thành viên
Trial Mod CLB Tiếng Anh
Trial Mod CLB Tiếng Anh
 
Ngày tham gia: 14.02.2016, 08:47
Bài viết: 1395
Được thanks: 2370 lần
Điểm: 4.76
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Sử dụng câu Tiếng Anh - Điểm: 10
XV. Xem giờ

Học cách xem giờ trong tiếng Anh.

Trong tiếng Anh, người ta thường dùng loại đồng hồ 12 giờ. Đồng hồ 24 giờ chỉ dùng để thông báo giờ tàu xe.

HỎI GIỜ

what's the time? : bây giờ là mấy giờ?
what time is it? : bây giờ là mấy giờ?
could you tell me the time, please? " bạn có thể xem giúp tôi mấy giờ rồi được không?
do you happen to have the time? : bạn có biết mấy giờ rồi không?
do you know what time it is? : bạn có biết mấy giờ rồi không?

XEM GIỜ

it's … : bây giờ …
exactly ... : chính xác là … giờ
about ... : khoảng … giờ
almost ... : gần … giờ
just gone ... : hơn … giờ

one o'clock : một giờ
two o'clock : hai giờ
three o'clock : ba giờ
four o'clock : bốn giờ
five o'clock : năm giờ
six o'clock : sáu giờ
seven o'clock : bảy giờ
eight o'clock : tám giờ
nine o'clock : chín giờ
ten o'clock : mười giờ
eleven o'clock : mười một giờ
twelve o'clock : mười hai giờ

quarter past … : … giờ mười lăm
one : một
two : hai
three : ba

half past …     … rưỡi
one : một
two : hai
three : ba

quarter to … : … giờ kém mười lăm
one : một
two : hai
three : ba

five past one : một giờ năm
ten past one : một giờ mười
twenty past one : một giờ hai mươi
twenty-five past one : một giờ hai lăm

five to two : hai giờ kém năm
ten to two : hai giờ kém mười
twenty to two : hai giờ kém hai mươi
twenty-five to two : hai giờ kém hai lăm

ten fifteen : mười giờ mười lăm
ten thirty : mười rưỡi
ten forty-five : mười giờ bốn mươi

ten am : mười giờ sáng
six pm : sáu giờ chiều

noon hoặc midday : buổi trưa
midnight : nửa đêm

Cũng có thể xem giờ trong tiếng Anh bằng cách nói giờ rồi đến phút, và thêm 'am (sáng)' hoặc 'pm (chiều)' nếu cân thiết. Ví dụ:

11.47am : 11:47 sáng
2.13pm : 2:13 chiều

ĐỒNG HỒ

my watch is … : đồng hồ của tôi bị …
fast : nhanh
slow : chậm

that clock's a little … : đồng hồ đó hơi …
fast : nhanh
slow : chậm



Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
1 thành viên đã gởi lời cảm ơn meoancamam về bài viết trên: Hạ Linh Chi
Có bài mới 12.03.2017, 10:22
Hình đại diện của thành viên
Trial Mod CLB Tiếng Anh
Trial Mod CLB Tiếng Anh
 
Ngày tham gia: 14.02.2016, 08:47
Bài viết: 1395
Được thanks: 2370 lần
Điểm: 4.76
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Sử dụng câu Tiếng Anh - Điểm: 10
XVI. Ngày tháng

Phần này cho biết cách nói ngày trong tiếng Anh và điểm qua một số ngày quan trọng trong lịch sử.

HỎI NGÀY

what's the date today? : hôm nay là ngày bao nhiêu?
what's today's date? : hôm nay là ngày bao nhiêu?

NGÀY

15 October hoặc October 15 : 15 tháng Mười
Monday, 1 January : thứ Hai, ngày 1 tháng 1
on 2 February : vào ngày 2 tháng 2

at the beginning of July : vào đầu tháng 7
in mid-December : vào giữa tháng 12
at the end of March : vào cuối tháng 3
by the end of June : trước cuối tháng 6

NĂM

1984 : năm 1984 (đọc là "nineteen eighty-four")
2000 : năm 2000 (đọc là "the year two thousand")
2005 : năm 2005 (đọc là "two thousand and five")
2018 : năm 2018 (đọc là "twenty eighteen")
in 2007 : vào năm 2007 (đọc là "in two thousand and seven")
AD : sau Công nguyên
BC : trước Công nguyên

THẾ KỶ

the 17th century : thế kỷ 17
the 18th century : thế kỷ 18
the 19th century : thế kỷ 19
the 20th century : thế kỷ 20
the 21st century : thế kỷ 21

MỘT SỐ NGÀY QUAN TRỌNG

1066 — Battle of Hastings : năm 1066 – Trận chiến Hastings
1776 — US Declaration of Independence : năm 1776 – Ngày Tuyên ngôn Độc lập của Hoa Kỳ
1789-1799 — the French Revolution : năm 1789-1799 - Cách mạng Pháp
1939-1945 — Second World War : năm 1939-1945 – Chiến tranh Thế giới thứ 2
1989 — Fall of the Berlin Wall : năm 1989 – Bức tường Berlin sụp đổ
2012 — London Olympics: năm 2012 – Thế vận hội Olympics ở Luân đôn
44 BC — the death of Julius Caesar : năm 44 trước Công nguyên – nhà lãnh đạo Julius Caesar qua đời
79 AD — eruption of Vesuvius : năm 79 sau Công nguyên – núi lửa Vesuvius phun trào


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
1 thành viên đã gởi lời cảm ơn meoancamam về bài viết trên: Hạ Linh Chi
Có bài mới 13.03.2017, 16:16
Hình đại diện của thành viên
Trial Mod CLB Tiếng Anh
Trial Mod CLB Tiếng Anh
 
Ngày tham gia: 14.02.2016, 08:47
Bài viết: 1395
Được thanks: 2370 lần
Điểm: 4.76
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Sử dụng câu Tiếng Anh - Điểm: 11
XVI. Thời tiết

Người Anh đặc biệt thích nói chuyện về thời tiết! Phần này sưu tập các câu nói hữu ích cho bạn.

TÌNH TRẠNG THỜI TIẾT

what's the weather like?: thời tiết thế nào?
it's … : trời …
sunny : nắng
cloudy : nhiều mây
windy : nhiều gió
foggy : có sương mù
stormy : có bão

it's … : trời …
raining : đang mưa
hailing : đang mưa đá
snowing : đang có tuyết

what a nice day! : hôm nay đẹp trời thật!
what a beautiful day! : hôm nay đẹp trời thật!

it's not a very nice day : hôm nay trời không đẹp lắm
what a terrible day! : hôm nay trời chán quá!
what miserable weather! : thời tiết hôm nay tệ quá!

it's starting to rain : trời bắt đầu mưa rồi
it's stopped raining : trời tạnh mưa rồi
it's pouring with rain : trời đang mưa to lắm
it's raining cats and dogs : trời đang mưa như trút nước

the weather's fine : trời đẹp
the sun's shining : trời đang nắng

there's not a cloud in the sky : trời không gợn bóng mây
the sky's overcast : trời u ám

it's clearing up : trời đang quang dần
the sun's come out : mặt trời ló ra rồi
the sun's just gone in : mặt trời vừa bị che khuất

there's a strong wind     đang có gió mạnh
the wind's dropped : gió đã bớt mạnh rồi

that sounds like thunder : nghe như là sấm
that's lightning : có chớp

we had a lot of heavy rain this morning : sáng nay trời mưa to rất lâu
we haven't had any rain for a fortnight : cả nửa tháng rồi trời không hề mưa

NHIỆT ĐỘ

what's the temperature? : trời đang bao nhiêu độ?
it's 22°C : bây giờ đang 22°C
temperatures are in the mid-20s : bây giờ đang khoảng hơn 25 độ

what temperature do you think it is? : cậu nghĩ bây giờ đang bao nhiêu độ?
probably about 30°C : khoảng 30°C

it's … : trời …
hot : nóng
cold : lạnh
baking hot : nóng như thiêu
freezing : rất lạnh
freezing cold : lạnh cóng
it's below freezing : trời lạnh vô cùng

DỰ BÁO THỜI TIẾT

what's the forecast? : dự báo thời tiết thế nào?
what's the forecast like? : dự báo thời tiết thế nào?

it's forecast to rain : dự báo trời sẽ mưa
it's going to freeze tonight : tối nay trời sẽ rất lạnh

it looks like rain : trông như trời mưa
it looks like it's going to rain : trông như trời sắp mưa
we're expecting a thunderstorm : chắc là sắp có bão kèm theo sấm sét


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
1 thành viên đã gởi lời cảm ơn meoancamam về bài viết trên: Hạ Linh Chi
Có bài mới 19.03.2017, 22:16
Hình đại diện của thành viên
Trial Mod CLB Tiếng Anh
Trial Mod CLB Tiếng Anh
 
Ngày tham gia: 14.02.2016, 08:47
Bài viết: 1395
Được thanks: 2370 lần
Điểm: 4.76
Tài sản riêng:
Có bài mới Re: [Sưu tầm] Sử dụng câu Tiếng Anh - Điểm: 11
XVII. Ở nhà

Dưới đây là một số câu tiếng Anh giúp bạn nói về những gì bạn làm ở nhà, bao gồm một số câu bạn có thể dùng trong bữa ăn.

NHỮNG CÂU NÓI CHUNG CHUNG

would anyone like a tea or coffee? : có ai muốn uống trà hay cà phê không?
would anyone like a cup of tea? : có ai muốn uống trà không?

I'll put the kettle on : anh/em/bố/mẹ/con sẽ đun nước
the kettle's boiled : nước sôi rồi

can you put the light on? : anh/em/bố/mẹ/con bật đèn lên đi
can you switch the light on? : anh/em/bố/mẹ/con bật đèn lên đi
can you turn the light off? : anh/em/bố/mẹ/con tắt đèn đi
can you switch the light off? : anh/em/bố/mẹ/con tắt đèn đi

is there anything I can do to help? : anh/em/bố/mẹ/con có giúp gì được không?
could you help me wash the dishes? : anh/em/bố/mẹ/con giúp em/anh/con/bố/mẹ rửa bát được không?

I'll wash and you dry : anh/em/bố/mẹ/con sẽ rửa bát còn em/anh/con/bố/mẹ sẽ lau khô nhé
I'm going to bed : anh/em/bố/mẹ/con đi ngủ đây

GIẢI TRÍ GIA ĐÌNH

is there anything good on TV? : ti vi có chiếu gì hay không?
is there anything good on television tonight? : tối nay ti vi có chiếu gì hay không?
there's a good film on later : lát nữa có chiếu phim hay

do you want to watch a …? : anh/em/bố/mẹ/con có muốn xem … không?
film : phim
DVD : đĩa DVD

do you want me to put the TV on? : anh/em/bố/mẹ/con có cần em/anh/con/bố/mẹ bật ti vi lên không?
could you pass me the remote control? : anh/em/bố/mẹ/con đưa cho anh/em/bố/mẹ/con cái điều khiển

do you want a game of …? : anh/em/bố/mẹ/con có muốn chơi … không?
chess : cờ vua
cards : bài

XEM THỂ THAO TRÊN TI VI

what time's the match on? : mấy giờ thì trận đấu bắt đầu?
who's playing? : ai sẽ chơi?
who's winning? : ai sẽ thắng?

what's the score? : tỉ số là bao nhiêu ?
0 - 0 : 0 – 0
2 - 1 : 2 – 1

who won? : ai đã thắng?
it was a draw : tỉ số hòa

CÁC CÂU NÓI TRONG BỮA ĂN

what's for …? : nhà mình ăn gì cho …?
breakfast : bữa sáng
lunch : bữa trưa
dinner : bữa tối

breakfast's ready : bữa sáng đã xong
lunch is ready : bữa trưa đã xong
dinner's ready : bữa tối đã xong

what would you like for …? : anh/em/bố/mẹ/con thích ăn gì cho …?
breakfast : bữa sáng
lunch : bữa trưa
dinner : bữa tối

would you like some toast? : anh/em/bố/mẹ/con có muốn ăn bánh mì nướng không?
could you pass the …, please? : anh/em/bố/mẹ/con đưa cho em/anh/con/bố/mẹ … với!
salt : lọ muối
sugar : lọ đường
butter : hộp bơ

would you like a glass of …? : anh/em/bố/mẹ/con có muốn một cốc … không?
water : nước
orange juice : nước cam
wine : rượu

careful, the plate's very hot! : cẩn thận, đĩa nóng đấy!

would you like some more? : anh/em/bố/mẹ/con có ăn nữa không?
have you had enough to eat? : anh/em/bố/mẹ/con đã ăn đủ chưa?
would anyone like dessert? : có ai muốn ăn tráng miệng không?
would anyone like coffee? : có ai muốn uống cà phê không?

what's for dessert? : nhà mình tráng miệng bằng gì?

I'm full : anh/em/bố/mẹ/con no rồi

that was … : …. quá!
lovely : tuyệt
excellent : tuyệt
very tasty : ngon
delicious : ngon

DÒNG CHỮ BẠN CÓ THỂ NHÌN THẤY

Beware of the dog : Chú ý nhà có chó


Tìm kiếm với từ khoá:
Được thanks
Xem thông tin cá nhân
1 thành viên đã gởi lời cảm ơn meoancamam về bài viết trên: Hạ Linh Chi
      Xin ủng hộ:  
       
Trả lời đề tài  [ 35 bài ] 
 



Đang truy cập 

Không có thành viên nào đang truy cập


Bạn không thể tạo đề tài mới
Bạn không thể viết bài trả lời
Bạn không thể sửa bài của mình
Bạn không thể xoá bài của mình
Bạn không thể gởi tập tin kèm
Hi, Khách 
Anonymous

Tên thành viên:

Mật khẩu:


Đề tài nổi bật 
1 • [Xuyên không] Ác Nhân Thành Đôi - Quỷ Quỷ Mộng Du

1 ... 22, 23, 24

[Cổ đại] Chỉ yêu nương tử tuyệt sắc - Mẹ Của Hiên Thiếu Gia

1 ... 14, 15, 16

3 • [Hiện đại] Ông xã thần bí không thấy mặt - Cát Tường Dạ

1 ... 36, 37, 38

4 • [Xuyên không - Thú nhân] Kiếm sống nơi hoang dã - Tiêu Dương

1 ... 10, 11, 12

5 • [Hiện đại - Trọng sinh] Sống lại có anh bên em là đủ - Liễu Như An

1 ... 9, 10, 11

6 • [Hiện đại] Hôn nhân bất ngờ Đoạt được cô vợ nghịch ngợm - Luật Nhi

1 ... 25, 26, 27

7 • [Xuyên không - Trùng sinh - Dị giới] Độc y thần nữ phúc hắc lãnh đế cuồng sủng thê - Nguyệt Hạ Khuynh Ca

1 ... 48, 49, 50

8 • [Hiện đại] Nhà tù nóng bỏng Tổng giám đốc tha cho tôi đi - Ái Tình Hoa Viên

1 ... 27, 28, 29

9 • [Xuyên không] Đích nữ nhị tiểu thư - Tình Đa Đa

1 ... 12, 13, 14

10 • List truyện ngôn tình hoàn + Ebook [Update 1/12]

1 ... 15, 16, 17

11 • [Hiện đại] Chọc vào hào môn Cha đừng động vào mẹ con - Cận Niên

1 ... 22, 23, 24

12 • [Hiện đại] Nếu em nở rộ gió mát sẽ đến - Thịnh Thế Ái

1, 2, 3, 4, 5

13 • [Hiện đại - Trùng sinh - Điền văn] Tam cô nương nhà nông - Ma Lạt Hương Chanh

1 ... 13, 14, 15

14 • [Xuyên không] Cuộc sống điền viên của Tình Nhi - Ngàn Năm Thư Nhất Đồng

1 ... 53, 54, 55

15 • [Xuyên không] Tà vương phúc hắc sủng cuồng phi - Nạp Lan Dạ Anh

1 ... 10, 11, 12

16 • [Hiện đại - Trùng sinh] Trở về lúc ba tuổi rưỡi - Giai Nhân Chuyển Chuyển

1 ... 13, 14, 15

[Cổ đại - Trọng sinh] Sủng thê làm hoàng hậu - Mạt Trà Khúc Kỳ

1 ... 15, 16, 17

18 • [Hiện đại] Khinh Ngữ - Cửu Lộ Phi Hương

1 ... 6, 7, 8

19 • [Xuyên không - Trùng sinh] Cách phát tài của thương phụ - Tiêu Tùy Duyên

1 ... 7, 8, 9

20 • [Hiện đại] Định mệnh anh và em - Quai Quai Băng

1 ... 39, 40, 41


Thành viên nổi bật 
Thư Niệm
Thư Niệm
Hạ Quân Hạc
Hạ Quân Hạc
MarisMiu
MarisMiu

Snow cầm thú HD: Game
Ngọc Nguyệt: Pp.
Lãng Nhược Y: pp Ngọc
Ngọc Nguyệt: Thôi kệ đuê.
Muộn rồi, đi ngủ đi.
Lãng Nhược Y: Có cảm giác như bị troll =__=
Ngọc Nguyệt: Chậc...
LogOut Bomb: Windwanderer -> Windwanderer
Lý do: Tự sát
Thư Niệm: :slap: cái mở đầu gia tộc bánh :slap: đệt tán típ
LogOut Bomb: Windwanderer -> Trâu Bò Siêu Cấp
Lý do: it is justice
Thư Niệm: :slap: tau tán mài
Trâu Bò Siêu Cấp: :D2 Ba yêu con Yy ơi
LogOut Bomb: Windwanderer -> Trường Âm
Lý do: Fire in the hole
Trường Âm: Bom nổ, ván cả đầu @@ :cry2:
LogOut Bomb: Windwanderer -> Luna
Lý do: Say oh yeah
Trâu Bò Siêu Cấp: :slap: tau ăn YY :chair:
Thư Niệm: :slap: :chair: chớt đi
Thư Niệm: :slap: kao tán mài tét kao là kon mài à
LogOut Bomb: Trâu Bò Siêu Cấp -> Lãng Nhược Y
Lý do: :chair:
LogOut Bomb: Lãng Nhược Y -> Nguyệt Hoa Dạ Tuyết
Lý do: Ba à, ăn con gái...này người ta gọi là loạn luân :slap:
Nguyệt Hoa Dạ Tuyết: Phượng buồn ngủ nhờ ta ăn hộ
Lãng Nhược Y: Bánh quy dành cho chim Phượng, bánh Tét hông có cửa :">
Nguyệt Hoa Dạ Tuyết: Bánh quy con gái, ba mún ăn cả 2 bánh :">
Nguyệt Hoa Dạ Tuyết: Ai tặng mị mâm bánh bao, bánh quy mị eo suốt đời
Lãng Nhược Y: Ba, nhớ bánh bao thì về nhà, chui vào chăn mà ôn mẫu thân. Đừng bày tỏ nơi công cộng, ta nhớ phu quân :slap:
Ngọc Nguyệt: =.= Tui đang đọc mấy cái fic về hanahaki...
Nguyệt Hoa Dạ Tuyết: Bánh quy lềnh bềnh trên biển, vô tình gặp gỡ phượng vàng, phượng hốt bánh quy về núi ở
Nguyệt Hoa Dạ Tuyết: Bánh tét yêu thích bánh bao, bánh bao rộng lòng rước bánh tét vào đời
Nguyệt Hoa Dạ Tuyết: Bánh bò lại nhớ bánh tiêu, bánh tiêu yêu đời không nguôi bánh bò
Ngọc Nguyệt: Mặc dù tui hơm hiểu lắm..
Lãng Nhược Y: Ngọc, vật phẩm hết hạn nên bay vào shop, nhói mề TT^TT

Powered by phpBB © phpBB Group. Designed by Vjacheslav Trushkin.